wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập unit1-25

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

hill

mountain

lake

valley

cave

island

a)

đồi

núi

hồ

thung lũng

hang động

đảo

b)

đồi

núi

hồ

thung lũng

đảo

hang động

c)

hồ

thung lũng

hang động

đảo

đồi

núi

2.

nhút ngát

sợ hãi

lo lắng

tự tin

a)

confident

scared

nervous

shy

b)

nervous

shy

confident

scared

c)

shy

scared

nervous

confident

3.

quiet

peace

nosy

a)

bình yên

tĩnh lặng

ồn ào

b)

tĩnh lặng

bình yên

ồn ào

c)

ồn ào

bình yên

tĩnh lặng

4.

rainy

sunny

a)

nhiều nắng

nhiều mưa

b)

nắng

mưa

c)

ít nắng

ít mưa

5.

bamboo

buffalo

forest

rain forest

natural

a)

trâu

rừng

thiên nhiên

rừng nhiệt đới

b)

cây tre

con trâu

tự nhiên

rừng

rừng nhiệt đới

c)

cây tre

con trâu

rừng

rừng nhiệt đới

thiên nhiên 

d)

cây tre

con trâu

rừng

rừng nhiệt đới

thiên nhiên 

6.

tin

tự hào

tức giận

tôn trọng

mong chờ

a)

believe

proud

angry

respect

permission

b)

believe

proud

angry

permission

expect

c)

believe

proud

angry

respect

expect

7.

temperature

climate

celsious

weather forcast

a)

nhiệt độ

không khí'

độ C

dự báo thời tiết

b)

nhiệt độ

khí hậu

độ C

dự báo thời tiết

c)

độ C

dự báo thời tiết

nhiệt độ

khí hậu

8.

nồng

cay

mặn

nhạt

ngọt

chua

a)

plane

strong

sweet

savoury

sour

spicy

b)

strong

spicy

savoury

plane

sweet

sour

9.

srcret

a)

bí mật

b)

bật mí

c)

ẩn dấu

10.

fresh

raw

a)

tươi

sông

b)

sống

tươi

11.

convenient

useless

benifit

a)

tiện lợi

tiện ích

hữu ích

b)

tiện lợi

vô dụng

tiện ích

c)

tiện lợi

hữu ích

lợi ích

12.

cơ hội

a)

chance

b)

opportunity

c)

exchane

13.

kamquat

durian

maderan

cucumber

jackfruit

grapefruit

a)

quất

cam

quýt

sầu riêng

bưởi

mít

b)

quất

quýt

sầu riêng

bưởi

mít

dưa chuột

c)

quýt

sầu riêng

cam

dưa chuột

mít

bưởi

d)

quýt

sầu riêng

quất

dưa chuột

mít

bưởi

14.

đói

a)

hurge

b)

hangover

15.

phát triển

tăng

giảm

a)

develop

raise

decrease

b)

develop

decreas

raise

16.

thợ xây

xây

tòa nhà

a)

builder

building

builed

b)

builder

build

building

17.

nội thất

tài sản

tòư tiền

đồ cổ

a)

furniture

property

note

antique

b)

note

antique

furniture

property

c)

furniture

note

property

antique

18.

ánh sáng, bật lửa

a)

lighted

b)

lighter

c)

lighting

d)

light

19.

nasty

awful

terrible

complicated

angry

a)

khó chịu

kinh khủng

cáu

tồi tệ

phức tạp

b)

khó chịu

khủng khiếp

tồi tệ

phức tạp

hung dữ

c)

khó chịu

khủng khiếp

tồi tệ

phức tạp

tức giận

20.

ngày lễ

dịp đặc biệt

ngày kỉ niệm

lễ hội

a)

holiday

special

celebration

festival

b)

holiday

ceremony

anniveration

festival

c)

holiday

special

anniveration

festival

21.

đền

chùa

miếu

lăng tẩm

bảo tàng

nhà thờ

a)

temple

pagoda

shrine

mausoleum

museum

church

b)

temple

pagoda

museum

church

mausolium

c)

temple

pagoda

shrine

mausoleum

22.

neighbourhood

neighbour

block

a)

hàng xóm

khu dân cư

khu nhà

b)

dân cứ

hàng xóm

khu nhà

c)

khu dân cư

hàng xóm

khu nhà

23.

dễ chịu

thoải mái\

thư giãn

ấm cúng

sôi động

sống động

a)

comfy

relaxation

comfortable

warm

vibrant

lively

b)

comfy

comfortable

relaxation

cozy

vibrant

lively

24.

khách hàng

khách

khách tham quan

du khách

a)

customer

visitor

tourist

guest

b)

customer

guest

visitor

tourist

25.

pháo hoa

đèn lồng

lễ vật

a)

offering

firework

lantern

b)

lantern

offering

firework

c)

firework

lantern

offering

26.

