wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Bài1: Thế giới quan và PPL biện chứng- Ms Hạnh

Total questions: 30

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu nói: “Không ai tắm hai lần trên cùng một dòng sông” của nhà triết học nào dưới đây?

a)

Đê-mô-crít

b)

Hê-ra-clít.

c)

T.Hốp-xơ

d)

G.Béc-cơ-li

2.

Truyện ngụ ngôn “Thầy bói xem voi” thuộc phương pháp luận nào dưới đây?

a)

Siêu hình

b)

Dạy học

c)

Biện chứng

d)

Nghiên cứu khoa học

3.

Câu nói: “Không ai tắm hai lần trên cùng một dòng sông” thể hiện

a)

quan điểm duy vật.

b)

quan điểm biện chứng

c)

quan điểm duy tâm

d)

quan điểm siêu hình

4.

Sau khi học bài 1 môn Giáo dục công dân 10, bạn Q nói với bạn V rằng: “Triết học là thế giới quan, phương pháp luận chung cho mọi hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người”. Theo em, lời nói của bạn Q đề cập đến nội dung nào của Triết học?

a)

Khái niệm.

b)

Nội dung

c)

Vai trò

d)

Ý nghĩa

5.

Quan niệm cho rằng: “Ý thức là cái có trước và là cái sản sinh ra giới tự nhiên, sản sinh ra vạn vật, muôn loài …” thuộc thế giới quan của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên luận

d)

Tam nguyên luận

6.

Quan niệm cho rằng: “Giữa vật chất và ý thức thì vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người, không do ai sáng tạo ra, không ai có thể tiêu diệt được …” thuộc thế giới quan của trường phái triết học nào sau đây?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên luận

d)

Tam nguyên luận

7.

Yếu tố nào không nằm trong thế giới khách quan?

a)

Giới tự nhiên

b)

Tư duy của con người

c)

giới xã hội

d)

Hoạt động thực tiễn

8.

Những quy luật chung nhất, phổ biến nhất về sự vận động và phát triển của giới tự nhiên, đời sống xã hội và lĩnh vực tư duy là đối tượng nghiên cứu của...

a)

Triết học

b)

Sử học

c)

Toán học

d)

Vật lí

9.

Xem xét sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, tĩnh tại không liên hệ, không phát triển là...

a)

phương pháp luận lôgic.

b)

phương pháp luận biện chứng

c)

phương pháp luận siêu hình

d)

phương pháp thống kê

10.

Xem xét sự vật hiện tượng trong trạng thái cô lập, tĩnh tại không liên hệ, không phát triển là...

a)

phương pháp luận lôgic.

b)

phương pháp luận biện chứng

c)

phương pháp luận siêu hình

d)

phương pháp thống kê

11.

Xem xét sự vật hiện tượng trong sự ràng buộc lẫn nhau, có sự vận động và phát triển không ngừng là

a)

A. thế giới quan duy tâm

b)

B. thế giới quan duy vật.

c)

C. phương pháp luận biện chứng

d)

D. phương pháp luận siêu hình.

12.

Thế giới quan của con người là ....

a)

A. quan điểm, cách nhìn về thế giới tự nhiên.

b)

B. quan điểm, cách nhìn về thế giới xung quanh.

c)

C. quan điểm, cách nhìn căn bản về mọi hoạt động của con người trong cuộc sống

d)

D. quan điểm, niềm tin định hướng cho mọi hoạt động của con người trong cuộc sống.

13.

Trong hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người, triết học có vai trò là .....

a)

thế giới quan.

b)

phương pháp luận

c)

khoa học của mọi khoa học.

d)

thế giới quan và phương pháp luận

14.

Hệ thống những các quan điểm lí luận chung nhất của con người về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới đó, gọi là ...

a)

Sinh học.

b)

Toán học

c)

Sử học

d)

Triết học

15.

 Đối tượng nghiên cứu của triết học là...

a)

những vấn đề cụ thể

b)

đối tượng khác.

c)

khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

d)

sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

16.

