WorksheetsHÀ CHÍNH MÃNH Ư HỔ
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Câu 孔 子 過 泰 山 側 là kiểu câu
Vị ngữ danh từ (phán đoán)
Vị ngữ động từ (tự thuật)
Vị ngữ tính từ (miêu tả)
Tồn tại
Phần gạch chân trong câu sau là kiểu câu gì?
孔 子 過 泰 山 側, 有 婦 人 哭 於 墓 者 而 哀.
Câu miêu tả
Câu tự thuật
câu phán đoán
Câu tồn tại
Câu 夫 子 使 子 路 問 之 thuộc kiểu câu gì?
Câu liên động
Câu kiêm ngữ
Câu tồn tại
Câu phán đoán
Trong câu sau, chữ 之"chi"子 之 哭 也, 似 重 有 憂 者 có chức năng gì?
Trợ từ, nối định ngữ và trung tâm ngữ
Đại từ, làm tân ngữ
Đứng giữa chủ ngữ vị ngữ, báo hiệu kết cấu chủ vị chỉ là một vế câu.
Động từ, nghĩa là "đi".
Câu sau phiên âm là gì?
昔 者 吾 舅 死 於 虎
Tác giả ngô nam tử ư hổ
Tích giả ngô cữu tử ư xứ
Tích giả ngô cữu tử ư hổ
Tích trước ngô cữu tử ư hổ
Phần gạch chân 吾 夫 又 死 焉 là cụm động từ loại gì?
Động tân bổ
Động tân
Động bổ
Trạng động bổ
Câu 何 為 不 去 也 thuộc loại nào trong các kiểu câu phân loại theo mục đích nói?
Câu cầu khiến
Câu cảm thán.
Câu trần thuật
Câu nghi vấn
Câu 小 子 識 之, 苛 政 猛 於 虎 也 chữ "ư" có tác dụng gì?
Dùng để chỉ ra địa điểm của hành động.
Dùng để chỉ ra thời gian của hành động.
Dùng để chỉ ra đối tượng gây ra hành động
Dùng để so sánh
Chữ "ư" trong câu 昔 者 吾 舅 死 於 虎 có tác dụng gì?
Dùng để chỉ ra đối tượng gây ra hành động
Dùng để chỉ ra mục đích của hành động
Dùng để chỉ ra phương tiện hành động
Dùng để so sánh
Chữ màu đỏ có âm đọc là gì?
婦 人 哭 於 墓 者 而 哀.
Suy
Y
Ai
Tai
