NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA 15 PHÚT LỚP 11
Total questions: 25
Worksheet time: 44mins
Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì
Electron chuyển từ dạ sang thanh bônit.
Electron chuyển từ thanh bônit sang dạ.
Prôtôn chuyển từ dạ sang thanh bônit.
Prôtôn chuyển từ thanh bônit sang dạ.
Trong một điện trường, người ta đặt điện tích q = -2.10-6 C tại điểm M thì q chịu một lực điện 0,4 N. Cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng
2.105 V/m.
-2.105 V/m.
8.107 V/m.
-8.107 V/m.
Điều kiện để một vật dẫn điện là
vật phải ở nhiệt độ phòng.
có chứa các điện tích tự do.
vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
vật phải mang điện tích.
Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích + 2,3μC, -264.10-7C, - 5,9 μC,
+ 3,6.10-5C. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?
- 2,5 μC.
+2,5 μC.
+1,5 μC.
-1,5 μC.
Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là
8,1.10-10 N.
8,1.10-6 N.
2,7.10-10 N.
2,7.10-6 N.
Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
tăng lên 3 lần.
tăng lên 9 lần.
giảm đi 3 lần.
giảm đi 9 lần.
Tại hai điểm A và B cách nhau 20cm trong không khí, đặt hai điện tích điểm q1 = -3.10-6C, q2 = 8.10-6C. Xác định độ lớn lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 = 2.10-6C đặt tại C. Biết AC = 12cm, BC = 16cm.
6,76N.
15,6N.
7,2N
14,4N.
Hai quả cầu kim loại A, B giống nhau, quả cầu A mang điện tích –8.10-14 C, quả cầu B trung hòa về điện. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau, kết quả là có
2,5.105 electron di chuyển từ B sang A .
5.105 electron di chuyển từ B sang A .
5.105 electron di chuyển từ A sang B .
2,5.105 electron di chuyển từ A sang B.
Cho hai điện tích điểm q1 = 3.10-8 C, q2 = –3.10-8 C, đặt cách nhau một khoảng r trong không khí. Để lực tương tác giữa hai điện tích điểm bằng 9.10-3 N thì khoảng cách r giữa chúng là
0,09 cm.
9 cm.
3 cm.
0,03 cm.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Một điện tích điểm Q đứng yên gây ra tại M và N lần lượt các cường độ điện trường E1, E2 với E1 = 4E2. Nếu gọi khoảng cách từ M đến Q là a, từ N đến Q là b thì
b = 4a.
a = 4b.
a = 2b.
b =2a.
Khi đưa một quả cầu kim loại A không nhiễm điện tiếp xúc với quả cầu B nhiễm điện âm thì sau khi tiếp xúc
A nhiễm điện trái dấu với B.
A và B đều nhiễm điện âm.
A nhiễm điện âm, B trung hòa.
hai quả cầu đều trung hòa về điện.
Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng không đổi, nếu đặt trong chân không thì lực tương tác điện giữa chúng là F, nếu đặt trong môi trường A cách điện đồng chất thì lực tương tác điện giữa chúng là . Hằng số điện môi của môi trường A bằng
F′−F
F−F′
F′F
FF′
Môi trường nào sau đây không phải là điện môi?
Thủy tinh.
Nước muối.
Nước nguyên chất.
Không khí khô.
Quả cầu nhỏ khối lượng m = 25 g, mang điện tích q = 2,5.10-9 C được treo bởi một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể và đặt vào trong một điện trường đều với cường độ điện trường có phương nằm ngang và có độ lớn E = 106 V/m. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là
300.
450.
600.
900.
Một quả cầu tích điện +6,4.10-7 C. Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số prôtôn để quả cầu trung hoà về điện?
Thừa 4.1012 electron.
Thiếu 4.1012 electron.
Thừa 25.1012 electron.
Thiếu 25.1013 electron.
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Cách nào sau đây không phải là cách làm vật nhiễm điện?
Cọ xát.
Nung nóng.
Hưởng ứng.
Tiếp xúc.
Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ℇ = 81) cách nhau 3 (cm). Lực hút giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N). Hai điện tích đó
cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (C).
trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (C).
trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (C).
cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (C).
Cường độ điện trường có đơn vị đo là:
Culông (C).
Vôn trên mét (V/m).
Niu tơn (N).
Vôn (V).
Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.
Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.
Sét được hình thành giữa các đám mây.
Chim thường xù lông về mùa rét.
Cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường là . Khi đặt một điện tích q âm tại M thì lực điện tác dụng lên q không có đặc điểm nào?
Ngược chiều với EM
Cùng chiều với EM
Độ lớn F = |q|E
Cùng phương với EM
Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu−lông trong chân không.
F=r2k∣q1.q2 ∣
F=rk∣q1.q2 ∣
F=r2k. q1.q2
F=k.r q1.q2
Tại 3 đỉnh của hình vuông cạnh a đặt 3 điện tích dương cùng độ lớn. Cường độ điện trường do 3 điện tích gây ra tại đỉnh thứ tư có độ lớn.
E=ϵ.a2kq(2−21)
E=ϵ.a2kq(2+21)
E=ϵ.a2kq(2)
E=2.ϵ.a23kq
