wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6A2.hk1.60cau TN

Total questions: 60

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

(-8) + (-9)

a)

17

b)

-17

c)

1

2.

(-17) + 10 = ?

a)

-7

b)

7

c)

27

d)

-27

3.

(-2010) + 12 + 2010 + (-12) = ?

a)

12

b)

0

c)

-12

4.

15 + (-20) = ?

a)

15

b)

-20

c)

-5

d)

5

5.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

c)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.

6.

-10 - 8 = ?

(a)  

7.

6 - (-15) = ?

(a)  

8.

A = - 2 + (- 14 - 8)

Bỏ dấu ngoặc cho phép tính trênđược kết quả là:

a)

-2 + 14 - 8

b)

2 - 14 - 8

c)

2 - 14 - 8

d)

- 2 - 14 - 8

9.

Tìm x biết : 3.x = -15.

(a)  

10.

Tính

(-27) – (-72) = ……….

(a)  

11.

Tính

(-19) . (-5) = ……….

(a)  

12.

(-350) : (- 5) =

(a)  

13.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

(a)  

14.

Phép tính thực hiện:

(2).29+(2).(99)+(2).(30)=?\left(-2\right).29+\left(-2\right).\left(-99\right)+\left(-2\right).\left(-30\right)=?

a)

100-100

b)

100100

c)

200-200

d)

200200

15.

Bạn Hòa đang ngồi trên máy bay, bạn ấy thấy màn hình thông bảo nhiệt độ bên ngoài máy bay là -28⁰C. Máy bay đang hạ cánh, nhiệt độ bên ngoài trung bình mỗi phút tăng lên 4⁰C. Hỏi sau 10 phút nữa nhiệt độ bên ngoài máy bay là bao nhiêu độ C?

a)

4⁰C

b)

12⁰C

c)

40⁰C

d)

22⁰C

16.

121. (-63) + 63. (-53) – 63. 26

a)

-12 000

b)

12 000

c)

12 600

d)

– 12 600

17.

Kết quả của phép tính (-8). (-6). (-125) là

a)

480

b)

- 4 800

c)

- 6 000   

d)

-1 200 

18.

Thực hiện phép tính (-2). 29 + (-2). (-99) + (-2). (-30) được kết quả là

a)

199

b)

299

c)

200

d)

-199

19.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?

a)

A. a là ước của b.

b)

B. a là bội của b.

c)

C. b là bội của a.

d)

D. a là con của b.

20.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

21.

Ước chung của 28 và 35 là

a)

3

b)

7

c)

4

d)

5

22.

Tìm ƯC(12; 30)?

a)

{1; 2; 6}

b)

{3; 6}

c)

{1; 2; 3; 6}

d)

{0; 2; 3; 6}

23.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

24.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x ⋮ 45; x ⋮ 110 và x ⋮ 75

a)

1650

b)

3750

c)

4950

d)

3300

25.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

26.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

27.

Nếu x ⋮ a,  x ⋮ b thì

a)

xBC(a,b).x∈BC(a,b).  

b)

x là BCNN(a, b).

c)

x∈ƯC(a,b).

d)

x là ƯCLN(a, b).

28.

BCNN(29,58) là:

a)

58

b)

76

c)

152

d)

2002

29.

BCNN(13,27) là:

a)

350

b)

351

c)

352

d)

353

30.

Hình bình hành là hình

a)

Có các cặp cạnh đối song song

b)

Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

c)

Có các cặp cạnh đối không song song

d)

Có các cặp cạnh đối không bằng nhau

31.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm gì?

a)

Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

b)

Lấy chiều cao nhân với độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

c)

Lấy chiều cao chia cho độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

d)

Lấy độ dài đáy chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

32.

Hình có diện tích bé hơn 20 cm2cm^2  là:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

33.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

34.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

35.

Cho hình bình hành dưới đây. Công thức tính chu vi của hình bình hành đó. là:...

a)

a x b

b)

(a + b) x 2

c)

a + b x 2

d)

(a + b) : 2

36.

Chu vi hình bình hành MNPQ là:

a)

10cm

b)

20cm

c)

22cm

d)

24cm

37.

DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

38.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

39.

Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

40.

Chiều cao của hình bình hành bên là bao nhiêu?

a)

7cm

b)

5cm

c)

3cm

41.

Diện tích hình nào lớn hơn?

a)

Hình chữ nhật màu xanh

b)

Hình vuông màu hồng

c)

Cả 2 hình có diện tích bằng nhau

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

43.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

44.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

45.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

46.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

47.

Hình lục giác đều có mấy trục đối xứng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

48.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

49.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

50.

Hình nào dưới đây có 3 trục đối xứng?

a)
b)
c)
51.

Đường nét đứt nào biểu diễn đúng trục đối xứng của hình tương ứng?

a)
b)
c)
d)
52.

Hình ảnh nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
53.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
54.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
55.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

56.

Cho hình vẽ, hình không có trục đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

57.

Cho hình vẽ, hình không có tâm đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

58.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng

a)
b)
c)
d)
59.

23(2+2)×22^3-\left(2+2\right)\times2  

a)

44  

b)

00  

c)

22  

d)

88  

60.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}