wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết sinh

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân cấu tạo nên gen là:

a)

axitamin

b)

triplet

c)

côdon

d)

nucleotit

2.

Trong cấu tạo của ADN không thể có loại nucleotit nào sau đây:

a)

U

b)

T

c)

X

d)

G

3.

Trong cấu tạo ARN, không thể có loại nucleotit nào dưới đây:

a)

T

b)

X

c)

U

d)

G

4.

Trong phân tử ARN, codon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc dịch mã:

a)

5' AUG 3'

b)

5' AAU 3'

c)

3' AAU 5'

d)

3' UAG 5'

5.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

a)

Nhân đôi ADN

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi NST

d)

Phiên mã

6.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Thoái hóa

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính phổ biến

d)

Mã bộ ba

7.

Mã di truyền có tính thoái hóa, nghĩa là

a)

Một loại mã di truyền có thể mã hóa nhiều loại axit amin.    

b)

Một số mã di truyền không mã hóa axit amin.

c)

Tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền.

d)

Một loại axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều loại mã di truyền.

8.

Côđon 5’UGG3’ mã hóa axit amin tryptophan. Phân tử tARN vận chuyển tryptophan vào ribôxôm có loại anticôđon nào sau đây?

a)

5’XXA 3

b)

3’XXT 5’

c)

5’AXX3’

d)

3’TXX 5’

9.

Côđon nào sau đây không mang tín hiệu kết thúc dịch mã?

a)

5’UGA 3’

b)

5’UAG 3’

c)

5’UAA 3’

d)

5’AUG 3’

10.

Hình vẽ dưới đây mô tả một cơ chế di truyền cấp độ phân tử đang diễn ra. Cấu trúc X trên hình vẽ là

a)

ADN polimeraza

b)

ADN ligaza

c)

Ribôxôm

d)

ARN polimeraza

11.

Trong quá trình nhân đôi ADN, loại enzim nào sau đây lắp ráp các nuclêôtit để tổng hợp nên mạch mới ?

a)

ADN polimeraza

b)

ADN ligaza

c)

Helicaza

d)

ARN polimeraza

12.

Nguyên liệu chính được dùng trong quá trình dịch mã là

a)

ATP

b)

nuclêôtit

c)

tARN

d)

axitamin

13.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn trình dịch mã tổng hợp prôtêin:

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

gen

14.

Phân tử nào sau đây cấu tạo nên bộ máy tổng hợp prôtêin?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

gen

15.

Một nhóm ribôxôm cùng trượt trên 1 phân tử mARN làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin. Nhóm ribôxôm đó được gọi là

a)

pôlixôm

b)

pôlinuclêôtit

c)

pôlinuclêôxôm

d)

pôlipeptit

16.

Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết nào sau đây?

a)

Hiđro

b)

Cộng hóa trị

c)

Ion

d)

Este

17.

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

Ligaza

b)

Restrictaza

c)

ARN pôlimeraza

d)

ADN pôlimeraza

18.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN có anticodon 3'XUG5' sẽ vận chuyển axit amin được mã hóa bởi triplet nào trên mạch khuôn?

a)

3’XTG5’

b)

3’XAG5’

c)

3’GTX5'

d)

3’GAX5'

19.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của mạch khuôn?

a)

T

b)

G

c)

X

d)

A

20.

Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen mang tín hiệu

a)

kết thúc phiên mã

b)

mở đầu dịch mã

c)

kết thúc dịch mã

d)

mở đầu phiên mã

21.

Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

a)

dịch mã

b)

phiên mã

c)

sau dịch mã

d)

trước phiên mã

22.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

a)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

b)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế

c)

Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế

d)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã

23.

Có thể sử dụng hoá chất 5-Brôm uraxin (5BU) để gây đột biến gen dạng

a)

thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

b)

thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp X-G

c)

thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A

d)

thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

24.

Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi làm phát sinh đột biến gen thuộc dạng đột biến  nào sau đây?

a)

Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A –T

b)

Mất 1 cặp A –T

c)

Thay thế 1 cặp A – T  bằng 1 cặp G –X

d)

Mất 1 cặp G – X

25.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?

a)

Mất 1 cặp nuclêôtit

b)

Thay thế 1 cặp nuclêôtit khác loại

c)

Thêm 1 cặp nuclêôtit

d)

Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

26.