Đâu không phải là vấn đề cơ bản của Triết học?

a)

Quan hệ giữa biện chứng và siêu hình

b)

Quan hệ giữa vận động và phát triển

c)

Quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

17.

Câu ca dao nào sau đây thể hiện yếu tố biện chứng?

a)

Thầy bói xem voi

b)

Đèn nhà ai, nhà ấy rạng

c)

Việc của ai, người ấy làm, chẳng có ai liên quan đến ai cả

d)

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm

18.

Câu nói: “Hãy nói cho tôi biết bạn của anh là ai, tôi sẽ kết luận anh là người như thế nào” chứa đựng yếu tố nào?

.

a)

duy tâm.

b)

tôn giáo.

c)

biện chứng.

d)

siêu hình.

19.

Định nghĩa nào dưới đây là đúng về Triết học?

a)

Triết học là khoa học nghiên cứu về thế giới, về vị trí của con người trong thế giới.

b)

Triết học là khoa học nghiên cứu về vị trí của con người trong thế giới.

c)

Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.

d)

Triết học là hệ thống các quan điểm chung nhất về tự nhiên, xã hội và tư duy.

20.

Sự phát triển của loài người là đối tượng nghiên cứu của:

a)

Môn Xã hội học.

b)

Môn Lịch sử.

c)

Môn Chính trị học.

d)

Môn Sinh học.

21.

Sự phát triển và sinh trưởng của các loài sinh vật trong thế giới tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của bộ môn khoa học nào dưới đây?

a)

Toán học 

b)

Sinh học

c)

Hóa học   

d)

Xã hội học

22.

Nội dung nào dưới đây là đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

a)

Sự cấu tạo chất và sự biến đổi các chất.

b)

Sự phân chia, phân giải của các chất hóa học.

c)

Sự phân tách các chất hóa học.

d)

Sự hóa hợp các chất hóa học

23.

Nội dung dưới đây không thuộc kiến thức Triết học?

a)

Thế giới tồn tại khách quan.

b)

Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động.

c)

Giới tự nhiên là cái sẵn có.

d)

Kim loại có tính dẫn điện.

24.

Toàn bộ những quan điểm và niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống gọi là....

a)

Quan niệm sống của con người.

b)

Cách sống của con người.

c)

Thế giới quan.

d)

Lối sống của con người

25.

Vấn đề cơ bản của Triết học hiện đại là vấn đề quan hệ giữa...

a)

Tư duy và vật chất.

b)

Tư duy và tồn tại.

c)

Duy vật và duy tâm.

d)

Sự vật và hiện tượng.

26.

Thế giới quan duy tâm có quan điểm thế nào dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Vật chất là cái có trước và quyết định ý thức.

b)

Ý thức là cái có trước và sản sinh ra giới tự nhiên.

c)

Vật chất và ý thức cùng xuất hiện.

d)

Chỉ tồn tại ý thức.

27.

Theo nghĩa chung nhất, phương pháp là....

a)

Cách thức đạt được chỉ tiêu.

b)

Cách thức đạt được ước mơ.

c)

Cách thức đạt được mục đích.

d)

Cách thức làm việc tốt.

28.

Triết học được hiểu là hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và

a)

Vai trò của con người trong thế giới đó. 

b)

Vị trí của con người trong thế giới đó.

c)

Cách nhìn của con người về thế giới đó.

d)

Nhận thức của con người về thế giới đó.

29.

Thế giới quan nào có vai trò tích cực trong việc phát triển khoa học, nâng cao vai trò của con người đối với giới tự nhiên và sự tiến bộ xã hội?

a)

Duy tâm.

b)

Duy vật.

c)

Tự nhiên.

d)

Xã hội.

30.

Cách thức để đạt đến mục đích đặt ra được gọi là..

a)

Công cụ

b)

Phương pháp

c)

Phương hướng

d)

Phương tiện