Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÀ CHÍNH MÃNH Ư HỔ

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 孔 子 過 泰 山 側 là kiểu câu

a)

Vị ngữ danh từ (phán đoán)

b)

Vị ngữ động từ (tự thuật)

c)

Vị ngữ tính từ (miêu tả)

d)

Tồn tại

2.

Phần gạch chân trong câu sau là kiểu câu gì?

孔 子 過 泰 山 側, 有 婦 人 哭 於 墓 者 而 哀.

a)

Câu miêu tả

b)

Câu tự thuật

c)

câu phán đoán

d)

Câu tồn tại

3.

Câu 夫 子 使 子 路 問 之 thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu liên động

b)

Câu kiêm ngữ

c)

Câu tồn tại

d)

Câu phán đoán

4.

Trong câu sau, chữ 之"chi"子 之 哭 也, 似 重 有 憂 者 có chức năng gì?

a)

Trợ từ, nối định ngữ và trung tâm ngữ

b)

Đại từ, làm tân ngữ

c)

Đứng giữa chủ ngữ vị ngữ, báo hiệu kết cấu chủ vị chỉ là một vế câu.

d)

Động từ, nghĩa là "đi".

5.

Câu sau phiên âm là gì?

昔 者 吾 舅 死 於 虎

a)

Tác giả ngô nam tử ư hổ

b)

Tích giả ngô cữu tử ư xứ

c)

Tích giả ngô cữu tử ư hổ

d)

Tích trước ngô cữu tử ư hổ

6.

Phần gạch chân 吾 夫 又 死 焉 là cụm động từ loại gì?

a)

Động tân bổ

b)

Động tân

c)

Động bổ

d)

Trạng động bổ

7.

Câu 何 為 不 去 也 thuộc loại nào trong các kiểu câu phân loại theo mục đích nói?

a)

Câu cầu khiến

b)

Câu cảm thán.

c)

Câu trần thuật

d)

Câu nghi vấn

8.

Câu 小 子 識 之, 苛 政 猛 於 虎 也 chữ "ư" có tác dụng gì?

a)

Dùng để chỉ ra địa điểm của hành động.

b)

Dùng để chỉ ra thời gian của hành động.

c)

Dùng để chỉ ra đối tượng gây ra hành động

d)

Dùng để so sánh

9.

Chữ "ư" trong câu 昔 者 吾 舅 死 於 虎 có tác dụng gì?

a)

Dùng để chỉ ra đối tượng gây ra hành động

b)

Dùng để chỉ ra mục đích của hành động

c)

Dùng để chỉ ra phương tiện hành động

d)

Dùng để so sánh

10.

Chữ màu đỏ có âm đọc là gì?

婦 人 哭 於 墓 者 而 哀.

a)

Suy

b)

Y

c)

Ai

d)

Tai