wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Topic 2: Education

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Abolish

a)

Gia tăng

b)

Bãi bỏ

c)

Bắt buộc

d)

Cử nhân

2.

Academic

a)

Nhồi nhét

b)

Sự bbắt buộc

c)

Thuộc học viện

d)

Nản chí

3.

Academics

a)

Các môn học tại học viện

b)

Gia tăng, tăng thêm

c)

Bằng cấp

d)

Chứng nhận

4.

Aademy

a)

Cần cù, chuyên cần

b)

Xây dựng, Kiến Thiết

c)

Trình độ

d)

Học viện

5.

Accommodation

a)

Chỗ ở

b)

Người quản gia

c)

Sự quản lý

d)

Bãi bỏ

6.

Administration

a)

Sự quản lý

b)

Chỗ ở

c)

Sự quyết tâm

d)

Cấu trúc , sự xây dựng

7.

Auditory

a)

Tồi tệ, tệ hại

b)

Điều kiện ,thiết yếu

c)

Thuộc thính giác

d)

Nhồi nhét

8.

Augment

a)

Gia tăng, tăng thêm

b)

Nản chí

c)

Trình độ

d)

Bắt buộc

9.

Bachelor

a)

Cử nhân

b)

Học viên

c)

Bãi bỏ

d)

Nghiên cứu sinh

10.

Care - taker

a)

Người quản gia

b)

Kỷ luật

c)

Học giả

d)

Đuổi học

11.

Compulsory

a)

Bắt buộc

b)

Một cách u sầu

c)

Trục xuất

d)

Lưu đầy

12.

Compel

a)

Nhồi nhét

b)

Bắt buộc

c)

Sự bắt buộc

d)

Trình độ

13.

Construction

a)

Cấu trúc,sự xây dựng

b)

Sự quyết tâm

c)

Có uy tín, có thanh thế

d)

Học giả

14.

Constructive

a)

Có tính cách xây dựng

b)

Bằng cấp

c)

Bãi bỏ

d)

Học viện

15.

Construct

a)

Cấu trúc ,sự xây dựng

b)

Có tính cách xây dựng

c)

Xây dựng, Kiến Thiết

d)

Sự quyết tâm, sự xác định

16.

Cram

a)

Nhồi nhét

b)

Tệ hại

c)

Cần cù,chuyên cần

d)

Sự giám sát

17.

Daunting

a)

Nản chí

b)

Tồi tệ ,tệ hại

c)

Nhồi nhét

d)

Một cách bản năng

18.

Degree

a)

Bằng cấp

b)

Chứng nhận

c)

Chứng chỉ ,văn bằng

d)

Trình độ

19.

Deplorable

a)

Tồi tệ, tệ hại

b)

Sự quyết tâm, sự xác định

c)

Nản chí

d)

Nhồi nhét

20.

Certificate

a)

Chứng nhận

b)

Bằng cấp

c)

Trình độ

d)

Chứng ch,ỉ văn bằng cấp

21.

Diploma

a)

Chứng chỉ, văn bằng

b)

Bằng cấp

c)

Trình độ

d)

Tệ hại ,tồi tệ

22.

Qualification

a)

Bằng cấp

b)

Trình độ

c)

Chứng nhận

d)

Trình độ, văn bằng

23.

Determination

a)

Sự quyết tâm, sự xác định

b)

Cần cù, chuyên cần

c)

Vật thế chấp

d)

Đa số

24.

Diligent

a)

Cần cù, chuyên cần

b)

Nghiên cứu sinh

c)

Nản chí

d)

Trình độ

25.

Discipline

a)

Kỷ luật

b)

Đuổi học

c)

Trục xuất

d)

Lưu đầy

26.

Dolefully

a)

Một cách u sầu

b)

Nản chí

c)

Kỷ luật

d)

Sự chịu đựng

27.

Encouragement

a)

Sự cổ vũ, sự động viên

b)

Kết quả ,đầu ra

c)

Sự có tài,có năng khiếu

d)

Sự giám sát

28.

Courage

a)

Bắt buộc

b)

Bằng cấp

c)

Nản chí

d)

Dũng khí, sự can đảm

29.

