WorksheetsÔn tập lý thuyết về đơn thức và đa thức
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Điền vào chỗ trống: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, một biến hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, một biến hoặc một tích giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm các phép cộng giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm các phép chia giữa các số và các biến.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm các phép trừ giữa các số và các biến.
Điền vào chỗ trống: Đơn thức thu gọn là đơn thức mà không còn chứa các thừa số giống nhau.
Đơn thức thu gọn là đơn thức mà không còn chứa các thừa số giống nhau.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ có một biến.
Đơn thức thu gọn là đơn thức không có hệ số.
Đơn thức thu gọn là đơn thức có nhiều thừa số giống nhau.
Điền vào chỗ trống: Bậc của đơn thức là tổng số mũ của tất cả các biến trong đơn thức đó.
Bậc của đơn thức là tổng số mũ của tất cả các biến trong đơn thức đó.
Bậc của đơn thức là tổng các hệ số của các biến trong đơn thức đó.
Bậc của đơn thức là số lượng biến trong đơn thức đó.
Bậc của đơn thức là tích các số mũ của các biến trong đơn thức đó.
Điền vào chỗ trống:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng hệ số.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng bậc.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng giá trị.
Điền vào chỗ trống: Cộng (hoặc trừ) hai đơn thức đồng dạng là ?
Cộng (hoặc trừ) các hệ số của chúng và giữ nguyên phần biến.
Cộng (hoặc trừ) các phần biến và giữ nguyên hệ số.
Nhân các hệ số với nhau và cộng các phần biến.
Chia các hệ số và phần biến cho nhau.
Điền vào chỗ trống: Đa thức là tổng của nhiều đơn thức.
Đa thức là tổng của nhiều đơn thức.
Đa thức là hiệu của nhiều đơn thức.
Đa thức là tích của nhiều đơn thức.
Đa thức là thương của nhiều đơn thức.
Điền vào chỗ trống: Phép cộng và phép trừ đa thức là ________ các đơn thức đồng dạng trong các đa thức đó.
cộng (hoặc trừ)
nhân
chia
bình phương
Điền vào chỗ trống: Phép nhân đa thức là ...
Phép nhân đa thức là nhân từng đơn thức của đa thức này với từng đơn thức của đa thức kia rồi cộng các kết quả lại.
Phép nhân đa thức là cộng các hệ số của các đa thức lại với nhau.
Phép nhân đa thức là chia từng đơn thức của đa thức này cho từng đơn thức của đa thức kia.
Phép nhân đa thức là trừ từng đơn thức của đa thức này với từng đơn thức của đa thức kia.
Điền vào chỗ trống: Phép chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) là ________.
chia từng đơn thức của đa thức cho đơn thức đó.
cộng từng đơn thức của đa thức với đơn thức đó.
nhân từng đơn thức của đa thức với đơn thức đó.
trừ từng đơn thức của đa thức cho đơn thức đó.
BT 1.43: a) Viết một đa thức có nhiều nhất 3 hạng tử bậc hai. b) Viết một đa thức có nhiều nhất 2 hạng tử bậc nhất. c) Viết một đa thức có nhiều nhất 6 hạng tử khác 0.
a) x² + xy + y²; b) x² + x + y; c) x² + xy + y² + x + y + 1.
a) x² + x + 1; b) x + y; c) x² + x + 1 + y + y² + xy.
a) x³ + x² + x; b) x² + y²; c) x³ + x² + x + y + 1.
a) x² + y²; b) x + 1; c) x² + y² + x + 1 + y + xy.
BT 1.44: a) Rút gọn biểu thức: 3x⁸(x⁵ – y⁵) + y⁵(3x³ – y³). b) Với y⁴ = x⁴√3, chứng minh rằng (y⁴)² = y⁸ = (x⁴√3)² = 3x⁸. Suy ra 3x⁸ – y⁸ = 0.
a) 3x⁸ – 3x⁵y⁵ + 3x³y⁵ – y⁸ = 3x⁸ – y⁸; b) 3x⁸ – y⁸ = 0.
a) 3x⁸(x⁵ – y⁵) + y⁵(3x³ – y³) = 3x⁸y⁵ – y⁸; b) 3x⁸ – y⁸ = 1.
a) 3x⁸(x⁵ – y⁵) + y⁵(3x³ – y³) = 3x⁸ – y⁸; b) 3x⁸ – y⁸ = y⁸.
a) 3x⁸(x⁵ – y⁵) + y⁵(3x³ – y³) = 3x⁸ – y⁸; b) 3x⁸ – y⁸ = x⁸.
BT 1.47: Cho –2x³y⁴. D = xy². Tính D = –2x³y⁴ : xy². Thực hiện phép chia (10x⁵y² – 6x³y⁴ + 8x²y⁵) : D.
