wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ôn gk1 toán 8

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hình thang cân là hình thang có

a)

Hai cạnh bên song song nhau

b)

Hai cạnh bên bằng nhau

c)

Hai đáy bằng nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau

2.

Tính chất nào sau đây đúng với hình thang cân?

a)

Hai cạnh bên song song

b)

Hai góc kề một đáy bằng nhau

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đáy bằng nhau

3.

Dấu hiệu nhận biết hình thang cân là:

a)

Có hai cạnh bên song song

b)

Hai cạnh bên bằng nhau

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Hai đường chéo vuông góc

4.

Trong hình thang cân, hai đường chéo

a)

Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Bằng nhau

c)

Vuông góc với nhau

d)

Không bao giờ cắt nhau

5.

Nếu hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau thì hình thang đó là

a)
Hình thoi
b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

6.

Trong hình thang cân, hai góc ở cùng một đáy

a)

Bằng nhau

b)

Vuông góc

c)

Bù nhau

d)

Không có quan hệ gì

7.

Hình bình hành là tứ giác có

a)

Các cạnh đối song song

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai góc kề nhau bằng nhau

8.

Trong hình bình hành, các cạnh đối có tính chất gì?

a)

Song song và bằng nhau

b)

Song song nhưng không bằng nhau

c)

Bằng nhau nhưng không song song

d)

Không song song, không bằng nhau

9.

Tính chất của đường chéo trong hình bình hành là:

a)

Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Bằng nhau

c)

Vuông góc với nhau

d)

Song song với nhau

10.

Dấu hiệu nhận biết hình bình hành là tứ giác có:

a)

hai cặp cạnh đối song song

b)

bốn góc vuông

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

bốn cạnh bằng nhau

11.

Trong hình bình hành, tổng hai góc kề một cạnh

a)

Luôn bằng 90°

b)

Luôn bằng 180°

c)

Luôn bằng 60°

d)

Không cố định

12.

Hình chữ nhật là hình bình hành có

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

1 góc vuông

c)

Hai cạnh kề bằng nhau

d)

Hai đường chéo vuông góc

13.

Dấu hiệu nhận biết của hình chữ nhật là

a)

Hai đường chéo vuông góc

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm

c)

Hai cạnh kề song song

d)

Bốn cạnh bằng nhau

14.

Mỗi góc trong hình chữ nhật bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

15.

Trong hình chữ nhật, hai đường chéo có đặc điểm

a)

Bằng nhau và vuông góc

b)

Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Vuông góc nhưng không bằng nhau

d)

Không bằng nhau

16.

Hình chữ nhật là hình có

a)

Hai cạnh kề bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Bốn góc bằng nhau

d)

Hai đường chéo vuông góc

17.

Hình thoi là tứ giác có

a)

Bốn góc vuông

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai cạnh kề song song

18.

Trong hình thoi, hai đường chéo

a)

Bằng nhau

b)

Vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Song song

d)

Không cắt nhau

19.

Dấu hiệu nhận biết hình thoi:

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

b)

Hình bình hành có một góc vuông

c)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai góc kề bằng nhau

20.

Tính chất đặc biệt của hình thoi:

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm

c)

Bốn góc bằng nhau

d)

Hai cạnh đối song song

21.

Hình bình hành có... là hình thoi

a)

Một đường chéo là đường phân giác của một góc

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm

22.

Hình thoi có các cạnh bằng nhau và

a)

Hai đường chéo vuông góc

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai góc kề bằng nhau

23.

Hình vuông là hình

a)

Có bốn cạnh bằng nhau

b)

Có bốn góc vuông

c)

Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau

24.

Hình vuông có thể coi là

a)

A.Hình chữ nhật đặc biệt

b)

B. Hình thoi đặc biệt

c)

Cả hai đáp án A,B

d)

Không thuộc loại nào

25.

Trong hình vuông, hai đường chéo (chọn 2 đáp án)

a)

Bằng nhau

b)

Vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Chỉ bằng nhau

d)

Không vuông góc

26.

Dấu hiệu nhận biết hình vuông là (chọn 2 đáp án)

a)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

27.

Hình vuông có các cạnh và góc như thế nào?

a)

A. Các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau

b)

B. Các cạnh không bằng nhau, các góc bằng nhau

c)

C. Các cạnh bằng nhau, các góc không bằng nhau

d)

D. Các cạnh không bằng nhau, các góc không bằng nhau

28.

Hình vuông là hình có

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo vuông góc

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Đơn thức là biểu thức đại số có dạng nào sau đây?

a)

Tổng của các hạng tử

b)

Biểu thức hai biến thức

c)

Biểu thức có số và biến

d)

Biểu thức chứa phép chia

30.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

5x²y

b)

x + y

c)

x³ + 2x

d)

x/y

31.

Bậc của đơn thức 3x²y³ là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

32.

Tích của hai đơn thức 2x và 3x² là:

a)

5x²

b)

6x³

c)

6x²

d)

5x³

33.

Tổng của hai đơn thức 3x² và 5x² là:

a)

8x²

b)

8x³

c)

15x²

d)

2x²

34.

Đơn thức 0x³y² có giá trị là:

a)

0

b)

Không xác định

c)

x³y²

d)

1

35.

