wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 Ôn tập Tứ giác, Hình thang, hình thang cân

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Chọn câu đúng.

a)

A. Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

2.

Bài 2: Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

EF

c)

DF

d)

Tất cả đều đúng

3.

Bài 3: Hãy chọn câu sai.

a)

A. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.

b)

B. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy

c)

C. Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.

d)

D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứu ba bằng nửa cạnh ấy.

4.

Bài 4: Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)
b)
c)
d)
5.

Bài 5: Hãy chọn câu đúng?

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

A. 17 cm

b)

B. 33 cm

c)

C. 15 cm

d)

D. 16 cm

6.

Bài 6: Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

A. 4,7 cm

b)

B. 4,8 cm

c)

C. 4,6 cm

d)

D. 5 cm

7.

Bài 7: Hãy chọn câu đúng?

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết AC = 10cm. Ta có:

a)

A. IK = 4cm

b)

B. IK = 5 cm

c)

C. IK = 3,5cm

d)

D. IK = 10cm

8.

Bài 8: Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.

a)

A. x = 8cm, y = 16 cm

b)

B. x = 18 cm, y = 9 cm

c)

C. x = 18 cm, y = 8 cm

d)

D. x = 16 cm, y = 8 cm

9.

Bài 9: Tính x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.

a)

A. x = 15; y = 17

b)

B. x = 11; y = 17

c)

C. x = 12; y = 16

d)

D. x = 17; y = 11

10.

Câu 10: Cho tam giac ABC có BC=4cm các trung tuyến BD,CD.M,N theo thứ tự là trung điềm của BE, CD. Thế thì độ dài của MN tính bằng cm là:

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

3

11.

Câu 11: Tổng 4 góc của một tứ giác bằng:

a)

A. 900

b)

B. 1800

c)

C. 3600

d)

D. 7200

12.

Câu 12. Tứ giác ABCD có: Â = 78o, B = 52o, D = 152o . Số đo của góc C là:

a)

A. 96o

b)

B. 128o

c)

C. 78o

d)

D. 26o

13.

Câu13: Một hình thang có một cặp góc đối là: 1250 và 650. Cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:

a)

A . 1050 ; 450

b)

B . 1050 ; 650

c)

C . 1150 ; 550

d)

D . 1150 ; 650

14.

Bài 1: Chọn câu đúng.

a)

A. Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.

b)

B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

c)

C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.

d)

D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.

15.

Bài 2: Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE

b)

EF

c)

DF

d)

Tất cả đều đúng

16.

Bài 3: Hãy chọn câu sai.

a)

A. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.

b)

B. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy

c)

C. Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.

d)

D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứu ba bằng nửa cạnh ấy.

17.

Bài 4: Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)
b)
c)
d)
18.

Bài 5: Hãy chọn câu đúng?

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

A. 17 cm

b)

B. 33 cm

c)

C. 15 cm

d)

D. 16 cm

19.

Bài 6: Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

A. 4,7 cm

b)

B. 4,8 cm

c)

C. 4,6 cm

d)

D. 5 cm

20.

Bài 7: Hãy chọn câu đúng?

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết AC = 10cm. Ta có:

a)

A. IK = 4cm

b)

B. IK = 5 cm

c)

C. IK = 3,5cm

d)

D. IK = 10cm

21.

Bài 8: Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.

a)

A. x = 8cm, y = 16 cm

b)

B. x = 18 cm, y = 9 cm

c)

C. x = 18 cm, y = 8 cm

d)

D. x = 16 cm, y = 8 cm

22.

Bài 9: Tính x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.

a)

A. x = 15; y = 17

b)

B. x = 11; y = 17

c)

C. x = 12; y = 16

d)

D. x = 17; y = 11

23.

Câu 10: Cho tam giac ABC có BC=4cm các trung tuyến BD,CD.M,N theo thứ tự là trung điềm của BE, CD. Thế thì độ dài của MN tính bằng cm là:

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

3

24.

Câu 11: Tổng 4 góc của một tứ giác bằng:

a)

A. 900

b)

B. 1800

c)

C. 3600

d)

D. 7200

25.

Câu 12. Tứ giác ABCD có: Â = 78o, B = 52o, D = 152o . Số đo của góc C là:

a)

A. 96o

b)

B. 128o

c)

C. 78o

d)

D. 26o

26.

