Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA TRỊ

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 2:

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

a)

H chọn làm 2 đơn vị

b)

O là 1 đơn vị.

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị. 

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

2.

CÂU 3:

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3. 

c)

CrO2. 

d)

CrO3.

3.

CÂU 4:

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3. 

d)

Fe3O4.

4.

CÂU 5:

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4CH_4  

d)

CCl4CCl_{4_{ }}  

5.

CÂU 6:

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.

6.

CÂU 7:

Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là:

a)

Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III). 

b)

Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).

c)

Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).            

d)

Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).

7.

CÂU 8:

Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?

a)

FeSO4.    

b)

Fe2SO4.  

c)

Fe2(SO4)2.

d)

Fe2(SO4)3.

8.

CÂU 9:

Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là

a)

XY.

b)

X2Y. 

c)

XY2. 

d)

X2Y3.

9.

CÂU 10:

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY.  

b)

X2Y. 

c)

XY2.  

d)

X2Y3.

10.

CÂU 11:

Một oxit của crom là Cr2O3. Muối trong đó crom có hoá trị tương ứng là

a)

CrSO4­.

b)

Cr2(SO4)3.   

c)

Cr2(SO4)2.    

d)

Cr3(SO4)2.

11.

CÂU 12:

Công thức nào sau đây không đúng?

a)

BaSO4.    

b)

BaO.

c)

BaCl.    

d)

Ba(OH)2.

12.

Câu 13:

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

13.

CÂU 14:

Một oxit có công thức M2Ox có phân tử khối là 102. Biết nguyên tử khối của M là 27, hóa trị của M là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

CÂU 15:

Hợp chất M có công thức hóa học Na2RO3 có phân tử khối bằng 126. R là nguyên tố nào?

a)

C

b)

Si

c)

P

d)

S

15.

CÂU 16:

Có các chất: O2, Al, NO2, Ca, Cl2, N2, FeO, I2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

6 hợp chất và 2 đơn chất.         

b)

5 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 5 hợp chất.     

d)

2 hợp chất và 6 đơn chất.

16.

CÂU 17:

Công thức của các oxit trong đó kim loại Fe(II), Pb(IV), Ca(II) lần lượt là

a)

FeO, PbO2, CaO.   

b)

Fe2O3, PbO, CaO.

c)

Fe2O3, PbO, Ca2O.

d)

Fe2O3, PbO2, CaO.

17.

CÂU 18:

Dãy chất nào sau đây đều là kim loại?

a)

Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc.  

b)

Oxi, nitơ, cacbon, canxi.       

c)

Vàng, magie, nhôm, clo.

d)

Sắt, chì, kẽm, thiếc.

18.

CÂU 19

Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY.  

b)

X2Y. 

c)

XY2.    

d)

X2Y3.

19.

CÂU 20:

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

CÂU 1:

Hóa trị là con số biểu thị:

a)

Khả năng phản ứng của các nguyên tử.

b)

Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.

c)

Khả năng phân li các chất.

d)

Tất cả đều đúng.