wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OXI - OZON

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là

a)

tính khử mạnh.

b)

tính oxi hóa mạnh

c)

tính oxi hóa yếu

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

2.

Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là

a)

tính khử mạnh.

b)

tính oxi hóa mạnh

c)

tính oxi hóa yếu

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

3.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

KMnO4  K + MnO2 + O2KMnO_4\ \rightarrow\ K\ +\ MnO_2\ +\ O_2

b)

2KClO32KCl+3O22KClO_3→2KCl+3O_2

c)

2Ag+O3Ag2O+O22Ag+O_3→Ag_2O+O_2

d)

C2H5OH+3O22CO2+3H2OC_2H_5OH+3O_2→2CO_2+3H_2O

4.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

a)

Ag và O3

b)

C và O2

c)

Mg và O2

d)

CO2 và O2

5.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

6.

Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

a)

17,92 lít.

b)

8,96 lít.

c)

11,20 lít.

d)

4,48 lít.

7.

Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4, thu được V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

1,12

c)

4,48

d)

8,96

8.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt.

b)

Chữa sâu răng.

c)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.

d)

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

9.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Al, P, Cl2, CO2

c)

Au, C, S, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

10.

Tỉ khối của một hỗn hợp gồm Oxi và Ozon đối với Heli bằng 10,24. Thành phần phần trăm về thể tích của Oxi và Ozon là:

a)

56% và 44%

b)

44% và 56%

c)

40% và 60%

d)

35% và 75%

11.

Người ta có thể thu khí oxi bằng cách đẩy nước là vì

a)

khí oxi nặng hơn nước.

b)

khí oxi khó hóa lỏng.

c)

khí oxi tan ít trong nước.

d)

khí oxi nhẹ hơn nước.

12.

Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước. Dẫn khí oxi ẩm qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?

a)

P2O5

b)

dd H2SO4 loãng

c)

Al2O3

d)

dd HCl

13.

Thuốc thử để phân biệt oxi và ozon bằng phương pháp hóa học là

a)

dd KOH

b)

dd KI + hồ tinh bột

c)

dd H2SO4

d)

dd KI

14.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách

a)

cho ozon tác dụng với dung dịch KI.

b)

nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3.

c)

nhiệt phân muối Hg(NO3)2.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

15.

Khuynh hướng chính của oxi là

a)

nhường 2e, có tính khử mạnh.

b)

nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh.

c)

nhận thêm 2e, có tính khử mạnh.

d)

nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh.

16.

Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?

a)

Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt .

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Tác dụng với hầu hết các phi kim trừ các halogen.

d)

Có số oxi hoá -2 trong hầu hết các hợp chất.

17.

Phản ứng chứng tỏ O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 là phản ứng với

a)

C

b)

Ag

c)

CH4

d)

H2

18.

Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

NTK: K = 39; Mn = 55; O = 16

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

3,36 lít.

19.

Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

a)

ns2np2

b)

ns2np4

c)

ns2np6

d)

np4

20.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

O3.