Theo Jacốp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

a)

Vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

b)

Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

c)

Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

d)

Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

27.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động

(promoter) là

a)

Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã

b)

Những trình tự nuclêtôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

c)

Những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế

d)

Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

28.

Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là:

a)

5'AUG3'

b)

3'XAU5'

c)

5'XAU3'

d)

3'AUG5'

29.

Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN

b)

Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN

c)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử  mARN

d)

Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử  tARN

30.

Đột biến gen là:

a)

Là những thay đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen

c)

Là thay đổi về số lượng gen trong tế bào

d)

Là những biến đổi về vật chất di truyền trong nhân tế bào

31.

Dạng đột biến dưới đây  được ứng dụng trong sản xuất rượu bia là:

a)

Lặp đoạn NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzimamilaza thuỷ phân tinh bột

b)

Đảo đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan

c)

Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt

d)

Lặp đoạn trên NST của cây đậu Hà Lan

32.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

a)

là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi

b)

là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào

c)

là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

d)

có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau

33.

Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm

a)

ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn

b)

ARN mạch kép và prôtêin loại histôn

c)

ADN mạch kép và prôtêin loại histôn

d)

ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn

34.

Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng

a)

Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

b)

Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

c)

Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

d)

Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

35.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

a)

30 nm và 300 nm

b)

30 nm và 11 nm

c)

11 nm và 300 nm

d)

11 nm và 30 nm

36.

Hiện tượng tăng số lượng NST xảy ở toàn bộ các cặp NST trong tế bào  được gọi là :

a)

Đột biến đa bội

b)

Đột biến lệch bội

c)

Đột biến mât đoạn NST

d)

Đột biến cấu trúc NST

37.

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của người 2n = 46. Trong nhân tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số nhiễm sắc là:

a)

47

b)

45

c)

46

d)

44

38.

Vật chất nào dưới đây được xem là vật chất di truyền cấp độ phân tử?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Axit nucleic

d)

Protein và axit nucleic

39.

Bản chất của mã di truyền là:

a)

Một bộ ba mã hóa cho một aa

b)

3 nu cùng loại hay khác loại liền kề nhau mã hóa 1 aa

c)

Trình tự sắp xếp của nu trong gen qui định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử protei

d)

Các aa được mã hóa trong gen

40.

Cả 2 loại côđon 5'UUU3' và 5'UUX3' đều mã hóa pheninalanin, đây là ví dụ minh họa cho:

a)

Tính thoái hóa của mã bộ ba

b)

Tính phổ biến của mã bộ ba

c)

Tính đặc hiệu của mã bộ ba

d)

Tính liên tục của mã bộ ba

41.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia 3 loại ARN là mARN, tARN và rARN?

a)

khối lượng và kích thước

b)

chức năng của mỗi loại

c)

số loại đơn phân

d)

cấu hình không gian

42.

Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã?

a)

mARN và rARN

b)

tARN

c)

tARN và rARN

d)

tất cả các loại ARN

43.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã giữa nuclêôtit của mạch khuôn và ribônuclêôtit của môi trường là:

a)

A liên kết với T, G liên kết với X, T liên kết với A, X liên kết với G

b)

A liên kết với X, G liên kết với T, U liên kết với A, X liên kết với G

c)

A liên kết với U, G liên kết với X, U liên kết với A, X liên kết với G

d)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

44.

Trong tổng hợp prôtêin, axit amin không tham gia vao cấu trúc của phân tử prôtêin, dù trước đó đã được tổng hợp là:

a)

Axit amin thứ nhất

b)

Axit amin thứ hai

c)

Axit amin cuối cùng

d)

Axit amin mở đầu

45.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 300 nm?

a)

Sợi cơ bản

b)

Vùng xếp cuộn (siêu xoắn)

c)

Crômatit

d)

Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)

46.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Tế bào lá của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

15

b)

17

c)

13

d)

21

47.