D = –2x²y²; (10x⁵y² – 6x³y⁴ + 8x²y⁵) : (–2x²y²) = –5x³ + 3xy² – 4y³.
D = –2x²y²; (10x⁵y² – 6x³y⁴ + 8x²y⁵) : (–2x²y²) = 5x³ – 3xy² + 4y³.
D = –2x²y²; (10x⁵y² – 6x³y⁴ + 8x²y⁵) : (–2x²y²) = –5x³ – 3xy² – 4y³.
D = –2x²y²; (10x⁵y² – 6x³y⁴ + 8x²y⁵) : (–2x²y²) = 5x³ + 3xy² + 4y³.
Đặt y = 2x – 5, thực hiện phép chia (8x³y² – 6x²y³ + 10xy²) : 2xy². Sau đó thay y = 2x – 5 vào kết quả.
4x² – 3x(2x – 5) + 5 = –2x² + 15x + 5.
4x² – 3x(2x + 5) + 5 = –2x² – 15x + 5.
4x² + 3x(2x – 5) – 5 = 2x² – 15x – 5.
4x² + 3x(2x + 5) – 5 = 2x² + 15x – 5.
Đơn thức −23x2yz3 có hệ số là bao nhiêu và có bậc là bao nhiêu?
Hệ số là −23 và bậc là 2+1+3=6
Hệ số là $-8$ và bậc là $2+3=5$
Hệ số là $-2$ và bậc là $2+1+3=6$
Hệ số là $-6$ và bậc là $2+1+3=7$
Câu 1.40: Cho T=(3x2y−2xy2+xy)+(−2x2y+3xy2+1) và H=(3x2y−2xy2+xy)−(−2x2y+3xy2+1) . Tính giá trị của T và H .
,
,
,
,
Tính giá trị của biểu thức 6x2yz.[−(2y2z2)] .
−12x2y3z3
−12x2y2z2
−8x2y3z3
Tính giá trị của biểu thức −2xy8x3y2−6x3y3−−2xy8x3y2−6x3y3
−4x2y+3xy2
$0$
4x2y−3xy2
8x2y2
Chọn đáp án đúng: Đơn thức và đa thức là gì?
Đơn thức là biểu thức chỉ gồm một hạng tử, đa thức là tổng của nhiều đơn thức.
Đơn thức là tổng của nhiều đơn thức, đa thức là chỉ gồm một hạng tử.
Đơn thức là biểu thức có nhiều biến, đa thức chỉ có một biến.
Đơn thức và đa thức đều chỉ gồm một hạng tử.
Đơn thức thu gọn là gì?
Đơn thức thu gọn là đơn thức mà hệ số và phần biến đã được rút gọn hoàn toàn.
Đơn thức thu gọn là đa thức chỉ có một hạng tử.
Đơn thức thu gọn là đơn thức không có biến.
Đơn thức thu gọn là đơn thức có hệ số bằng 1.
Bậc của một đơn thức là gì?
Là tổng số mũ của tất cả các biến trong đơn thức.
Là số lượng biến trong đơn thức.
Là hệ số của đơn thức.
Là số hạng lớn nhất trong đơn thức.
Đơn thức đồng dạng là các đơn thức có cùng phần biến và cùng số mũ của từng biến. Phép cộng (trừ) đơn thức đồng dạng được thực hiện bằng cách cộng (trừ) các hệ số của chúng.
Đơn thức đồng dạng là các đơn thức có cùng phần biến và cùng số mũ của từng biến. Phép cộng (trừ) thực hiện bằng cách cộng (trừ) các hệ số.
Đơn thức đồng dạng là các đơn thức có hệ số giống nhau. Phép cộng (trừ) thực hiện bằng cách cộng (trừ) các biến.
Đơn thức đồng dạng là các đơn thức có phần biến khác nhau. Phép cộng (trừ) thực hiện bằng cách cộng (trừ) các số mũ.
Đơn thức đồng dạng là các đơn thức có cùng hệ số và phần biến. Phép cộng (trừ) thực hiện bằng cách nhân các hệ số.
Phép cộng (trừ) hai đa thức là:
Phép toán cộng (trừ) các hệ số của các hạng tử đồng dạng trong hai đa thức.
Phép toán nhân các hệ số của các hạng tử trong hai đa thức.
Phép toán chia các hệ số của các hạng tử trong hai đa thức.
Phép toán cộng (trừ) các bậc của các hạng tử trong hai đa thức.
Các tính chất nào sau đây đúng với phép cộng đa thức?
Giao hoán, kết hợp, có phần tử trung hoà
Chỉ có tính giao hoán
Chỉ có tính kết hợp
Không có tính chất nào
Cách nhân hai đơn thức và cách nhân đơn thức với đa thức là gì?
