wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTTX1_HKI_CN9

Total questions: 32

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết công dụng của dụng cụ cơ khí được cho ở hình bên dưới?

a)

Đóng tạo lực.

b)

Đo chiều dài dây dẫn.

c)

Đo đường kính dây dẫn.

d)

Cưa ống nhựa, kim loại.

2.

Dụng cụ cơ khí dùng để đo chính xác đường kính dây dẫn là:

a)

Pan-me

b)

Thước lá

c)

Thước cặp

d)

Thước cuộn

3.

Kí hiệu 0,5; 1,5 được ghi trên mặt đồng hồ đo điện có ý nghĩa là:

a)

cấp chính xác.

b)

sai số tuyệt đối.

c)

điện áp thử cách điện.

d)

phương đặt dụng cụ đo.

4.

Kí hiệu 2kV được ghi trên mặt đồng hồ đo điện có ý nghĩa là:

a)

cấp chính xác.

b)

sai số tuyệt đối.

c)

điện áp thử cách điện.

d)

phương đặt dụng cụ đo.

5.

Hãy xác định công suất điện của tivi. Biết rằng sau khi mở tivi, quan sát đĩa công tơ và bấm giờ được số liệu: sau thời gian t = 80 giây, đĩa nhôm của công tơ quay 1 vòng. Biết hằng số công tơ 450 vòng/kWh.

a)

80W

b)

95W

c)

100W

d)

120W

6.

Hãy xác định công suất điện của quạt điện. Biết rằng sau khi mở quạt, quan sát đĩa công tơ và bấm giờ được số liệu: sau thời gian t = 50 giây, đĩa nhôm của công tơ quay 1 vòng. Biết hằng số công tơ 450 vòng/kWh.

a)

40W

b)

160W

c)

100W

d)

120W

7.

Bộ phận nào sau đây không thuộc cấu tạo các bộ phận chính của công tơ điện?

a)

Dĩa nhôm.

b)

Cuộn điện áp.

c)

Cuộn dòng điện.

d)

Núm điều chỉnh.

8.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ cơ khí?

a)

Búa

b)

Cưa

c)

Khoan

d)

Ôm kế

9.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ cơ khí?

a)

Thước

b)

Tua vít

c)

Khoan

d)

Oát kế

10.

Công tơ điện dùng để đo đại lượng nào sau đây?

a)

điện áp.

b)

điện trở.

c)

dòng điện.

d)

điện năng tiêu thụ.

11.

Cho Vôn kế có thang đo là 500V, cấp chính xác 1,5. Sai số tuyệt đối lớn nhất của Vôn kế đó là:

a)

7,5V

b)

75A

c)

750V

d)

750A

12.

Đồng hồ đo điện đo được đại lượng nào trong các đại lượng sau: (1) điện áp; (2) cường độ sáng; (3) cường độ dòng điện; (4) đường kính dây dẫn; (5) điện trở.

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (5).

d)

(2), (4), (5).

13.

Dụng cụ cơ khí dùng để tạo lỗ trên gỗ, bê tông,... để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện là:

a)

Búa

b)

Cưa

c)

Khoan

d)

Tua vít

14.

Trên mặt đồng hồ đo điện có ghi 220 V, con số này cho biết:

a)

sai số của dụng cụ đo.

b)

cấp chính xác của dụng cụ đo.

c)

cường độ dòng điện dụng cụ đo.

d)

điện áp làm việc của dụng cụ đo.

15.

Trên mặt đồng hồ đo điện có ghi 20A, con số này cho biết:

a)

sai số của dụng cụ đo.

b)

cấp chính xác của dụng cụ đo.

c)

cường độ dòng điện dụng cụ đo.

d)

điện áp làm việc của dụng cụ đo.

16.

Cho biết tên gọi của đồng hồ đo điện được cho ở hình bên dưới:

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Đồng hồ vạn năng

17.

Tính điện năng tiêu thụ trong tháng 10 của hộ gia đình A biết số chỉ công tơ tháng 9 là 2552, chỉ số công tơ tháng 10 là 2677.

a)

120 kWh

b)

125 kWh

c)

120 Wh

d)

125 Wh

18.

Dùng một công tơ 200V có hằng số công tơ 1400 vòng/kWh để đo điện năng tiêu thụ của 1 bóng đèn sợi đốt 100W – 220V. Điện năng tiêu thụ ứng với mỗi vòng quay của đĩa công tơ là:

a)

2157 Ws.

b)

2175 Ws.

c)

2517 Ws.

d)

2571 Ws.

19.

Ampe kế được mắc …. với mạch điện cần đo.

a)

nối tiếp.

b)

song song.

c)

nối tiếp và song song.

d)

nối tiếp hoặc song song.

20.

Vôn kế được mắc …. với mạch điện cần đo.

a)

nối tiếp.

b)

song song.

c)

nối tiếp và song song.

d)

nối tiếp hoặc song song.

21.

Để đo điện áp, người ta dùng loại đồng hồ đo điện nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
22.

Để đo dòng điện, người ta dùng loại đồng hồ đo điện nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
23.

Để đo điện trở, người ta dùng loại đồng hồ đo điện nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
24.

Đồng hồ vạn năng đo được các đại lượng nào sau đây?

a)

Điện trở, điện áp, dòng điện.

b)

Điện trở, điện áp, cường độ sáng.

c)

Điện áp, dòng điện, đường kính dây dẫn.

d)

Điện áp, cường độ sáng, đường kính dây dẫn.

25.

Chọn nhận định đúng trong các nhận định cho bên dưới:

a)

Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện.

b)

Vôn kế dùng để đo điện trở của mạch điện.

c)

Công tơ điện dùng để đo công suất mạch điện.

d)

Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp, dòng điện, cường độ sáng.

26.

Đồng hồ dùng để đo điện trở mạch điện:

a)

Ôm kế

b)

Oát kế

c)

Vôn kế

d)

Ampe kế

27.

Dụng cụ dùng để cắt kim loại, ống nhựa:

a)

Kìm

b)

Cưa

c)

Búa

d)

Khoan

28.

Dụng cụ dùng để đo đường kính và chiều sâu lỗ là:

a)
b)
c)
d)
29.

Những đại lượng đo của đồng hồ đo điện:

a)

Cường độ dòng điện, đường kính dây dẫn điện, điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện

b)

Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện, cường độ ánh sáng, công suất tiêu thụ của mạch điện

c)

Công suất tiêu thụ của mạch điện, cường độ ánh sáng, đường kính dây dẫn điện

d)

Cường độ dòng điện, điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện, công suất tiêu thụ của mạch điện

30.

Để kiểm tra rò điện của các dụng cụ điện bằng kim loại ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Tua vít

b)

Kìm

c)

Búa

d)

Bút thử điện

31.

Cuộn dây điện áp công tơ diện 1 pha đấu:

a)

nối tiếp với phụ tải

b)

nối tiếp với nguồn

c)

song song với phụ tải

d)

song song với nguồn

32.

Để đo dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc:

a)

Ampe kế song song với vật dẫn.

b)

Ampe kế nối tiếp với vật dẫn.

c)

Vôn kế song song với vật dẫn.

d)

Vôn kế nối tiếp với vật dẫn.