Những cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n (3n hoặc 4n, 5n, ...) thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể đa bội

b)

Thể đơn bội

c)

Thể lệch bội

d)

Thể lưỡng bội

48.

Hợp tử được tạo thành từ sự kết hợp của giao tử 2n với giao tử 2n của cùng một loài có thể phát triển thành

a)

thể tam bội

b)

thể bốn

c)

thể tứ bội

d)

thể không

49.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

50.

Một phân tử mARN nhân tạo có khả năng dịch mã bình thường, được tổng hợp tử 3 loại nuclêôtit. Trong phân tử mARN đó không có loại nuclêôtit nào sau đây?

a)

A

b)

G

c)

U

d)

X

51.

Trình tự phù hợp với trình tự các nuclêôtit được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’ là

a)

3’ AGXUUAGXA 5’

b)

3’ UXGAAUXGU 5’

c)

5’ AGXUUAGXA 3’

d)

5’ UXGAAUXGU 3’

52.

Một đoạn mạch bổ sung của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:

5'...GXT XTT AAA GXT...3’.

Biết các bộ ba mã hóa các axit amin là GXU: Ala, AAA: Lys, XUU: Leu. Trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là

a)

- Leu - Ala - Lys - Ala-

b)

- Ala - Leu - Lys - Ala -

c)

- Lys - Ala - Leu - Ala

d)

- Leu - Lys - Ala - Ala -

53.

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

    (1) Phân tử ADN mạch kép                       (2) phân tử tARN

    (3) Phân tử prôtêin                   (4) Quá trình dịch m

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (2)

c)

(2) và (4)

d)

(3) và (4)

54.

Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng

a)

Mã di truyền là mã bộ ba

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

c)

Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin

d)

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

55.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến

b)

Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen

c)

Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học

d)

Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN

56.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

b)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

c)

Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

d)

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá

57.

Trong tế bào, các loại axit nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

ADN

b)

mARN

c)

tARN

d)

rARN

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Giá trị của đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống

b)

Đa số đột biến gen có hại cho cơ thể sinh vật

c)

Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nucleotit chỉ làm ảnh hưởng đến 1 axit amin trong chuỗi polipeptit

d)

Đa số đột biến thay thế 1 cặp nucleotit ở cấp phân tử là vô hại

59.

Khi nói về đột biến đảo đoạn NST, phát biển nào sau đây là sai ?

a)

Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

b)

Đảo đoạn NST làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể, vì vậy hoạt động của gen có thể bị thay đổi

c)

Một số thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản

d)

Đoạn NST bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa NST và không mang tâm động

60.

Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến cấu trúc NST chỉ xảy ra ở NST thường mà không xảy ra ở NST giới tính

b)

Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác

c)

Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên NST

d)

Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một NST

61.

Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

a)

Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

62.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm

b)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

c)

Thành phần hóa học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin

d)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể

63.

Ở cà độc dược (2n = 24) người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể. Các thể ba này:

a)

có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau

b)

có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau

c)

có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau

d)

có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau

64.

Khi nói về thể dị đa bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

b)

Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường.

c)

Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

d)

Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hoá.

65.

Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh dưỡng của một cây đều có 40 NST và khẳng định cây này là thể tứ bội (4n). Cơ sở khoa học của khẳng định trên là

a)

khi so sánh về hình dạng và kích thước của các NST trong tế bào, người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 NST giống nhau về hình dạng và kích thước.

b)

số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của 4 nên bộ nhiễm sắc thể 1n = 10 và 4n = 40.

c)

các NST tồn tại thành cặp tương đồng gồm 2 chiếc có hình dạng, kích thước giống nhau.

d)

cây này sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh và có khả năng chống chịu tốt.

66.

Ở một loài thực vật, từ các dạng lưỡng bội người ta tạo ra các thể tứ bội có kiểu gen sau:

(1) AAaa;   (2) AAAa;       (3) Aaaa;         (4) aaaa.

Trong điều kiện không phát sinh đột biến gen, những thể tứ bội có thể được tạo ra bằng cách đa bội hoá bộ nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội là

a)

(1) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

67.