Endurance

a)

Sự chịu đựng

b)

Điều kiện thiết yếu

c)

Đa số

d)

Thiểu số

30.

Enrolment

a)

Sự cổ vũ, sự động viên

b)

Sự chịu đựng

c)

Sự kết nạp, sự đăng ký

d)

Kỷ luật

31.

Evaluate

a)

Định giá, ước lượng

b)

Sự định giá, sự ước lượng

c)

Sự chịu đựng,

d)

Định giá , ước lượng

32.

Evaluation

a)

Sự định giá , sự ước lượng

b)

Định giá ,ước lượng

c)

Sự kể nạp, sự đăng ký

d)

Kỷ luật

33.

Exasperate

a)

Làm ai đó bực tức, phát cáu

b)

Đuổi học

c)

Trục xuất

d)

Lưu đầy

34.

Expel

a)

Đuổi học

b)

Trục xuất

c)

Đuổi ra

d)

Lưu đầy

35.

Deport

a)

Đuổi ra

b)

Lưu đầy

c)

Đuổi học

d)

Trục xuất

36.

Eject

a)

Đuổi ra

b)

Lưu đầy

c)

Đuổi học

d)

Trục xuất

37.

Exile

a)

Đuổi ra

b)

Đuổi học

c)

Lưu đầy

d)

Trục xuất

38.

Flip- chart

a)

Bảng kẹp giấy

b)

Kỷ luật

c)

Sự chịu đựng

d)

Vật thế chấp

39.

Giftedness

a)

Sự có tài, có năng khiếu

b)

Một cách buồn bã

c)

Thiểu số

d)

Một cách u sầu

40.

Independent / private school

a)

Học viện

b)

Trường tư thục

c)

Cử nhân

d)

Thuộc học viện

41.

Instinctively

a)

Sự có tài, có năng khiếu

b)

Bảng kẹp giấy

c)

Một cách bản năng

d)

Kết quả, đầu ra

42.

Institution

a)

Học viện

b)

Trường tư thục

c)

Vật thế chấp

d)

Trục xuất

43.

Kinesthetics

a)

Học giả

b)

Học bổng

c)

Thuộc cảm giác vận động

d)

Sưh tài năng, có năng khiếu

44.

Majority

a)

Đa số

b)

Thiểu số

c)

Trục xuất

d)

Lưu đầy

45.

Minority

a)

Học bổng

b)

Học giả

c)

Đa số

d)

Thiểu số

46.

Moderately

a)

Một cách vừa phải

b)

Một cách bản năng

c)

Thuộc cảm giác vận động

d)

Thuộc chủng tộc

47.

Mortgage

a)

Vật thế chấp

b)

Kết quả ,đầu ra

c)

Một cách tự phát

d)

Một cách tùy tiện, tùy ý

48.

Obstruction

a)

Sự cản trở, sự làm tắc nghẽn

b)

Sự bộc phát

c)

Sự bùng phát

d)

Sự bắt đầu

49.

Outcome

a)

Kết quả đầu ra

b)

Bảng kẹp giấy

c)

Làm ai đó bực tức, phát cáu

d)

Một cách u sầu

50.

Outburst

a)

Sự bùng phát (dịch bệnh)

b)

Sự bộc phát (cảm xúc)

c)

Kết quả ,đầu ra

d)

Sự bắt đầu

51.

Outset

a)

Một cách vừa phải

b)

Sự bắt đầu, sự khởi đầu

c)

Đa số

d)

Thiểu số

52.

Pathetically

a)

Một cách thương tâm

b)

Một cách u sầu

c)

Một cách bản năng

d)

Một cách vừa phải

53.

Postgraduate

a)

Trường tư thục

b)

Nghiên cứu sinh

c)

Trục xuất

d)

Đuổi ra

54.

Undergraduate

a)

Sinh viên chưa tốt nghiệp

b)

Nghiên cứu sinh

c)

Sự tốt nghiệp

d)

Sự tài năng, có năng khiếu

55.

Graduation

a)

Tốt nghiệp

b)

Nghiên cứu sinh

c)

Học viên

d)

Sự tốt nghiệp

56.