Nhân các hệ số và cộng các số mũ của cùng một biến; nhân từng hạng tử của đa thức với đơn thức rồi cộng lại.
Chỉ cộng các hệ số của các đơn thức và đa thức.
Nhân các hệ số, giữ nguyên các biến và không cộng số mũ.
Chỉ nhân các số mũ của các biến, không nhân hệ số.
Thu gọn đơn thức sau: 2x3(−2) = ?
−4x3y
−2x3y
4x3y
−4x2y
Bậc của đơn thức: 5x3y có bậc là bao nhiêu?
4
2
3
5
Phép cộng đơn thức đồng dạng: 3x2y+(−5x2y) = ?
−2x2y
2x2y
−8x2y
8x2y
+ Nếu quy tắc nhân hai đa thức với nhau?
Muốn nhân hai đa thức với nhau, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các kết quả lại.
Muốn nhân hai đa thức với nhau, ta chỉ cần cộng các hệ số tương ứng của hai đa thức.
Muốn nhân hai đa thức với nhau, ta chỉ cần lấy tổng các bậc cao nhất của hai đa thức.
Muốn nhân hai đa thức với nhau, ta chỉ cần nhân các hệ số đầu tiên của hai đa thức.
+ Có những tính chất nào được thể hiện trong phép nhân hai đa thức?
Tính chất giao hoán, kết hợp và phân phối.
Tính chất giao hoán, phân tích và cộng.
Tính chất kết hợp, chia và trừ.
Tính chất phân phối, cộng và nhân.
Cách chia một đơn thức cho một đơn thức?
Chia hệ số, chia các lũy thừa cùng cơ số cho nhau.
Cộng hệ số, cộng các lũy thừa cùng cơ số cho nhau.
Nhân hệ số, trừ các lũy thừa cùng cơ số cho nhau.
Chia hệ số, cộng các lũy thừa cùng cơ số cho nhau.
Nếu quy tắc chia đa thức cho đơn thức?
Muốn chia đa thức cho đơn thức, ta chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức đó rồi cộng các kết quả lại.
Muốn chia đa thức cho đơn thức, ta chỉ cần chia hệ số của đa thức cho hệ số của đơn thức.
Muốn chia đa thức cho đơn thức, ta nhân đa thức với đơn thức rồi trừ đi.
Muốn chia đa thức cho đơn thức, ta cộng tất cả các hạng tử của đa thức lại rồi chia cho đơn thức.
Nhóm 4: 4x3y2−2x2y2+xy : xy = ?
4x2y−2xy+1
4x2y2−2x2y+1
4x2−2xy+y
4x2y−2x2y+x
Đơn thức là gì?
biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến, hoặc có dạng tích của những số và biến.
biểu thức đại số chỉ gồm các phép cộng trừ giữa các biến.
biểu thức đại số chỉ gồm các phép chia giữa các số và biến.
biểu thức đại số chỉ gồm các số nguyên dương.
Đa thức là gì? Điền vào chỗ trống:
tổng của những đơn thức; mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
hiệu của hai đa thức; mỗi đa thức trong hiệu gọi là một hạng tử của đa thức đó.
tích của các đơn thức; mỗi đơn thức trong tích gọi là một hạng tử của đa thức đó.
một biểu thức chỉ chứa các số nguyên.
Bậc của đơn thức là gì?
Tổng số mũ của các biến trong một đơn thức thu gọn với hệ số khác 0.
Số lượng biến trong đơn thức.
Giá trị lớn nhất của hệ số trong đơn thức.
Tổng các hệ số của các biến trong đơn thức.
Hai đơn thức đồng dạng là gì?
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số giống nhau nhưng phần biến khác nhau.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức chỉ có hệ số giống nhau.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức không có phần biến.
Thu gọn đa thức là gì?
Là đa thức không có hai hạng tử nào đồng dạng.
Là đa thức chỉ có một hạng tử.
Là đa thức có tất cả các hệ số bằng nhau.
Là đa thức có các hạng tử đều khác nhau về bậc.
Bậc của đa thức là gì?
Là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Là tổng các hệ số của đa thức.
Là số lượng hạng tử trong đa thức.
Là giá trị lớn nhất của đa thức khi x = 1.
Cộng đa thức là gì?
Là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu "+".
Là phép nhân hai đa thức với nhau.
Là phép chia hai đa thức cho nhau.
Là phép trừ hai đa thức.
Trừ đa thức là gì? Điền vào chỗ trống:
Là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu "-".
Là phép cộng hai đa thức với nhau.
Là nhân hai đa thức với nhau.
Là chia một đa thức cho một số.
