wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán lớp 4

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu < , > , =

5km7dam .... 6hm

a)

<

b)

>

c)

=

2.

100m + 72cm ..... 1dam7m

a)

=

b)

>

c)

<

3.

Có 2 gói đường, gói nhỏ nặng 9g, gói lớn nặng 32g. Hỏi phải cho thêm vào gói lớn bao nhiêu gam để nó nặng gấp 5 lần gói nhỏ?

a)

13g

b)

45g

c)

12g

d)

13kg

4.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

5.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

6.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

7.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

8.

Em hái được 5 bông hoa. Chị hái được gấp 6 lần số hoa của em. Hỏi chị hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

20 bông hoa

b)

25 bông hoa

c)

30 bông hoa

d)

35 bông hoa

9.

Khi chia một số có 2 chữ số cho 8, ta được thương bằng 5 và dư 6. Tìm số bị chia trong phép chia đó?

a)

50

b)

240

c)

200

d)

46

10.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

11.

một công ty vận tải có 4 đội xe. Đội một có 10 xe ô tô, 3 đội còn lại mỗi đội có 9 xe ô tô. Hỏi công ty đó có bao nhiêu xe ô tô?

a)

40

b)

55

c)

37

d)

89

12.

Lớp 3A trồng được 42 cây, lớp 3B trồng được gấp 4 lần số cây của lớp 3A. hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

210

b)

265

c)

42

d)

267

13.

Hôm nay là thứ ba vậy 14 ngày sau là thứ mấy

a)

thứ 2

b)

thứ 3

c)

thứ 4

d)

thứ 5

14.

đổi đơn vị sau 18dm 9cm= ...cm

a)

182 cm

b)

185 cm

c)

187 cm

d)

189 cm

15.

Một chiếc xe buýt chở 30 khách. Đến một trạm xe buýt có 30 khách lên và 20 khách xuống. Hỏi trên xe buýt có bao nhiêu người?

a)

30

b)

40

c)

20

d)

10

16.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

17.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

18.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

19.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

20.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

21.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

22.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

23.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

24.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

25.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

26.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

27.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai

b)

Năm trăm bốn mươi nghìn ba trăm mười hai

c)

Năm trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm mười hai

d)

Năm trăm linh bốn nghìn ba trăm mười hai

28.

Lớp nghìn của số 542 796 gồm các số:

a)

5; 4

b)

7; 9; 6

c)

5; 4; 2

d)

7; 9

29.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

30.

Giá trị của chữ số 9 trong số 7 946 372 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

31.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12

32.

Phép cộng nào có kết quả bằng 19

a)

16 + 2

b)

17 + 2

c)

9 + 1

d)

14 + 4

33.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số

a)

A. 69472

b)

B. 64173

c)

C. 64924

d)

D. 69163

34.

Câu 2. Số liền trước của số 78231 là số:

a)

A. 78229

b)

B. 78230

35.

Hình trên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

16

b)

15

c)

13

d)

12

36.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

37.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam