wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định lí Talet thuận - đảo và hệ quả trong tam giác

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB=12 cm,CD=10 cm.

a)

ABCD=56\frac{AB}{CD}=\frac{5}{6}

b)

ABCD=65\frac{AB}{CD}=\frac{6}{5}

c)

ABCD=43\frac{AB}{CD}=\frac{4}{3}

d)

ABCD=34\frac{AB}{CD}=\frac{3}{4}

2.

Hãy chọn câu sai.Cho hình vẽ với AB < AC

a)

ABAD=AEACDE  BC\frac{AB}{AD}=\frac{AE}{AC}\Longrightarrow DE\ \parallel\ BC  

b)

ABDB=AEECDE  BC\frac{AB}{DB}=\frac{AE}{EC}\Longrightarrow DE\ \parallel\ BC  

c)

ABDB=ACECDE  BC\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{EC}\Longrightarrow DE\ \parallel\ BC  

d)

ADDE=AEEDDE  BC\frac{AD}{DE}=\frac{AE}{ED}\Longrightarrow DE\ \parallel\ BC  

3.

Cho hình vẽ.Điều kiện nào sau đây không suy ra được DE song song BC.

a)

DBDA=EBEA\frac{DB}{DA}=\frac{EB}{EA}

b)

ABAB=AEAC\frac{AB}{AB}=\frac{AE}{AC}

c)

ABDB=ACEC\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{EC}

d)

ADDE=AEED\frac{AD}{DE}=\frac{AE}{ED}

4.

Cho hình vẽ trong đó DE  BC,AE=12,DB=18,AC=36.DE\ \parallel\ BC,AE=12,DB=18,AC=36.  Độ dài AB bằng:

a)

30

b)

36

c)

25

d)

27

5.

Cho hình vẽ trong đó DE  BC,AD=12,DB=18,CE=30.DE\ \parallel\ BC,AD=12,DB=18,CE=30.  Độ dài AC bằng:

a)

20

b)

1825\frac{18}{25}  

c)

50

d)

45

6.

Cho M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn AMMB=38\frac{AM}{MB}=\frac{3}{8}  .Tính tỉ số  AMAB\frac{AM}{AB}  

a)

AMAB=58\frac{AM}{AB}=\frac{5}{8}  

b)

AMAB=511\frac{AM}{AB}=\frac{5}{11}  

c)

AMAB=311\frac{AM}{AB}=\frac{3}{11}  

d)

AMAB=811\frac{AM}{AB}=\frac{8}{11}  

7.

Chọn câu trả lời đúng.Cho hình bên,biết EDAB,ACABED\perp AB,AC\perp AB  tìm x

a)

x=3

b)

x=2,5

c)

x=2

d)

x=4

8.

Chọn câu trả lời đúng .Cho hình bên ,biết  DE  ACDE\ \parallel\ AC  ,tìm x

a)

x=6,5

b)

x=6,25

c)

x=5

d)

x=8

9.

Cho hình vẽ.Gía trị biểu thức  xyx-y  là:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

10.

Tam giác ABC, DE//BC (D thuộc AB, E thuộc AC) thì:

a)

ADEB=AEAC\frac{AD}{EB}=\frac{AE}{AC}

b)

ADED=AECE\frac{AD}{ED}=\frac{AE}{CE}

c)

ABAD=BCDE\frac{AB}{AD}=\frac{BC}{DE}

d)

ABAD=AEAC\frac{AB}{AD}=\frac{AE}{AC}

11.

Cho hình vẽ, biết DE//BC. Thì ta có:

a)
b)
c)
d)
12.

Độ dài x trong hình bên là:

a)

2,5

b)

3

c)

3,2

d)

3,5

13.

Trong hình vẽ, biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm. Khi đó độ dài cạnh MN là:

a)

2,6

b)

1,5

c)

3,5

d)

5

14.

