wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động tròn đều 2

Total questions: 22

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.

c)

Chuyển động quay của của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

2.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

3.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:

a)

0,02 s.

b)

0,2 s.

c)

50 s.

d)

2 s.

4.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

5.
Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn. Biết trong một phút nó đi được 300 vòng. Tốc độ góc của chất điểm bằng
a)
50π rad/s.
b)
50 rad/s.
c)
10π rad/s.
d)
10 rad/s.
6.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy đều với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

7.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

8.

Chu kì là

a)

thời gian đi hết 1 vòng tròn.

b)

thời gian đi hết nửa vòng tròn.

c)

số vòng tròn đi được trong 1 giây

d)

số vòng tròn đi được.

9.

Với góc quay được là  Δϕ\Delta\phi  trong thời gian  Δt\Delta t thì  tốc độ góc có công thức

a)

 ω=ΔϕΔt\omega=\frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

b)

 ω=Δϕ.Δt\omega=\Delta\phi.\Delta t  

c)

 ω=ΔϕΔt2\omega=\frac{\Delta\phi}{\Delta t^2}  

d)

 ω=Δϕ2Δt\omega=\frac{\Delta\phi^2}{\Delta t}  

10.

Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

thẳng đứng.

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.

c)

đi qua tâm quỹ đạo tròn.

d)

cố định.

11.

Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2

a)

2,1s

b)

3s

c)

4,5s

d)

9s

12.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

13.

Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa. Điểm A nằm ở mép đĩa, điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa. Tốc độ góc của A và B lần lượt là và . Tốc độ dài của A và B lần lượt là vA và vB. Gia tốc hướng tâm A và B tương ứng là aA và aB. Chọn câu đúng.

a)

ωA=2ωB

b)

vA = vB

c)

aA =2aB.

d)

aA =aB.

14.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
15.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

16.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

c)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

17.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

18.

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1s. Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 2h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu:

a)

A.4s

b)

B.2s

c)
d)

D.3s

19.

Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động rơi tự do?

a)
b)
c)
d)
20.

Đặc điểm của gia tốc hướng tâm:

a)

đặt trên vật chuyển động, có phương trùng với bán kính nối vật và tâm quỹ đạo, chiều tiếp tuyến với quỹ đạo, độ lớn:  a_{ht}=\frac{v^2}{R}=\omega^2.R\  

b)

đặt trên vật chuyển động, có phương trùng với bán kính nối vật và tâm quỹ đạo, chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn:  aht=vR=ω.Ra_{ht}=\frac{v}{R}=\omega.R  

c)

đặt trên vật chuyển động, có phương trùng với bán kính nối vật và tâm quỹ đạo, chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn:  aht=v2R=ω.Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}=\omega.R  

d)

đặt trên vật chuyển động, có phương trùng với bán kính nối vật và tâm quỹ đạo, chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn:  a_{ht}=\frac{v^2}{R}=\omega^2.R\  

21.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

22.

Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 3cm, kim phút dài 4cm. So sánh tốc độ dài của 2 đầu kim nói trên.

a)

vphut = 6vgio

b)

vphut = 16vgio

c)

vphut = 24vgio

d)

vphut = 48vgio