wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập este

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

este có pư nào

a)

Xà phòng hóa

b)

Thủy phân

c)

cháy

d)

lên men

2.

Chất nào sau đây nhẹ hơn nươc

a)

Axit

b)

Exte

c)

ancol

d)

Phenol

3.

Công thức chung của este no đơn chức mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n>=2)

b)

CnH2n+2O2 (n>=2)

c)

CnH2nO2 (n>=1)

d)

CnH2nO4 (n>=2)

4.

Khi đun nóng chất béo với H2SO4 loãng thu được:

a)

không thu được gì vì chất béo không tác dụng với H2SO4.

b)

glixerol và axit béo.

c)

glixerol và muối natri của axit béo.

d)

triglixerit và H2O.

5.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl propionat.

b)

metyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

propyl axetat.

6.

Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

7.

Este phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natriaxetat là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC3H7.

8.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

glixerol.

d)

axit stearic.

9.

Este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thuỷ phân X trong môi trường axit thì thu được chất Y và ancol etylic.Vậy Y Có CTPT là

a)

C3H7COOH.

b)

HCOOH.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

10.

Thành phần nguyên tố trong este gồm:

a)

C;H và N.

b)

C; O và N.

c)

C; H và O.

d)

chỉ có C và O.

11.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

12.

Cho các phát biểu sau về chất béo:

(1) Chất béo là trieste của glixerol và các axit.

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(4) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tripanmitin.

(6) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Công thức (C17H33COO)3C3H­5 ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Hơi

d)

Lỏng

14.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

a)

3 mol natri stearat.

b)

3 mol axit stearic.

c)

1 mol axit stearic.

d)

1 mol natri stearat.

15.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

16.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan. Giá trị của m là

a)

17,80.

b)

19,12.

c)

19,04.

d)

14,68.

17.

Dãy chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là:

a)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.

b)

CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH,CH3COOH.

c)

CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5.

d)

CH3COOH,CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5.

18.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
a)
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
b)
đun chất béo với dung dịch HNO3.
c)
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
d)
đun chất béo với dung dịch NaOH.