wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Use from 2

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Miệng lưỡi....

a)

độc đoán

b)

độc hại

c)

độc ác

d)

độc địa

2.

Đầu óc......

a)

độc hại

b)

độc đoán

c)

độc ác

d)

độc địa

3.

Hóa chất.....

a)

độc hại

b)

độc đoán

c)

độc địa

d)

độc ác

4.

Nước da....

a)

trắng tinh

b)

trắng ngần

c)

trắng nõn

d)

trắng trẻo

5.

Tờ giấy......

a)

trắng tinh

b)

trắng ngần

c)

trắng nõn

d)

trắng trẻo

6.

Hạt gạo.....

a)

trắng tinh

b)

trắng nõn

c)

trắng ngần

d)

trắng trẻo

7.

Mặt mũi....

a)

trắng trẻo

b)

trắng tinh

c)

trắng nõn

d)

trắng ngần

8.

Gò má....

a)

đỏ chót

b)

đỏ rực

c)

đỏ lòm

d)

đỏ au

9.

Môi son

a)

đỏ chót

b)

đỏ rực

c)

đỏ au

d)

đỏ lòm

10.

Hoa phượng....

a)

đỏ chót

b)

đỏ rực

c)

đỏ au

d)

đỏ lòm

11.

Máu tươi....

a)

đỏ chót

b)

đỏ au

c)

đỏ rực

d)

đỏ lòm

12.

Đôi mắt....

a)

đen thui

b)

đen láy

c)

đen ngòm

d)

đen sì

13.

Nước da....

a)

đen thui

b)

đen láy

c)

đen ngòm

d)

đen sì

14.

Vực sâu.......

a)

đen thui

b)

đen láy

c)

đen ngòm

d)

đen sì

15.

Mặt sắt....

a)

đen thui

b)

đen láy

c)

đen ngòm

d)

đen sì

16.

Địa vị....

a)

cao cường

b)

cao sang

c)

cao thượng

d)

cao siêu

17.

Tư tưởng....

a)

cao cường

b)

cao sang

c)

cao thượng

d)

cao siêu

18.

Võ nghệ......

a)

cao cường

b)

cao sang

c)

cao cả

d)

cao siêu

19.

Tâm hồn

a)

cao cường

b)

cao sang

c)

cao thượng

d)

cao siêu

20.

Bước đi......

a)

chập chùng

b)

chập choạng

c)

chập chờn

d)

chập chững

21.

Giấc ngủ....

a)

chập chùng

b)

chập chờn

c)

chập choạng

d)

chập chững

22.

Ánh sáng....

a)

chập choạng

b)

chập chững

c)

chập chờn

d)

chập chùng

23.

Đồi núi....

a)

chập choạng

b)

chập chừn

c)

chập chùng

d)

chập chững

24.

Tương lai .........

a)

tươi thắm

b)

tươi tốt

c)

tươi trẻ

d)

tươi sáng

25.

Nét mặt.....

a)

tươi thắm

b)

tươi tốt

c)

tươi trẻ

d)

tươi sáng

26.

Cỏ cây.......

a)

tươi thắm

b)

tươi tốt

c)

tươi trẻ

d)

tươi sáng

27.

Bông hoa....

a)

tươi thắm

b)

tươi tốt

c)

tươi trẻ

d)

tươi sáng

28.

Ăn nói.....

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhen

c)

nhỏ nhắn

d)

nhỏ nhặt

29.

Chi tiết...

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhen

c)

nhỏ nhắn

d)

nhỏ nhặt

30.

Tính tình......

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhen

c)

nhỏ nhắn

d)

nhỏ nhặt

31.

Thân hình....

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhen

c)

nhỏ nhắn

d)

nhỏ nhặt

32.

Mưu mô......

a)

độc đoán

b)

độc hại

c)

độc ác

d)

độc địa