Tính chất giao hoán và kết hợp trong phép cộng đa thức đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền vào chỗ trống: Ta nhân hai hệ số với nhau và nhân hai phần biến với nhau là quy tắc của phép _________
nhân hai đơn thức
cộng hai đơn thức
chia hai đơn thức
trừ hai đơn thức
Điền vào chỗ trống: Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau là quy tắc của phép _________
nhân đơn thức với đa thức
cộng hai đa thức
chia đa thức cho đơn thức
trừ hai đa thức
Điền vào chỗ trống: Ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau là quy tắc của phép _________
nhân đa thức với đa thức
chia đa thức cho đa thức
cộng đa thức với đa thức
trừ đa thức với đa thức
Phép nhân đa thức cũng có các tính chất tương tự phép nhân các số như: Giao hoán, kết hợp, phân phối với phép cộng. (Đúng hay Sai?)
Đúng
Sai
Theo quy tắc chia, đơn thức A chia hết cho đơn thức B khác 0 khi nào?
Khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.
Khi mọi hệ số của B đều lớn hơn hệ số của A.
Khi số mũ của mỗi biến trong B đều lớn hơn số mũ của nó trong A.
Khi đơn thức B không chứa biến nào có trong A.
Điền vào chỗ trống: Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho _________.
B
A
C
D
Các đơn thức -10; 31x;2x2y;5x2;x2 có bậc lần lượt là?
0 ; 1 ; 3 ; 4.
0 ; 3 ; 1 ; 4.
0 ; 1 ; 2 ; 3.
0 ; 1 ; 3 ; 2.
Cho hai đa thức: A(x) = x2+3x+2 và B(x) = x2+4 . Chọn phát biểu sai:
x = -1 là nghiệm của đa thức A(x) nên cũng là nghiệm của B(x);
B(x) không có nghiệm;
A(x) có hai nghiệm là x = -1 và x = -2;
Tính giá trị của đa thức P = 3x2y2−2x3y4−3x2y tại x = 1; y = 1
P = 8
P = 2
P = 6
P = -2
Gọi x là giá trị thỏa mãn: 3x(x – 3) = -6. Khi đó
x = 0
x = 1
x = 5
x = 3
Kết quả phép chia đa thức 2x3y–6x3y3+4xy : 2xy là:
x2
x – 3xy^2 + 2
2xy – 3xy^2 + 2
2x + 3xy + 2
Bài 1.45: 41(2x2+y/(x−2y)2)+41(2x2−y)(x+2y2)
2x3−4x2y2+x2y2−2y3
2x3+4x2y2−xy−2y3
x3+21x2−x2y2+x2y2+41xy−41xy−21y3−21y3
x3−y3
Bài 1.45: 41(2x2+y/(x−2y)2)+41(2x2−y)(x+2y2)
2x3−4x2y2+x2y2−2y3
2x3+4x2y2−xy−2y3
x3+21x2−x2y2+x2y2+41xy−41xy−21y3−21y3
x3−y3
Bài 1.45: 41(2x2+y/(x−2y)2)+41(2x2−y)(x+2y2)
2x3−4x2y2+x2y2−2y3
2x3+4x2y2−xy−2y3
x3+21x2−x2y2+x2y2+41xy−41xy−21y3−21y3
x3−y3
Bài 1.45: 41(2x2+y/(x−2y)2)+41(2x2−y)(x+2y2)
2x3−4x2y2+x2y2−2y3
2x3+4x2y2−xy−2y3
x3+21x2−x2y2+x2y2+41xy−41xy−21y3−21y3
x3−y3
Bài 1.45: 41(2x2+y/(x−2y)2)+41(2x2−y)(x+2y2)
2x3−4x2y2+x2y2−2y3
2x3+4x2y2−xy−2y3
x3+21x2−x2y2+x2y2+41xy−41xy−21y3−21y3
x3−y3
Bài 1.47: Giải các biểu thức sau: −2x3y4:D=x2 => D = −2x3y4:x2=−2x1y4 (10x^5y^2-6x^3y^4+8x^2y^5) : D = (10x5y2−6x3y4+8x2y5):(−2x2y2) -5x^3+3x^2y^2-4y^3 Hãy chọn đáp án đúng.
−2x1y4 ; −5x3+3x2y2−4y3
−2x2y4 ; −5x2+3x2y2−4y2
−2x1y3 ; −5x3+3x2y3−4y3
−2x2y3 ; −5x3+3x2y2−4y2
Bài 1.48: 8x3(2x−5)2−6x2(2x−5)3+10x(2x−5)2 : 2x(2x−5)2 \nĐặt y=2x−5 , ta có: 8x3y2−6x2y3+10xy2 : 2xy2 \n 4x2−3xy+5 \n 4x2−6x+15x+5
−2x2+15x+5
2x2−15x+5
−2x2−15x+5
2x2+15x−5
