wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

3.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

4.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

5.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

6.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

8.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

9.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

10.

Amin đơn giản nhất có công thức phân tử là:

a)

CH5N

b)

C2H7N

c)

C3H9N

d)

C3H7N

11.

Cho các chất: etylamin (1), phenylamin (2), amoniac (3). Dãy được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất đó là

a)

(2) < (3) < (1)

b)

(1) < (3) < (2)

c)

(3) < (2) < (1)

d)

(1) < (2) < (3)

12.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

13.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

14.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

15.

Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3OH.

16.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

17.

Anilin có công thức là

a)

CH3NHCH3

b)

CH3NH2

c)

C6H5NH2.

d)

(CH3)3N.

18.

Chất có chứa nguyên tố nitơ là

a)

Metylamin

b)

Glucozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

19.

Công thức phân tử của metylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH5N.

20.

Tên gốc chức của

CH3–CH(CH3)–NH2 là :

a)

Isopropyl amin.

b)

Etylmetylamin.

c)

Propylamin.

d)

Propan -2- amin.

21.

Chất có tính bazơ là

a)

CH3NH2.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

C6H5OH.

22.

Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3N.

b)

CH4N

c)

CH5N.

d)

C2H5N.

23.

Tên gốc - chức của (CH3)2NC­2H5

a)

etylđimetylamin.

b)

đimetylamin.

c)

đietylamin.

d)

metyletylamin.

24.

Etyl amin phản ứng với dd

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

25.

Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?

a)

Dung nước brom.

b)

Dung dung dịch Na2CO3.

c)

Ngửi mùi.

d)

Dung axit axetic.

26.

Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?

a)

CH3-NH-CH3 (đimetylamin).

b)

CH3-CH2-CH2NH2 (propylamin).

c)

CH3CH(CH3)-NH2 (isopropylamin).

d)

C6H5NH2 (alanin).

27.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

A. Glyxin.

b)

B. Metyl amin.

c)

C. Anilin.

d)

D. Glucozơ.

28.

Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

a)

A. dung dịch NaOH.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. dung dịch nước brom.

d)

D. dung dịch NaCl.

29.

Tên đúng của hợp chất hữu cơ có công thức (CH3)3N

a)

Trimetylamin

b)

Propylamin 

c)

Metylamin 

d)

Đimetylamin

30.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen:

a)

Metylamin 

b)

Etylamin 

c)

Propyamin   

d)

Phennylamin