luộc

xào

nướng

lẩu

a)

boil

stir-fry

grill

hotpot

b)

boil

grill

mix

hotpot

27.

prepare

experience

discover

decorate

a)

chuẩn bị

xắp sếp

trang trí

trải nghiệm

khám phá

b)

chuẩn bị

khám phá

trải nghiệm

trang trí

c)

chuẩn bị

trải nghiệm

khám phá

trang trí

28.

cook

chef

cooking

undercooked

recipe

a)

nấu ăn

đầu bếp

ng lm bếp

chưa nấu kĩ

CT nấu ăn

b)

ng lm bếp

đầu bếp

nấu ăn

chưa nấu kĩ

CT nấu ăn

29.

hành

rau thơm

rau húng quế

rau xà lách

bắp cải

a)

onion

herb

basil

lettuce

cabbage

b)

onion

herb

letter

basil

cabbage

c)

ô

30.

khám phá

a)

explore

b)

experient

c)

discorate

d)

discover

31.

permission

respect

expect

leisurely

a)

cho phép

mong chờ

tôn trọng

thoải mái

b)

cho phép

tôn trọng

mong chờ

thong thả

c)

cho phép

mong chờ

tôn trọng

thong thả

32.

nguy hiểm

hào phóng

xa hoa

bình yên

yên tĩnh

a)

dangerous

generous

luxury

peace

quiet

b)

dangerous

gênerous

luxury

peaceful

quiet

c)

đ

33.

gorgeous

wonder

beutifully

a)

tuyệt đẹp

kì quan

xik đẹp

b)

tuyệt đẹp

cực phẩm

1 cách đẹp đẽ

c)

tuyệt đẹp

kì quan

1 cách đẹp đẽ

34.

cliff

bay

coast

rough

waterfall

a)

đá

vịnh

bờ biển

con đường

thác nước

b)

đá

vịnh

bờ biển

gồ ghề

thác nc

35.

phong cảnh

khung cảnh

ngắm cảnh

a)

scenery

view

sightseeing

b)

sightseeing

view

scenery

36.

lo lắng

a)

anxious

b)

nervous

37.

brain

mind

stomach

body

blood

heartbeat

a)

đầu

óc

não

dạ dày

máu

tim

cơ thể

b)

đầu

óc

dạ dày

cơ thể

máu

tim

c)

đầu

óc

dạ dày

cơ thể

máu

nhịp tim

38.

vạm vỡ

phi thường

a)

muscular

extraordinary

b)

extraordinary

muscular

c)

t

39.

vừa túi tiền

a)

reasonable

b)

appordable

40.

trốn khỏi

điểm đến

a)

distance

escape

b)

destination

escape

c)

escape

destination

41.

excited

exciting

bustling

qppealing

interesting

a)

hào hứng

hứng thú

thú vị

sôi động

thu hút

b)

hào hứng

hứng thú

náo nhiệt

thu hút

thú vị

42.

cramped

crowded

a)

chật chội

đông đúc 

b)

đông đúc

chật trội 

43.

rèm cửa

tấm thảm

thảm lót sàn

điều hòa

giá sách

a)

rug

carpet

curtain

air-conditional

bookshelf

b)

curtain

rug

carpet

ai-rconditional

bookshelf

44.

rượu

bia

cà phê

có ga

có cồn

a)

wine

beer

coffee

alcohol

sparking

b)

wine

beer

coffee

sparking

alcohol

45.

pub

cheer

tipsy

hangover

a)

quán rượu

dư âm sau cơn say

nhà ngà say

b)

quán rượu

ngàn gà say

cáu vì đói

c)

quán rượu

ngà ngà say

dư âm sau cơn say

46.

bệnh nhân

hiệu thuốc

viên con nhộng

viên thuốc

y học

a)

patient

pharmacy

capsule

pill

medicine

b)

capsule

pill

medicine

patient

pharmacy

c)

pill

medicine

patient

capsule

47.

painkiller\

painful

pain

ache

sore

hurt

a)

thuốc giảm đau

đau nhức

đau

cảm giác đau

làm bị đau

b)

thuốc giảm đau

đau

cảm giác đau

đau nhức

lm bị đau

48.

đau nhức

a)

pain

b)

sore

c)

ache

49.

ca cấp cứu

gây thương tích

bệnh tiểu đường

tự kỉ

đau đầu

ốm

a)

emergency

diabetes

ease

autism

ill

injure

b)

emergency

injure

diabetes

autism

headach

ill

50.

kindergartan

primary

secondary

hightschool

university

a)

mẫu giáo

tiểu học

THPT

THCS

đại học

b)

mẫu giáo

tiểu học

THCS

đại học

c)

mẫu giáo

tiểu học

THCS

THPT

đại học