Graduation

a)

Tốt nghiệp

b)

Nghiên cứu sinh

c)

Học viên

d)

Sự tốt nghiệp

57.

Graduate

a)

(Người) tốt nghiệp

b)

Nghiên cứu sinh

c)

Sự tốt nghiệp

d)

Sự bắt đầu, sự khởi đầu

58.

Prestigious

a)

Có uy tín, có thanh thế

b)

Sự có tài, có năng khiếu

c)

Một cách vừa phải

d)

Sự bùng phát ( dịch bệnh)

59.

Profoundly

a)

Một cách sâu sắc

b)

Một cách u sầu

c)

Kỷ luật

d)

Một cách vừa phải

60.

Requisite

a)

Có uy tín, có thanh thế

b)

Điều kiện thiết yếu

c)

Vật thế chấp

d)

Vừa lòng

61.

Respectable

a)

Đáng kính trọng, tôn trọng

b)

Được kính trọng

c)

Học bổng

d)

Học giả

62.

Respected

a)

(Sự) kính trọng , tôn trọng

b)

Lễ phép, kính cẩn

c)

Đáng kính trọng, tôn trọng

d)

Được kính trọng, tôn trọng

63.

Respective

a)

Riêng rẽ, tương ứng

b)

Lễ phép, kính cẩn

c)

Đáng kính trọng, tôn trọng

d)

Được kính trọng, tôn trọng

64.

Respect

a)

(Sự) kính trọng, tôn trọng

b)

Đáng kính trọng, tôn trọng

c)

Tồi tệ, tệ hại

d)

Cần cù, chuyên cần

65.

Restrictive

a)

Một cách có hạn định, hạn chế

b)

Hầu hết, phần lớn, đa phần

c)

Kết quả, đầu ra

d)

Lễ phép, kính cẩn

66.

Predominantly

a)

Một cách có hạn định, hạn chế

b)

Hầu hết, phần lớn, đa phần

c)

Một cách tùy tiện

d)

Một cách thương tâm

67.

Predominantly

a)

Một cách có hạn định, hạn chế

b)

Hầu hết, phần lớn, đa phần

c)

Một cách tùy tiện

d)

Một cách thương tâm

68.

Arbitrarily

a)

Một cách thương tâm

b)

Một cách có hạn định, hạn chế

c)

Một cách tùy tiện, tùy ý

d)

Một cách sâu sắc

69.

Spontaneously

a)

Một cách tự phát

b)

Một cách tự phát

c)

Một cách u sầu

d)

Một cách bản năng

70.

Satisfactory

a)

Vừa lòng, thỏa mãn

b)

Có uy tín, có thanh thế

c)

Sự có tài, có tài năng

d)

Nghiên cứu sinh

71.

Scholarship

a)

Học bổng

b)

Học giả

c)

Nghiên cứu sinh

d)

Sự tốt nghiệp

72.

Scholar

a)

(Người) tốt nghiệp

b)

Học bổng

c)

Trường tư thục

d)

Học giả

73.

Schooling

a)

Sự giáo dục ở nhà trường

b)

Một cách vừa phải phải

c)

Một cách tự phát

d)

Một cách tùy tiện, tùy ý

74.

Severity

a)

Tính nghiêm trọng

b)

Điều kiện thiết yếu

c)

Một cách u sầu

d)

Một cách sâu sắc

75.

Smoothly

a)

Một cách trôi chảy

b)

Một cách tự phát

c)

Một cách sâu sắc

d)

Một cách u sầu

76.

State school

a)

Trường công lập

b)

Trường tư thục

c)

Học giả

d)

Học bổng

77.

Supervision

a)

Sự giám sát

b)

Sự giáo dục ở nhà trường

c)

Sự tốt nghiệp

d)

Sự bộc phát ( cảm xúc)

78.

Vocational

a)

Nghề nghiệp, hướng nghiệp

b)

Học giả

c)

Học bổng

d)

Tính nghiêm trọng

79.

Woefully

a)

Một cách buồn bã

b)

Nản chí

c)

Tồi tệ, tệ hại

d)

Cần cù, chuyên cần