wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vượt qua thử thách tháng 10 - cấp lớp

Total questions: 45

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các bệnh dưới đây, bệnh nào thường gặp ở trẻ em ?

a)

Huyết áo cao

b)

Thấp tim

c)

Đứt mạch máu não

d)

Nhồi máu cơ tim

2.

Nguyên nhân nào dẫn đến bệnh thấp tim?

a)

Do bị viêm họng, viêm a – mi – đan kéo dài

b)

Do thấp khớp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm.

c)

Cả hai đáp án trên

3.

Các bộ phận của cơ quan thần kinh là:

a)

Não, chân ,tay

b)

Não, tủy sống, các dây thần

c)

Mắt, mũi , tay, chân

4.

Bộ phận nào của hệ thần kinh giúp chúng ta ghi nhớ?

a)

Não

b)

Dây thần kinh

c)

Tuỷ sống

5.

Tự làm lấy việc của mình giúp em mau …..…. và không làm phiền người khác

(a)  

6.

Em có tán thành những ý kiến nào dưới đây? ( con chọn các đáp án đúng)

a)

Chỉ nên hứa những điều mình có thể thực hiện được

b)

Có thể hứa mọi điều, còn thực hiện được hay không không quan trọng

c)

Có thể hứa mọi điều, còn thực hiện được hay không không quan trọng

d)

Có thể hứa mọi điều, còn thực hiện được hay không không quan trọng

e)

Chỉ cần thực hiện lời hứa với người lớn tuổi

7.

Năm 2021, kỉ niệm bao nhiêu năm ngày giải phóng thủ đô?

a)

65 năm

b)

66 năm

c)

67 năm

8.

Lễ hội Halloween là ngày…….

(a)  

9.

57 x 5 = ...

a)

285

b)

255

c)

303

d)

295

10.

 14\frac{1}{4}  của 32cm là:

a)

8

b)

9

c)

8 cm

d)

9 cm

11.

 13\frac{1}{3}  của 27 cái bánh là:...

a)

6 cái bánh

b)

7 cái bánh

c)

8 cái bánh

d)

9 cái bánh

12.

Bao gạo có 48 kg gạo. Số gạo ở túi gạo bằng số gạo ở bao gạo giảm đi 6 lần. Hỏi túi gạo có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

6 kg gạo

b)

8 kg gạo

c)

9 kg gạo

d)

288 kg gạo

13.

Các số: 203; 230; 199; 302 sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

203; 230; 199; 302

b)

199; 203; 230; 302

c)

302; 230; 203; 199

d)

230; 199; 302; 203

14.

Viết đáp án của em:

Trả lời: Mẹ đã biếu bà (a)   quả cam

15.

m x 6 - 5 = 37; m x 6 được gọi là:

a)

Thừa số

b)

Tích

c)

Số trừ

d)

Số bị trừ

16.

 16\frac{1}{6}  số quả táo là mấy quả ?

a)

2 quả 

b)

3 quả

c)

4 quả

d)

5 quả

17.

Cô Lan có 6 tá bút chì. Hỏi cô Lan có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì? Biết mỗi tá bút chì có 12 chiếc.

Trả lời: Cô Lan có tất cả (a)   chiếc bút chì.

18.

Bác Hùng có 6 bao gạo cân nặng bằng nhau, mỗi bao có 55 kg gạo. Hỏi bác Hùng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Trả lời: Bác Hùng có tất cả (a)   kg gạo.

19.

Bình có 36 viên bi mang chia đều cho 6 bạn. Mỗi bạn được số viên bi là:

a)

4 viên bi

b)

5 viên bi

c)

6 viên bi

d)

7 viên bi

20.

Tìm số nhỏ nhất có hai chữ số mà tích của hai chữ số là 42 và có một chữ số là 6 là:

a)

76

b)

67

c)

46

d)

64

21.

Số lớn nhất trong các số 956; 965; 695; 975 là:

a)

956

b)

965

c)

695

d)

975

22.

Sáng nay, cửa hàng đã bán được 2 thùng nước mắm, mỗi thùng có10 chai loại nửa lít. Vậy cửa hàng đã bán được tất cả .... lít nước mắm.

a)

10

b)

12

c)

15

d)

20

23.

Trong các độ dài 200m, 200cm, 2000cm, 2km độ dài lớn nhất.

a)

200 m

b)

200 cm

c)

2000 cm

d)

2 km

24.

Điền dấu thích hợp vào :

1 giờ 15 phút (a)   80 phút chỗ chấm:

25.

Câu nhiều đáp án đúng:

Những số nào thích hợp để điền vào dấu …. sau:

15 < 3 x …. < 24

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

26.

