Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Aminoaxit

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

2.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

3.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H2N)2RCOOH

b)

H2NRCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

4.

Nhận định nào sau đây không đúng về ứng dụng của amino axit?

a)

muối đinatri của axit glutamic được dùng để sản xuất mì chính.

b)

các α\alpha - amino axit là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sống.

c)

axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic được dùng để sản xuất tơ.

d)

một số amino axit được dùng để sản xuất thuốc.

5.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

6.

Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

7.

Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Aminoaxit có bản chất ion lưỡng cực

b)

Aminoaxit đều có tính lưỡng tính

c)

Aminoaxit đều ở thể rắn

d)

Aminoaxit đều không đổi màu phenolphtalein

9.

Hợp chất NH2CH2COOH có tên gọi là

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin

d)

glyxin.

10.

Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

glyxin.

11.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có một nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:

a)

CnH2n+1NO4.

b)

CnH2n+1NO2.

c)

CnH2n-1NO2.

d)

CnH2nNO2.

13.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

c)

Alanin, axit Glutamic, Valin

d)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

14.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

15.

Số amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H9NO2 là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

16.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5