Hai đoạn thẳng AB = 2cm, CD = 7cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng ABCD là:

a)

27cm\frac{2}{7}cm

b)

27\frac{2}{7}

c)

72cm\frac{7}{2}cm

d)

72\frac{7}{2}

15.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), ADBD=45\frac{AD}{BD}=\frac{4}{5} . Tính tỉ số  CEAE\frac{CE}{AE} .

a)

CEAE=45\frac{CE}{AE}=\frac{4}{5}  

b)

CEAE=54\frac{CE}{AE}=\frac{5}{4}  

c)

CEAE=25\frac{CE}{AE}=\frac{2}{5}  

d)

CEAE=14\frac{CE}{AE}=\frac{1}{4}  

16.

Tính AB, biết 2AB=621\frac{2}{AB}=\frac{6}{21}  

a)

AB=1221AB=\frac{12}{21}  

b)

AB=7AB=7  

c)

AB=216AB=\frac{21}{6}  

d)

AB=67AB=\frac{6}{7}  

17.

Cho hình vẽ sau, chọn câu sai:

a)

ADAB=AEAC\frac{AD}{AB}=\frac{AE}{AC}\Longrightarrow DE // BC

b)

ADDB=AEEC\frac{AD}{DB}=\frac{AE}{EC}\Longrightarrow DE // BC

c)

ABDB=ACEC\frac{AB}{DB}=\frac{AC}{EC}\Longrightarrow DE // BC

d)

BDAB=CEAC\frac{BD}{AB}=\frac{CE}{AC}\Longrightarrow DE // BC

18.

Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên đường thẳng AB lấy các điểm C D sao cho CACB=DADB=12\frac{CA}{CB}=\frac{DA}{DB}=\frac{1}{2} (C nằm giữa AB). Tính độ dài CD.

a)

CD = 5cm

b)

CD = 6cm

c)

CD = 8cm

d)

CD = 9cm

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ (...): "Nếu một đường thẳng .... với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại của tam giác đó thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

a)

vuông góc

b)

song song

c)

đi qua 1 đỉnh của tam giác

d)

vuông góc tại trung điểm của một cạnh tam giác

20.

Quan sát hình vẽ trên. Hệ thức nào sau đây SAI?

a)

BHBG=HAAF\frac{BH}{BG}=\frac{HA}{AF}  

b)

GBHG=AFHF\frac{GB}{HG}=\frac{AF}{HF}  

c)

ABGF=BHBG\frac{AB}{GF}=\frac{BH}{BG}  

d)

BAGF=HAHF\frac{BA}{GF}=\frac{HA}{HF}  

21.

Quan sát hình vẽ trên. Tính độ dài x trong hình vẽ.

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

22.

Quan sát hình vẽ. Điền thích hợp vào chỗ (...) theo thứ tự:

HM...=HK...=MK...\frac{HM}{...}=\frac{HK}{...}=\frac{MK}{...}  

a)

HN, KQ, NQ

b)

HN, NQ, KQ

c)

MN, MQ, NQ

d)

MN, NQ, MQ

23.

Quan sát hình vẽ trên (các đoạn thẳng cùng đơn vị độ dài). Chọn những khẳng định đúng.

a)

MQ và DE không song song

b)

MQ // DE

c)

MQ vuông góc với AD

d)

DE = 12

24.

"Nếu một đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác". Nội dung trên là:

a)

Định lí Talet trong tam giác

b)

Định lí Talet đảo trong tam giác

c)

Hệ quả của Định lí Talet

25.

"Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại (hoặc cắt phần kéo dài của hai cạnh) của tam giác thì nó tạo ra tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho". Nội dung trên là:

a)

Định lí Talet của tam giác

b)

Định lí Talet đảo của tam giác

c)

Hệ quả của định lí Talet

26.

Cho biết MN = 4cm, PQ = 0,6m. Khi đó:

MNPQ=?\frac{MN}{PQ}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

46\frac{4}{6}  

c)

230\frac{2}{30}  

d)

4600\frac{4}{600}  

27.

