wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dòng điện không đổi - Nguồn điện

Total questions: 26

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế tồn tại ở hai đầu vật dẫn.

b)

trong vật dẫn tồn tại các điện tích tự do.

c)

vật dẫn được đặt trong điện trường.

d)

có nguồn điện.

2.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

lực điện.

3.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

4.

Trong thời gian cỡ 0,5 s đóng công tắc một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6 A. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh là

a)

1,25 C.

b)

12,5 C.

c)

3 C.

d)

2 C.

5.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1 A.

b)

2 A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5 A.

6.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

7.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

8.

Dòng điện chạy trong mạch nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

a)

Mạch điện thắp sáng đèn trong mạng điện gia đình.

b)

Mạch điện kín của đèn pin.

c)

Mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

d)

Mạch điện kính thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

9.

Chọn một đáp án sai?

a)

cường độ dòng điện đo bằng ampe kế

b)

để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch

c)

dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

d)

dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

10.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

11.

Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A = q.ξ .

b)

q = A.ξ .

c)

ξ = q.A .

d)

A = q2

12.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

13.

Để đo suất điện động của nguồn điện người ta dùng

a)

A. ampe kế mắc nối tiếp với nguồn điện

b)

B. ampe kế mắc song song với nguồn điện

c)

C. vôn kế mắc song song với nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch kính

d)

D. vôn kế mắc song song với nguồn điện để hở

14.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

15.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

 I=q.tI=q.t  

b)

 I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

 I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

 I=qeI=\frac{q}{e}  

16.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

 Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

 q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

 E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

 Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

17.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

18.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

19.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

20.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

21.

Phát biểu nào sau đầy là sai về nguồn điện?

a)

Là thiết bị tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

b)

Có cực dương và cực âm.

c)

Trong nguồn điện luôn tồn tại lực tác electron ra khỏi nguyên tử trung hòa.

d)

Một vật dẫn chính là một nguồn điện.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về suất điện động của nguồn điện?

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn điện.

b)

sinh công của lực lạ bên trong nguồn.

c)

sinh công của lực điện bên trong nguồn.

d)

sinh công của lực điện bên ngoài nguồn.

23.

Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Công của lực là dịch 24 C điện lượng qua nguồn là

a)

4800 J.

b)

4,8 J.

c)

1,2 J.

d)

1200 J.

24.

Khi điện lượng chuyển qua nguồn điện xác định tăng gấp đôi thì suất điện động của nguồn

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

25.

Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,375A

b)

6A

c)

2,66A

d)

3,75A

26.

Suất điện động của một ắcquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ, Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18mC

b)

2mC

c)

0,5mC

d)

1,8mC