Font size
WorksheetsÔn luyện từ và câu tuần 4 lớp 5
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Dòng nào dưới đây có các từ đồng nghĩa:
Yêu thương, quý mến, gần gũi, quan tâm.
Chăm sóc, dạy bảo, bảo ban, khuyên bảo.
Nhường nhịn, chia sẻ, ân cần, chu đáo.
Đoàn kết, giúp đỡ, gắn bó, hợp tác.
Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?
Gạn đục khơi trong
Dở khóc dở cười .
Lên thác xuống ghềnh
Năng nhặt chặt bị.
Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.
mua/ xa
xa/ mua
chia sẻ/ sát
sát/ chia sẻ
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
A. Đồng hương
B. Thần đồng
C. Đồng nghĩa
D. Đồng chí
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
A. Leo - chạy
B. Chịu đựng - rèn luyện
C. Luyện tập - rèn luyện
D. Đứng - ngồi
Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:
A. bình yên
B. thanh bình
C. hiền hoà
D. Cả a, b, c đều đúng.
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
nhát cáy
Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.
Lười nhát
Bình tĩnh
Nhát gan
Hoang mang
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:
Vất
Giữ
Quên
Dùng
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
A. Gần nhà xa ngõ
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nước chảy đá mòn
D. Ba chìm bảy nổi
Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?
A. chăm bẵm
B. lười biếng
C. siêng năng
D. chuyên cần
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:
Chết
Sống sít
Tồn tại
Sống sượng
Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?
cẩu thả
ẩu tả
ẩu đả
ẩu
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?
khôn khéo
chăm ngoan
ngoan ngoãn
khôn lỏi
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
A. Vạm vỡ - gầy gò
B. Thật thà - gian xảo
C. Hèn nhát - dũng cảm
D. Sung sướng - đau khổ
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
"Sáng ra bờ suối, tối vào hang
Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."
sáng - tối
bờ suối - hang
cháo - rau
ra - vào
