wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test2-Chem11-Sự điện li-Nito-Amoniac

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Khi phản ứng với kim loại nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

2.

Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

3.

phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào

a)

3000 độ C

b)

tia lửa điện

c)

3000 độ C và tia lửa điện

d)

nhiệt độ phòng

4.

Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?

a)

NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5

b)

(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3

c)

NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O

5.

Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể thu được khí cười (N2O)?

a)

NH4NO3

b)

NH4NO2

c)

NaNO3

d)

(NH4)2SO4

6.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

7.

Cho các phản ứng hóa học:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(b) NaHS + HCl → NaCl + H2S

(c) BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S

(d) K2S + 2HCl → 2KCl + H2S

Số phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng:

Na2S + H2SO4 → Na2SO4 + H2S là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

4

8.

Cho 4 lit N2 và 14 lit H2 vào bình

phản ứng, hỗn hợp khí thu được có thể tích bằng 16,4 lit. Hiệu suất phản ứng

là?

a)

50%

b)

30%

c)

20%

d)

40%

9.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3+ 4O2 →  NO + N2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

10.

Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.

a)

33,6 lít N2 và 100,8 lít H2

b)

8,4 lít N2 và 25,2 lít H2

c)

268,8 lít N2 và 806,4 lít H2

d)

134,4 lít N2 và 403,2 lít H2

11.

Phản ứng hoá học nào sau đây chứng minh tính khử của amoniac?

a)

NH3+ HCl \longrightarrow

b)

NH3 +AlCl3 +H2O \longrightarrow

c)

NH3 + CuO \longrightarrow

d)

NH3 + H2O \longrightarrow

12.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quì không chuyển màu.

b)

Giấy quì chuyển sang màu đỏ.

c)

Giấy quì mất màu.

d)

Giấy quì chuyển sang màu xanh.

13.

Caâu 1. Muối khi nhiệt phân tạo ra NH3 là :

a)

A. NH4NO2.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. NH4NO3.

d)

D. Cu(NO3)2.

14.

Caâu 2. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3không thể hiện tính khử :

a)

A. 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2

b)

B. 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O

c)

C. 4NH3 + 3O2→ 2N2 + 6H2O

d)

D. 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → 3NH4Cl + Al(OH)3

15.

Câu 5. Cho các tính chất sau: (1) Chất khí, mùi hắc; (2) Tan tốt trong nước; (3) Làm phenol phtalein không màu chuyển sang màu xanh; (4) Có tính khử khi tác dụng với HCl; (5) Được tạo thành khi đun nóng muối amoni với dd kiềm. Số tính chất đúng với khí NH3 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

17.

Câu 4: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và ZnCl2 có thể dùng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

Ba(OH)2

d)

HCl

18.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên ?

a)

HCl < H2SO4 < CH3COOH

b)

H2SO4 < HCl < CH3COOH

c)

H2SO4 < CH3COOH < HCl

d)

CH3COOH < HCl < H2SO4

20.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

không màu

21.

Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch

a)

Không thay đổi

b)

nhạt dần rồi mất hẳn

c)

nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Đậm thêm dần

22.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

23.

Cho 250ml dung dịch Ba(NO3)2 0,5M vào 100ml dung dịch Na2SO4 0,75M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

29,125gam

b)

11,65gam

c)

17,475 gam

d)

8,738gam

24.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)

Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

d)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

25.

Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, KOH, NaHCO3 .Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

26.

Trong các phản ứng sau:

(1) NaOH + HNO3

(2) NaOH + H2SO4

(3) NaOH + NaHCO3

(4) Mg(OH)2 + HNO3

(5) Fe(OH)2 + HCl

(6) Ba(OH)2 + HNO3

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- -> H2O là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

27.

Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:

a)

100 ml

b)

150 ml

c)

200 ml

d)

250 ml

28.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

29.

Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:

a)

AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

b)

AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

c)

AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.

d)

Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.

30.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:

a)

(1), (2), (3), (6)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(2), (3), (4), (6)

d)

(3), (4), (5), (6)

31.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

32.

Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ và Cl-, dùng một vừa đủ chất nào sau đây để có thể loại bỏ được nhiều cation ra khỏi dung dịch nhất mà không thêm ion lạ vào dung dịch?

a)

K2CO3.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

Na2CO3.

33.

Cho các nhận định sau:

(a) Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất phản ứng trong dung dịch chất điện li.

(b) Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.

(c) Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

(d) Bản chất phản ứng giữa dd axit và dd bazơ là phản ứng giữa ion và ion .

(e) Pư giữa CaCO3 và dd HCl có PT ion rút gọn là:

CO32- + 2H+ --> CO2 + H2O.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Nước mưa thường có môi trường gì?

a)

axit mạnh

b)

trung tính

c)

axit yếu

d)

bazơ yếu

35.

Đất chua là đất có môi trường axit (do có nhiều ion H+, Fe3+ hay Al3+). Đất chua không phù hợp với nhiều loại cây trồng. Để cải tạo đất chua người nông dân thường thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Tưới nhiều nước

b)

Bón vôi

c)

Bón xút (NaOH)

d)

Tưới dung dịch CuSO4

36.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

37.

pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng

a)

13

b)

12

c)

2

d)

1

38.

Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dd này bằng H2O bao nhiêu lần để được dd có pH = 4?

a)

1 lần

b)

10 lần

c)

9 lần

d)

100 lần.

39.

Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là

a)

0,12.

b)

0,10.

c)

0,14.

d)

0,08.

40.

Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 13 bằng V lít nước để được dung dịch mới có pH = 11. Giá trị của V là

a)

100.

b)

10.

c)

99.

d)

9.