Font size
WorksheetsĐS9 - Biến đối đơn giản BT chứa CTBH
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3+13
(3+1)23(3+1)
23(3−1)
3
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 13−310 ta được:
13−3
13+10
13+3
13+31
Khử mẫu của biểu thức lấy căn 503 ta được
106
103
256
503
Với x<0 thì −xx2=
-x
-1
1
x
với a<0 thì aa3=
a
a2
−∣a∣
-a
62−(−10)2:52
(a)
Thu gọn biểu thức 2+8−4 ta được
32−2
6
10−2
22
Thu gọn biểu thức 22−8
ta được:
8
−2
−22
−2
Rút gọn biểu thức
23−33 −75=−36
33
63
−63
Giá trị của biểu thức 52+(−5)2 là:
0
-10
50
10
(22−3)2+(3+22)2
Giá trị của biểu thức trên bằng:
6
42
16
18
Với
A+BC Kết quả trục căn thức ở mẫu của là:A−BC(A+B)
A−BC(A−B)
A+BC(A+B)
A+BC(A−B)
Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
BA=BAB
BA=BA
BA=BBA
BA=BAB
Biểu thức liên hợp của 2p−1 là
2p−1
(2p)2−12
2p+1
Không có
Khẳng định nào sau đây là sai
(2−3)2=2−3=2−3
(vì 2>3 )
(1−3)2=1−3=1−3
(vì 1>3 )
(2−5)2=2−5=5−2
(vì 5>2 )
(5−3)2=5−3=3−5
(vì 3>5 )
(12−4)2=?
12−4=12−4
12−4=4−12
12−4=8=8
(12−4)2=(12−4)2=(12−4)2
Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức −23 ta được kết quả là
6
−6
12
−12