Câu13: Một hình thang có một cặp góc đối là: 1250 và 650. Cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:

a)

A . 1050 ; 450

b)

B . 1050 ; 650

c)

C . 1150 ; 550

d)

D . 1150 ; 650

27.

Câu 14: Góc kề 1 cạnh bên hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

750

b)

1750

c)

1050

d)

350

28.

Câu 15: Tổng các góc ngoài của tứ giác có số đo là:

A. 1800 B. 2400 C. 3600 D. 4800

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 16: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là:

A. Hình thang cân

B. Hình chữ nhật

C. Hình bình hành

D. Hình thoi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 17:Các góc của tứ giác có thể là :

A. 4 góc nhọn;

B. 4 góc tù

C. 4 góc vuông

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Bài 18: Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định sai.

a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

C. Đường chéo: AC, BD

d)

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

32.

Bài 19: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

33.

Bài 20: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

a)

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC

b)

B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD

c)

C. Hai góc đối nhau: góc A và góc B

d)

D. Các điểm nằm ngoài: H, E

34.

Bài 21: Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A, C

b)

B. Hai cạnh kề nhau: AB, DC

c)

C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

d)

D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD

35.

Bài 22: Cho tứ giác ABCD, trong đó A + B = 1400. Vậy C +D ?

A. 2200

B. 2000

C. 1600

D. 1300

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Bài 23: Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

a)

A. 650

b)

B. 660

c)

C. 1300

d)

D. 1150

37.

Bài 24: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

B. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

C. Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

D. Cả A, B, C đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Bài 3: Chọn câu đúng nhất.

a)

A. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

B. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

39.

Bài 26: Hình thang ABCD có Số đo góc  là:

a)

A. 1300

b)

B. 1400

c)

C. 700

d)

D. 1200

40.

Bài 27: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

A. 700

b)

B. 1200

c)

C. 1100

d)

D. 1800

41.

Bài 28: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC.

a)

A. Hình thang

b)

B. Hình thang vuông

c)

C. Hình thang cân

d)

D. Cả A, B, C đều sai

42.

Bài 29: Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC, cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E.

1. Chọn khẳng định đúng nhất?

a)

A. Tứ giác BDIC là hình thang

b)

B. Tứ giác BIEC là hình thang

c)

C. Tứ giác BDEC là hình thang

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

43.

Bài 30: Hãy chọn câu sai.

a)

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

B. Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

C. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

D. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

44.

Câu 15: Tổng các góc ngoài của tứ giác có số đo là:

A. 1800 B. 2400 C. 3600 D. 4800

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 16: Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là:

A. Hình thang cân

B. Hình chữ nhật

C. Hình bình hành

D. Hình thoi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 17:Các góc của tứ giác có thể là :

A. 4 góc nhọn;

B. 4 góc tù

C. 4 góc vuông

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Bài 18: Cho hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định sai.

a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

C. Đường chéo: AC, BD

d)

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

48.

Bài 19: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

49.

Bài 20: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

a)

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC

b)

B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD

c)

C. Hai góc đối nhau: góc A và góc B

d)

D. Các điểm nằm ngoài: H, E

50.

Bài 22: Cho tứ giác ABCD, trong đó A + B = 1400. Vậy C +D ?

A. 2200

B. 2000

C. 1600

D. 1300

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Bài 23: Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

a)

A. 650

b)

B. 660

c)

C. 1300

d)

D. 1150

52.

Bài 24: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

B. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

C. Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

D. Cả A, B, C đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Bài 3: Chọn câu đúng nhất.

a)

A. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

B. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

54.

Bài 26: Hình thang ABCD có Số đo góc  là:

a)

A. 1300

b)

B. 1400

c)

C. 700

d)

D. 1200

55.

Bài 27: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

A. 700

b)

B. 1200

c)

C. 1100

d)

D. 1800

56.

Bài 28: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho DE // BC. BDEC là hình gì ?

a)

A. Hình thang

b)

B. Hình thang vuông

c)

C. Hình thang cân

d)

D. Cả A, B, C đều sai

57.

Bài 29: Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Qua I kẻ đường thẳng song song với BC, cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E.

1. Chọn khẳng định đúng nhất?

a)

A. Tứ giác BDIC là hình thang

b)

B. Tứ giác BIEC là hình thang

c)

C. Tứ giác BDEC là hình thang

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

58.

Bài 30: Hãy chọn câu sai.

a)

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

B. Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

C. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

D. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.