Nhận định nào sau đây về thể tự đa bội là không đúng?

a)

Thể tự đa bội thường có khả năng chóng chịu tốt hơn, năng suất cao

b)

Thể tự đa bội có thể được hình thành do tất cả các NST không phân li ở kì sau nguyên phân 

c)

Hạt có bộ nhiễm sắc thể dạng đa bội lẻ không thể nảy mầm thành cây con

d)

Thể đa bội lẻ thường tạo quả không hạt

68.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở sinh vật nhân thực, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin mêtiônin

b)

Côđon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

c)

Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin

d)

Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin

69.

Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau:  5' XGA 3'  mã hoá axit amin Acginin; 5' UXG 3' và 5'AGX3' cùng mã hoá axit  amin Xêrin; 5' GXU 3' mã hoá axit amin Alanin. Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là  5'GXTTXGXGATXG3'. Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là:

a)

Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin

b)

Acginin – Xêrin –  Acginin – Xêrin

c)

Xêrin –  Alanin – Xêrin – Acginin

d)

Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin

70.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến điểm có thể tạo gen đột biến mang thông tin không đổi so với gen bình thường

b)

Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit xảy ra càng gần bộ ba mã kết thúc thì sự biến đổi của chuỗi polipeptit càng lớn

c)

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit không thể tạo một alen mới nếu gen đột biến có thông tin di truyền không thay đổi so với gen bình thường

d)

Đột biến có thể xảy ra trên tất cả các gen, trong tất cả các loại tế bào, ở tất cả các loài sinh vật (trừ virut)

71.

Ở một loài động vật, người ta phát hiện nhiễm sắc thể số II có các gen phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn là

(1) ABCDEFG       (2) ABCFEDG           (3) ABFCEDG           (4) ABFCDEG

Giả sử nhiễm sắc thể số (1) là nhiễm sắc thể gốc. Trình tự phát sinh đảo đoạn là

a)

(1) →  (3) →  (4) →  (2).

b)

(2) → (3) → (4) →  (1).

c)

(1) →  (2) →  (3) →  (4).

d)

(2) →  (1) →  (3) →  (4).

72.

Các thể tứ bội có kiểu gen nào sau đây được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến đa bội từ hợp tử lưỡng bội?

(1).Aaaa.        (2).AAAa.        (3).AAaa.                              (4). aaaa.

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (4).

73.

Cơ thể có kiểu gen Aa  giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

74.

Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các qui luật di truyền. Men Đen đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

a)

Ruồi giấm

b)

Đậu Hà lan

c)

Hoa phấn

d)

Chó

75.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

     1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

     2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.

     3. Tạo các dòng thuần chủng.

     4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

a)

3, 2, 4, 1

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

2, 1, 3, 4

76.

Theo Menđen, phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang tính trạng lặn tương ứng được gọi là

a)

lai tự thụ phấn

b)

lai phân tích

c)

lai khác dòng

d)

lai thuận-nghịch

77.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 100% kiểu hình lặn?

a)

AA × AA

b)

AA × aa

c)

Aa × AA

d)

aa × aa

78.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?

a)

AAbb

b)

AaBb

c)

AABB

d)

aaBB

79.

Cơ thể có kiểu gen AaDd giảm phân cho số loại giao tử :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo giao tử ab?

a)

AaBB

b)

Aabb

c)

AAbb

d)

aaBB

81.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?

a)

aaBb

b)

AaBb

c)

Aabb

d)

AAbb

82.

Bản chất qui luật phân li:

a)

sự phân li của cặp tính trạng trong giảm phân

b)

F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình 3 trội: 1 lặn

c)

sự phân li của cặp alen trong giảm phân

d)

F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen 1AA- 2Aa – 1aa

83.

Ở loài sinh sản hữu tính, nếu không xảy ra đột biến thì cấu trúc nào sau đây được truyền nguyên vẹn từ đời bố mẹ cho đời con?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Tính trạng

c)

Alen

d)

Nhân tế bào

84.

Phép lai nào dưới đây làm xuất hiện biến dị tổ hợp:

a)

AA x Aa

b)

Aa x aa

c)

aa x aa

d)

Aa x Aa

85.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa của một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là gì?

a)

gen

b)

codon

c)

anticodon

d)

mã di truyền