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:

a)

Cùng hệ số

b)

Cùng phần biến

c)

Cùng bậc

d)

Giống nhau hoàn toàn

36.

Đa thức là:

a)

Tổng của nhiều đơn thức

b)

Hiệu của hai số

c)

Tích của các biến

d)

Một đơn thức

37.

Bậc của đa thức x² + 3x³ – 4 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a)

2/x

b)

x² + 1/x

c)

3x² – 2x + 5

d)

√x + 1

39.

Khi nhân hai đa thức, ta dùng quy tắc:

a)

Nhân hệ số, cộng số mũ

b)

Nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng lại

c)

Nhân từng hạng tử với hệ số chung

d)

Nhân các hệ số rồi trừ số mũ

40.

Thu gọn đa thức 3x² + 2x – 5x² + 4 là:

a)

-2x² + 2x + 4

b)

8x² + 6

c)

-8x² + 4

d)

-2x² – 2x

41.

Hai đa thức bằng nhau khi:

a)

Có cùng số hạng tử

b)

Có cùng bậc

c)

Các hệ số của các hạng tử đồng dạng bằng nhau

42.

Biểu thức nào dưới đây không phải là đa thức?

a)

x23x+2x^2 - 3x + 2

b)

x3+1x^3 + 1

c)

1x\frac{1}{x} + 5

d)

x2+5x^2 + 5

43.

Khi chia đa thức cho đơn thức, ta thực hiện:

a)

Chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức

b)

Chia các hệ số rồi cộng số mũ

c)

Chia riêng hệ số và giữ nguyên phần biến

d)

Nhân ngược lại

44.

Kết quả của phép nhân (x + 2)(x + 3) là:

a)

x2+6x^2 + 6

b)

x2+5x+6x^2 + 5x + 6

c)

x2+5x^2 + 5

d)

x2+3x+2x^2 + 3x + 2

45.

Kết quả của (2x - 1)(x + 4) là:

a)

2x2+7x42x^2 + 7x - 4

b)

B. 2x2+8x12x^2 + 8x - 1

c)

C. 2x2+6x42x^2 + 6x - 4

d)

D. 2x2+3x+12x^2 + 3x + 1

46.

Đa thức 5x34x2+75x^3 - 4x^2 + 7 có bậc là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

47.

Khi nhân đa thức với số 0, kết quả là:

a)

1

b)

0

c)

Vẫn là đa thức ban đầu

d)

Không xác định

48.

Nếu P(x) = x2+2x+1x^2 + 2x + 1 , thì P(-1) =

a)

4

b)

2

c)

0

d)

1

49.

Trong hình bình hành ABCD, nếu AC = BD thì hình bình hành đó là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

50.

Cho hình chữ nhật có độ dài hai cạnh kề là a và b. Khi a = b, hình chữ nhật trở thành:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình thang cân

d)

Hình bình hành

51.

Trong hình thoi, nếu một góc bằng 60° thì góc đối diện của nó bằng:

a)

60°

b)

120°

c)

90°

d)

30°

52.

Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, thì đó là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

53.

Cho đa thức P(x) = x³ - 3x² + 2x - 6. Giá trị của P(2) là:

a)

0

b)

-2

c)

-6

d)

-10

54.

Bậc của tích (x² + 1)(x³ + x + 1) là:

(a)  

55.

Đơn thức nào sau đây có bậc lớn nhất?

a)

2x³y²

b)

5xy⁴

c)

3x²y³z

d)

6x⁷z²

56.

Nếu A = 2x²y, B = -3xy² thì tích A.B bằng:

a)

-6x³y³

b)

-6x²y³

c)

6x³y³

d)

6x²y³

57.

Trong tam giác, đường phân giác là gì?

a)

Là đoạn thẳng đi qua trung điểm của một cạnh và vuông góc với cạnh đó

b)

Là đoạn thẳng đi qua một đỉnh và chia góc ở đỉnh đó thành hai góc bằng nhau.

c)

Là đoạn thẳng nối đỉnh với trung điểm cạnh đối diện.

d)

Là đoạn thẳng đi qua đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện.

58.

Trong tam giác, đường trung tuyến là gì?

a)

Là đoạn thẳng đi qua đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện.

b)

Là đoạn thẳng đi qua trung điểm của cạnh và song song với cạnh đối diện.

c)

Là đoạn thẳng nối đỉnh với trung điểm của cạnh đối diện.

d)

Là đường chia góc ở đỉnh thành hai phần bằng nhau.

59.

Đường trung trực của một đoạn thẳng là gì?

a)

Là đường đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó và vuông góc với nó.

b)

Là đường đi qua một đầu mút và vuông góc với đoạn thẳng.

c)

Là đường chia đoạn thẳng thành hai phần không bằng nhau.

d)

Là đường vuông góc với đoạn thẳng tại một điểm bất kỳ

60.

Trong tam giác, đường cao là gì?

a)

Là đoạn thẳng đi qua đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện hoặc phần kéo dài của cạnh đó.

b)

Là đoạn thẳng nối hai trung điểm của hai cạnh.

c)

Là đoạn thẳng nối đỉnh với trung điểm cạnh đối diện.

d)

Là đoạn thẳng chia góc ở đỉnh thành hai phần bằng nhau.