Quan sát hình vẽ trên. Chọn các khẳng định đúng.

a)

QPST=PRRS\frac{QP}{ST}=\frac{PR}{RS}

b)

ST = 12

c)

ST = 8

d)

QPRS=QRRT\frac{QP}{RS}=\frac{QR}{RT}

28.

Hùng cao 1,75m, Mai cao 165 cm. Tỉ số chiều cao của Hùng và Mai là:

a)

1,75165\frac{1,75}{165}

b)

165175\frac{165}{175}

c)

3533\frac{35}{33}

d)

3533(cm)\frac{35}{33}\left(cm\right)

29.

Cho hình vẽ, tìm y

a)

2,8

b)

6,8

c)

Đáp số khác

d)

Không giải được

30.

Cho hình vẽ, biết ML//OP. Chọn tỉ số viết SAI:

a)

LNNO=MLOP\frac{LN}{NO}=\frac{ML}{OP}  

b)

OPNP=MLMN\frac{OP}{NP}=\frac{ML}{MN}  

c)

ONOL=PNPM\frac{ON}{OL}=\frac{PN}{PM}  

d)

MNON=NLNP\frac{MN}{ON}=\frac{NL}{NP}  

31.

Cho hình vẽ, có ST là tia phân giác của tam giác QRS. Chọn các tỉ số viết đúng

a)

QTQS=RTRS\frac{QT}{QS}=\frac{RT}{RS}

b)

QTTR=QSRS\frac{QT}{TR}=\frac{QS}{RS}

c)

QTRT=RSQS\frac{QT}{RT}=\frac{RS}{QS}

d)

QSTR=RSTQ\frac{QS}{TR}=\frac{RS}{TQ}

32.

Ở hình vẽ H1, cho biết DE//BA. Khi đó

a)
b)
c)
d)
33.

Cho hình vẽ, biết MM’ // NN’ và MN = 2cm, OM’ = 6cm, M’N’ = 3cm. Số đo của đoạn thẳng OM là:

a)

2cm

b)

2,5cm

c)

3cm

d)

4cm

34.

Độ dài x trong hình bên là:

a)

2,5

b)

3

c)

3,2

d)

3,5

35.

Trong hình vẽ, biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm. Khi đó độ dài cạnh MN là:

a)

2,6

b)

1,5

c)

3,5

d)

5

36.

Cho hình bên. Chọn câu trả lời đúng?

a)

SLLK=HIHKSH//LI\frac{SL}{LK}=\frac{HI}{HK}\Longrightarrow SH//LI

b)

SLSK=HIHKSH//LI\frac{SL}{SK}=\frac{HI}{HK}\Longrightarrow SH//LI

c)

HIHK=LKSLSH//LI\frac{HI}{HK}=\frac{LK}{SL}\Longrightarrow SH//LI

d)

HKHI=SLSKSH//LI\frac{HK}{HI}=\frac{SL}{SK}\Longrightarrow SH//LI

37.

Cho hình vẽ, biết AD = 4, BD = 1, BC = 10. Tính x ?

a)

x = 9

b)

x = 8

c)

x = 7,5

d)

x = 6

38.

Cho hình vẽ. Đẳng thức nào sau đay là sai ?

a)
b)
c)
d)
39.

Bốn đoạn thẳng AB = 2cm, CD = 3cm, A'B' = 4cm, C'D' = 6cm. So sánh cặp tỉ số ABCD\frac{AB}{CD}  và ABCD\frac{A'B'}{C'D'}  

a)

ABCD=12ABCD\frac{AB}{CD}=\frac{1}{2}\frac{A'B'}{C'D'}  

b)

ABCD=ABCD\frac{AB}{CD}=\frac{A'B'}{C'D'}  

c)

ABCD<ABCD\frac{AB}{CD}<\frac{A'B'}{C'D'}  

d)

ABCD>ABCD\frac{AB}{CD}>\frac{A'B'}{C'D'}  

40.

Tính AB, biết AB5=615\frac{AB}{5}=\frac{6}{15}  

a)

AB=756AB=\frac{75}{6}  

b)

AB=2AB=2  

c)

AB=675AB=\frac{6}{75}  

d)

AB=18AB=18  

41.

