Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 - UNIT 4 - PART 2

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
to pronounce
a)
phát âm
b)
mù, không nhìn thấy
c)
hệ thống chữ Bray
d)
tàn tật, bất lực
2.
particular
a)
cụ thể, nào đó
b)
điếc, không nghe thấy
c)
tàn tật, bất lực
d)
xã, công xã
3.
period
a)
thời kỳ
b)
hệ thống chữ Bray
c)
xã, công xã
d)
bị mắc kẹt
4.
oral test
a)
kỳ thi nói
b)
tàn tật, bất lực
c)
bị mắc kẹt
d)
câm, không nói được
5.
honest
a)
trung thực
b)
xã, công xã
c)
câm, không nói được
d)
sự nói ngọng
6.
professional photographer
a)
nhiếp ảnh gia
b)
bị mắc kẹt
c)
sự nói ngọng
d)
chậm phát triển trí tuệ
7.
surroundings
a)
môi trường xung quanh
b)
câm, không nói được
c)
chậm phát triển trí tuệ
d)
bắt ai làm gì
8.
sorrow
a)
sự dau buồn
b)
sự nói ngọng
c)
bắt ai làm gì
d)
lấy đi của ai cơ hội
9.
passion
a)
sự đam mê
b)
chậm phát triển trí tuệ
c)
lấy đi của ai cơ hội
d)
sự đối lập, sự chống đối
10.
mute
a)
câm, thầm lặng
b)
bắt ai làm gì
c)
sự đối lập, sự chống đối
d)
dần dần, từ từ
11.
exhibition
a)
cuộc triển lãm
b)
lấy đi của ai cơ hội
c)
dần dần, từ từ
d)
đưa ai đến đâu
12.
labour
a)
lao động
b)
sự đối lập, sự chống đối
c)
đưa ai đến đâu
d)
cố gắng hất sức
13.
to stimulate
a)
kích thích
b)
dần dần, từ từ
c)
cố gắng hất sức
d)
tốn nhiều thời gian
14.
member
a)
thành viên
b)
đưa ai đến đâu
c)
tốn nhiều thời gian
d)
nâng lên, ngẩn lên
15.
disability
a)
sự bất lực
b)
cố gắng hất sức
c)
nâng lên, ngẩn lên
d)
trốn, nấp, che giấu
16.
escape
a)
trốn thoát
b)
tốn nhiều thời gian
c)
trốn, nấp, che giấu
d)
sự minh họa, sự thuyết minh
17.
feature
a)
nét đặc trưng
b)
nâng lên, ngẩn lên
c)
sự minh họa, sự thuyết minh
d)
thêm vào, cộng vào
18.
colour photoes feature daily life
a)
các bức ảnh mô tả cuộc sống hằng ngày
b)
trốn, nấp, che giấu
c)
thêm vào, cộng vào
d)
trừ ra
19.
bank of Hoan Kiem Lake
a)
Bờ hồ Hoàn Kiếm
b)
sự minh họa, sự thuyết minh
c)
trừ ra
d)
ghé thăm, tạt vào thăm
20.
occasion
a)
dịp, cơ hội
b)
thêm vào, cộng vào
c)
ghé thăm, tạt vào thăm
d)
tự hào, hãnh diện
21.
to fill in a form
a)
điền vào tờ đơn
b)
trừ ra
c)
tự hào, hãnh diện
d)
tàn tật, bất lực
22.
to provide
a)
cung cấp, kiếm cho
b)
ghé thăm, tạt vào thăm
c)
điếc, không nghe thấy
d)
xã, công xã
23.
to sign (name)
a)
ký tên
b)
tự hào, hãnh diện
c)
hệ thống chữ Bray
d)
bị mắc kẹt