wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toeic vocabulary 3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

quảng bá, truyền bá (v)

a)

circulation

b)

circulate

c)

circulator

d)

circus

2.

mặt khác

a)

on the other hand

b)

on the other leg

c)

on the other eye

d)

on the other ear

3.

tóm lại

a)

in summarize

b)

in summar

c)

in summer

d)

in summary

4.

chỉnh sửa, ôn tập (v)

a)

revision

b)

recheck

c)

revise

d)

rechecking

5.

thị trưởng (n)

a)

majoring

b)

mayor

c)

major

d)

mayonnaise

6.

người đạp xe (n)

a)

cycles

b)

cycling

c)

cyclist

d)

cycle

7.

hủy, bỏ (v)

a)

disrupt

b)

display

c)

card

d)

discard

8.

trên hết

a)

above all

b)

below all

c)

above in

d)

below in

9.

phóng viên (n)

a)

reporting

b)

reporter

c)

reported

d)

report

10.

mạng xã hội (n)

a)

sociable media

b)

socially media

c)

social media

d)

society media

11.

lắp ráp (v)

a)

assemblet

b)

assemble

c)

assemblance

d)

assembling

12.

thị trường (n)

a)

marketing

b)

supermarket

c)

market

d)

marketer

13.

(sự) bảo trì (n)

a)

Mediterranean

b)

maintenance

c)

main

d)

maintain

14.

lối vào (n)

a)

enter

b)

entertainment

c)

entrance

d)

entertain

15.

ra mắt (n)

a)

lease

b)

release

c)

relax

d)

relaxing

16.

doanh thu (n)

a)

sale

b)

sell

c)

seller

d)

saler

17.

chính quyền (n)

a)

authorisation

b)

authoritarian

c)

authority

d)

author

18.

ủy ban (n)

a)

committee

b)

comment

c)

commenter

d)

commit

19.

món tráng miệng (n)

a)

dessert

b)

desert

20.

What does "Construction" mean?

a)

Sự xây dựng

b)

sự đóng góp

c)

từ thiện

d)

hòa nhập

21.

How can we say "Đóng góp" in English?

a)

award

b)

Distribute

c)

Contribute to ......

d)

Unload

22.

Which word means "Lợi nhuận"?

a)

Expenditure

b)

Implement

c)

Profitability

d)

environment

23.

What does "Compensation" mean?

a)

Hợp đồng

b)

sự nộp đơn

c)

cơ sở dữ liệu

d)

Sự bồi thường

24.

How can we say "Thành tựu, thành tích" in English?

a)

Achievement

b)

Present

c)

Special ceremony

d)

Supervisor

25.

What does "Supervisor" mean?

a)

Thành tựu, thành tích

b)

Người giám sát

c)

Chi tiêu

d)

người lao động

26.

TEAMMATE

a)

đồng đội

b)

sự sát nhập

c)

sự cho phép

d)

quy định

27.

MERGER

a)

đồng đội

b)

sự sát nhập

c)

sự cho phép

d)

quy định

28.

PERMISSION

a)

đồng đội

b)

sự sát nhập

c)

sự cho phép

d)

quy định

29.

company

a)

trình bày, thuyết trình

b)

nhân viên lễ tân

c)

công ti

d)

đại diện

30.

receptionist

a)

trình bày, thuyết trình

b)

nhân viên lễ tân

c)

công ti

d)

đại diện

31.

representative

a)

trình bày, thuyết trình

b)

nhân viên lễ tân

c)

công ti

d)

người đại diện

32.

seminar

a)

tổ chức

b)

hội thảo

c)

sản phẩm

d)

nhân viên

33.

product

a)

tổ chức

b)

hội thảo

c)

sản phẩm

d)

nhân viên

34.

employee

a)

tổ chức

b)

hội thảo

c)

sản phẩm

d)

nhân viên

35.

human resources

a)

sự kiện

b)

phòng nhân sự

c)

thuê, mướn người

d)

thư kí

36.

event

a)

sự kiện

b)

phòng nhân sự

c)

thuê, mướn người

d)

thư kí

37.

secretary

a)

sự kiện

b)

phòng nhân sự

c)

thuê, mướn người

d)

thư kí

38.

manual

a)

sách quảng cáo, giới thiệu

b)

sách hướng dẫn

c)

thủ tục, tiến trình các bước

d)

đăng kí

39.

brochure

a)

sách quảng cáo, giới thiệu

b)

sách hướng dẫn

c)

thủ tục, tiến trình các bước

d)

đăng kí

40.

procedure

a)

sách quảng cáo, giới thiệu

b)

sách hướng dẫn

c)

thủ tục, tiến trình các bước

d)

đăng kí

41.

executive

a)

người điều hành

b)

cuộc hẹn

c)

dự án

d)

hợp đồng

42.

contract

a)

người điều hành

b)

cuộc hẹn

c)

dự án

d)

hợp đồng

43.

negotiate

a)

người điều hành

b)

thương lượng

c)

dự án

d)

hợp đồng

44.

international conference

a)

nhà cung cấp

b)

hội nghị quốc tế

c)

để lại tin nhắn

d)

doanh nhân

45.

supplier / provider

a)

nhà cung cấp

b)

hội nghị quốc tế

c)

để lại tin nhắn

d)

doanh nhân

46.

Advertisement

a)

Sự quảng cáo

b)

Sự kinh doanh

c)

Sự chuyên môn

d)

Sự đầu tư

47.

Application

a)

Đơn xin việc

b)

Đơn nghỉ việc

c)

Lý do

d)

Sự trông đợi

48.

Tương thích (Adj)

a)

Failure

b)

Allocate

c)

Compatible

49.