Cho các đoạn thẳng AB = 6cm, CD = 4cm, EF = 8cm, GH = 10cm, IJ = 25mm, KL = 15mm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hai đoạn thẳng ABEF tỉ lệ với hai đoạn thẳng KLIJ.

b)

Hai đoạn thẳng ABKL tỉ lệ với hai đoạn thẳng GHIJ.

c)

Hai đoạn thẳng CDEF tỉ lệ với hai đoạn thẳng ABGH.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

42.

Cho các đoạn thẳng AB = 8cm, CD = 6cm, EF = 12mm, GH = x. Tìm x để hai đoạn thẳng ABCD tỉ lệ với hai đoạn thẳng EFGH.

a)

x = 16mm

b)

x = 16cm

c)

x = 9mm

d)

x = 9cm

43.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), AE = 2cm, AB = 3AD. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

AC = 5cm

c)

CE = 4cm

d)

CE = 3cm

44.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), ADBD=45\frac{AD}{BD}=\frac{4}{5} . Tính tỉ số  CEAE\frac{CE}{AE} .

a)

CEAE=45\frac{CE}{AE}=\frac{4}{5}  

b)

CEAE=54\frac{CE}{AE}=\frac{5}{4}  

c)

CEAE=25\frac{CE}{AE}=\frac{2}{5}  

d)

CEAE=14\frac{CE}{AE}=\frac{1}{4}  

45.

Trên đường thẳng d lấy bốn điểm A, B, C, D theo thứ tự đó sao cho ABBC=35\frac{AB}{BC}=\frac{3}{5}  và BCCD=56\frac{BC}{CD}=\frac{5}{6} .Tính tỉ số ABCD\frac{AB}{CD}  .

a)

ABCD=2\frac{AB}{CD}=2  

b)

ABCD=12\frac{AB}{CD}=\frac{1}{2}  

c)

ABCD=53\frac{AB}{CD}=\frac{5}{3}  

d)

ABCD=65\frac{AB}{CD}=\frac{6}{5}  

46.

Cho tam giác ABC. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho  BDBC=34\frac{BD}{BC}=\frac{3}{4} . Trên đoạn thẳng AD lấy điểm E sao cho  AEAD=13\frac{AE}{AD}=\frac{1}{3} . Gọi K là giao điểm của BEAC. Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho DM song song với BK. Tỉ số  AKKC\frac{AK}{KC}  là:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

94\frac{9}{4}  

d)

49\frac{4}{9}  

47.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết DE vuông góc với AC (D nằm trên BC, E nằm trên AC), BD = 3,5cm, CD = 5cm, CE = 4cm. Tính độ dài cạnh AC.

a)

AC = 5,3cm

b)

AC = 6cm

c)

AC = 8cm

d)

AC = 6,8cm

48.

Tỉ số của hai đoạn thẳng CD và AB được viết là:

a)

CDAB\frac{CD}{AB}

b)

CD.ABCD.AB

c)

ABCD\frac{AB}{CD}

d)

AB.CDAB.CD

49.

Cho ABCD=EFGH\frac{AB}{CD}=\frac{EF}{GH} . Điều nào sau đây là không đúng?

a)

ABEF=CDGH\frac{AB}{EF}=\frac{CD}{GH}  

b)

CDAB=GHEF\frac{CD}{AB}=\frac{GH}{EF}  

c)

GHCD=EFAB\frac{GH}{CD}=\frac{EF}{AB}  

d)

ABEF=GHCD\frac{AB}{EF}=\frac{GH}{CD}  

50.

Cho tam giác ABC. Biết DE // BC (D nằm trên AB, E nằm trên AC), AD = 18, BD = 12, AE = 30. Tính độ dài AC.

a)

AC=1825AC=\frac{18}{25}

b)

AC=20AC=20

c)

AC=45AC=45

d)

AC=50AC=50

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D