Một đội trồng cây đã trồng được 36 cây, sau đó trồng thêm được  14\frac{1}{4}   số cây đã trồng. Hỏi đội đó trồng thêm được bao nhiêu cây?

a)

6 cây

b)

8 cây

c)

9 cây

d)

144 cây

27.

Chữ số 4 trong số 748 có giá trị là :

a)

4

b)

40

c)

48

d)

400

28.

Em bắt đầu đọc sách lúc 8 giờ 30 phút tối. Em đọc sách trong 1 giờ và 15 phút. Vậy em đọc sách xong lúc:

a)

9 giờ 15 phút

b)

9 giờ 45 phút

c)

21 giờ 30 phút

d)

21 giờ 45 phút

29.

Viết thêm 3 số vào dãy số sau:

106; 110; 114; 118; ……; ……; …….

(a)  

30.

Tìm x, biết: x + 199 = 205

Trả lời: x= (a)  

31.

Tác giả của bài thơ Ông ngoại là:

a)

Đặng Hiển

b)

Nguyễn Việt Bắc

c)

Huy Cận

d)

Đắng Ái

32.

Trong bài tập đọc Ông ngoại, vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầy đầu tiên?

a)

Vì ông dạy bạn nhỏ những chữ cái đầu tiên.

b)

Vì ông là người đầu tiên dẫn bạn nhỏ đến trường.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

33.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

no lê

b)

lo nắng

c)

no sợ

d)

nao núng

34.

Những từ ngữ nào chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Công nhân, nông dân, trí thức.

b)

Ông bà, cha mẹ, anh chị.

c)

Thầy giáo, cô giáo, học sinh.

d)

Ông bà, học sinh, công nhân.

35.

Câu “Cậu bé là người dũng cảm.” thuộc loại mẫu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

36.

Trong các câu dưới đây, những câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Năm tháng bay như cánh chim qua cửa.

b)

Mấy bạn học trò đứng nép bên người thân.

c)

Bố em là thợ mỏ.

d)

Sương trắng viền quanh núi như một chiếc khăn bông.

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu có hình ảnh so sánh: Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông như ……

a)

Những ngọn lửa xanh nho nhỏ

b)

Một chiếc ô khổng lồ.

c)

Một chiếc quạt mo

d)

Chiếc đĩa to

38.

Rạng sáng

Mặt trời ngoài biển khơi

Như quả bóng đỏ trên bàn bi – a.

Sự vật được so sánh với nhau là:

(a)  

39.

Đức tính dũng cảm của chú lính nhỏ được thể hiện qua cử chỉ nào?

a)

Chú kiên quyết bước về phía vườn trường.

b)

Viên tướng sững lại nhìn chú lính nhỏ.

c)

Cả đôi bước nhanh theo chú.

d)

Viên tướng khoát tay kêu cả đội ra về.

40.

Câu "Tiếng mưa rơi ầm ầm như thác đổ." có từ so sánh là:

(a)  

41.

Chọn ý đúng nhất cho nội dung câu chuyện Bài tập làm văn?

a)

Lời nói phải đi đôi với việc làm.

b)

Điều mình đã nói thì phải cố làm cho được.

c)

Phải can đảm nhận lỗi khi mình không làm được.

d)

Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều mình nói.

42.

Từ nào có thể thay thế từ “gióng giả” trong câu thơ sau;

Tiếng trống trường gióng giả

Năm học mới đến rồi.

a)

Thúc bách

b)

Thúc giục

c)

Giục giã

d)

Thúc đẩy

43.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai trong câu: “Chiếc máy bay là một chú chuồn chuồn ngô” là:

a)

Chú chuồn chuồn ngô

b)

Máy bay

c)

Chiếc máy bay

d)

Một chú chuồn chuồn ngô

44.

Những từ ngữ nào nói về đồ dùng học tập?

a)

Bàn, ghế, bát, đũa.

b)

Bàn học, sách, vở, bút.

c)

Bàn học, sách, vở, bút.

d)

Học sinh, bảng, phấn, bạn bè.

45.

Câu văn nào sau đây đặt dấu phẩy đúng vị trí?

a)

Xưa kia Cò và Vạc, cùng kiếm ăn đông vui trên bãi lầy.

b)

Xưa kia, Cò và Vạc, cùng kiếm ăn đông vui trên bãi lầy.

c)

Xưa kia Cò và Vạc cùng kiếm ăn, đông vui trên bãi lầy.

d)

Xưa kia, Cò và Vạc cùng kiếm ăn đông vui trên bãi lầy