Duplicate (V)

a)

Truy cập

b)

Tạo bản sao

c)

Tìm kiếm

50.

Warning (N)

a)

Tương thích

b)

Cảnh báo

c)

Chỉ định

51.

Hiển thị, trưng bày (N)

a)

Display

b)

Ignore

c)

Warning

52.

'Failure' means ........

a)

An unsuccessful work

b)

Investigation

c)

an alert to danger

53.

'Search' means ...........

a)

To show

b)

To make identical

c)

To look for

54.

inspection

a)

checkup

b)

facilitate

c)

accompany

d)

mention

55.

từ " occupied '' gần nghĩa với từ nào sau đây ?

a)

filled

b)

unfilled

c)

captured

d)

unoccupied

56.

tìm những từ có trường từ vựng ?

a)

property, real estate, furniture

b)

property, real estate, land

c)

store, land , furniture

d)

renovation , land , sand

57.

dùng 1 lần (a)

a)

display

b)

dispose

c)

displayable

d)

disposable

58.

bức hình (n)

a)

snapphotography

b)

snapshot

c)

snapchat

d)

snapphoto

59.

(1) điều khoản (2) học kỳ (n)

a)

term

b)

terming

c)

terminator

d)

termination

60.

đôi khi

Câu 2 đáp án

a)

seldom

b)

occasional

c)

rarely

d)

sometimes

61.

gia tăng

Câu 2 đáp án

a)

upturn

b)

decrease

c)

increase

d)

downturn

62.

Điền vào chỗ trống từ phù hợp

nhà máy sản xuất xe hơi: a car (a)  

63.

"modify the design" nghĩa là:

a)

ghi rõ ngày tháng

b)

thay đổi thiết kế

c)

tuân theo bản hướng dẫn

d)

vận hành máy móc

64.

Chọn từ thích hợp

thay thế bộ phận bị hỏng:

_________ a broken part

a)

assemble

b)

replace

c)

conduct

d)

operate

65.

Cụm từ nào mang nghĩa "vận hành máy móc"

a)

innovative technology

b)

operate the machinery

c)

new manufacturing equipment

d)

an efficient process

66.

Which word means "sự thể hiện"?

a)

Campaign

b)

performance

c)

delicious

d)

unusual

67.

Which word means "Thanh tra/kiểm tra"?

a)

analyze

b)

inspect

c)

predict

d)

earn

68.

Which word means "đăng ký"?

a)

perform

b)

enclose

c)

delay

d)

register

69.

If you want to get a job, you may need to go for a/an ________

a)

conference

b)

interview

c)

performance

d)

campaign

70.

Which word means "chi phí"?

a)

candidate

b)

revenue

c)

experience

d)

expenditure

71.

retirement party

a)

reception

b)

farewell party

c)

awards banquet

d)

anniversary

72.

On weekend, our ....... hours is from 9 am to 9 pm.

a)

business

b)

flexible

c)

maintaining

d)

informative

73.

Tay vịn

a)

Ceiling

b)

Railing

c)

Hallway

d)

Reception

74.

Bao quanh

a)

Surround

b)

Around

c)

Roundabout

d)

Roundel

75.

Statue

a)

Đá

b)

Trạng thái

c)

Bức tượng

d)

Tiểu bang

76.

Backpack

a)

Phía sau

b)

Lưng

c)

Balo

d)

Mang vác

77.

Counter

a)

Đếm số

b)

Điểm danh

c)

Cái quầy

d)

Quốc gia

78.

Ladder

a)

Ban công

b)

Sàn nhà

c)

Cầu treo

d)

Cái thang

79.

Balcony

a)

Ban công

b)

Bụi cây

c)

Hành lang

d)

Quầy hàng

80.

Intersection

a)

Tương tác

b)

Thành phần

c)

Giao lộ

d)

Vạch kẻ qua đường

81.

giảm giá

a)

discount

b)

booking

c)

rate

82.

lịch trình

a)

refund

b)

schedule

c)

reservation

83.

mua hàng

a)

update

b)

purchase

c)

exchange

84.

giải thưởng

a)

bonus

b)

registration

c)

award

85.

giao hàng

a)

deliver

b)

expand

c)

hire

86.

cơ hội việc làm

a)

appointment

b)

vacancy

c)

feedback

87.

khám sức khỏe

a)

publish

b)

offer

c)

checkup

88.

1 quý

a)

a quarter

b)

annually

c)

include

89.

toàn cầu

a)

worldwide

b)

recently

c)

local

90.

liên hệ

a)

available

b)

contact

c)

feature

91.

bài phát biểu

a)

speech

b)

concern

c)

compliance

92.

có giá trị sử dụng/còn hạn sử dụng

a)

eligible

b)

required

c)

valid

93.

phê duyệt

a)

approve

b)

assign

c)

access

94.

cư dân

a)

enrollment

b)

policies

c)

residents

95.

đối thủ cạnh tranh

a)

investment

b)

competitor

c)

satisfaction

96.

nộp đơn xin việc

a)

apply for

b)

assist

c)

add

97.

nâng cấp

a)

interact

b)

upgrade

c)

obtain

98.

nộp, gửi

a)

limit

b)

announce

c)

submit

99.

Notify sb of sth

a)

Thông báo cho ai đó

b)

Yêu cầu ai đó về cái gì

c)

Kiếm từ ai đó cái gì

d)

Thực hiện cùng ai đó về cái gì

100.

Address on

a)

Nhấn mạnh 1 điều gì đó

b)

Địa chỉ ở đâu đó

c)

Gửi đồ ở đâu đó

d)

Đưa trên một cái gì đó