wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 12X3 - ÔN TẬP LÝ THUYẾT CHƯƠNG I - L1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

2.

Trong phương trình dao động điều hòa , radian (rad) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ A

b)

tần số góc

c)

Pha dao động

d)

chu kì dao động T

3.

Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

a)

Biên độ và tần số.

b)

Gia tốc và li độ.

c)

Gia tốc và tần số. 

d)

Biên độ và li độ.

4.

Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.

b)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.

5.

Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc cực đại và tốc độ cực đại được tính theo công thức:

a)

amax = A ω\omega  ,

vmax = A ω\omega  2   

b)

amax = - A ω\omega  2, vmax = A ω\omega  

c)

amax = - A ω\omega ,  

 vmax = - A ω\omega  

d)

amax = A ω\omega  2,

vmax = A ω\omega  

6.

Lực kéo về của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi

a)

vật có li độ cực đại dương

b)

vật có li độ cực đại âm

c)

vật ở VTCB

d)

vật có pha dao động cực đại

7.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Sớm pha   π2\frac{\pi}{2}  so với li độ

d)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với li độ

8.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi như thế nào?

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Ngược pha với li độ.

c)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2}    so với li độ

d)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2}    so với li độ

9.

Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động

b)

Cấu tạo của con lắc

c)

Cách kích thích dao động

d)

Cả A và C đều đúng

10.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

b)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

11.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l  tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g

b)

m và l

c)

m và g

d)

m, l và g

12.

Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

c)

chiều dài con lắc

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc

13.

Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

khối lượng quả nặng

b)

vĩ độ địa lí

c)

gia tốc trọng trường

d)

chiều dài dây treo

14.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.

b)

Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian

d)

Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

15.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng lên vật

b)

do lực căng của dây treo

c)

do lực cản của môi trường

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể

16.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động duy trì

c)

dao động tắt dần

d)

dao động tự do

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành

a)

nhiệt năng

b)

hóa năng

c)

điện năng

d)

quang năng

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức

a)

không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật

d)

không phụ thuộc vào hệ số ma sát (ma sát nhớt) tác dụng lên vật

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa

b)

dao động riêng    

c)

dao động tắt dần

d)

dao động cưỡng bức

20.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

b)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

d)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức

21.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

ω

c)

φ

d)

x

22.

Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. 

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

23.

Tần số góc của con lắc lò xo được tính theo công thức :

a)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

ω=2πkm\omega=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=2πmk\omega=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

24.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là

a)

12πlg.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}.

b)

2πgl.2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

2πlg.2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

12πgl.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

25.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

a)

F = kx.

b)

F = - kx.

c)

F = kx2/2.

d)

F = - kx/2.

26.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:

a)

(2k+1)π2\frac{\left(2k+1\right)\pi}{2} (với k = 0, ±1, ±2, ....).

b)

(2k+1)π\left(2k+1\right)\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

c)

kπk\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

d)

2kπ2k\pi (với k = 0, ±1, ±2, ....).

27.

Hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

a)

A1 + A2.

b)

A1A2.\left|A_1-A_2\right|.

c)

A12A22.\sqrt{\left|A_1^{2_{ }}-A_2^2\right|}.

d)

A12+A22.\sqrt{A_1^2+A_2^2}.

28.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn:

a)

A. Hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

B. Cùng hướng chuyền động,

c)

C. Hướng về vị trí cân bằng.

d)

D. Ngược hướng chuyển động.

29.

Trong dao động điều hoà, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là:

a)

A. Pha ban đầu của dao động

b)

B. Tần số góc của dao động

c)

C. Chu kì dao động

d)

D. Tần số dao động

30.

Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:

a)

A. Làm cho tần số dao động không giảm đi.

b)

B. Làm cho động năng của vật tăng lên.

c)

C. Bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.

d)

D. Làm cho li độ dao động không giảm xuống.