wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 33246.1 (10/10/2021)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
2.
2. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí một lần là:
a)
A. 10%
b)
B. 7%
c)
C. 15%
d)
D. 5%
3.
3. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:
a)
A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
d)
D. Cả A,B,C
4.
4. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Công ty Cổ phần bảo hiểm; Công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm.
b)
B. Hợp tác xã bảo hiểm; Tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
c)
C. Công ty hợp danh.
d)
D. Cả A và B
5.
5. Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
b)
B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
c)
C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B
d)
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
6.
6. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt không thể khôi phục lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục trong thời hạn 2 năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục trong thời hạn 3 năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục lại tại bất kỳ thời điểm nào nếu Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
7.
7. Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có thể sử dụng hoa hồng bảo hiểm để giảm phí cho khách hàng
b)
B. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức.
c)
C. Đại lý bảo hiểm không được tranh dành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
d)
D. Đại lý bảo hiểm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
8.
8. Phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm phải thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể hứa hẹn giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khách hàng thích mua bảo hiểm hơn
9.
9. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
a)
A. Quyền lợi chăm sóc y tế.
b)
B. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp.
c)
C. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
d)
D. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi chăm sóc y tế, quyền lợi hỗ trợ nằm viện.
10.
10. Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả B và C
11.
11. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
12.
12. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em 1,5 tuổi số tiền bảo hiểm chi trả khi các sự kiện bảo hiểm xảy ra được điều chỉnh theo tỷ lệ % là bao nhiêu:
a)
A. 40%
b)
B. 60%
c)
C. 20%
d)
D. 80%
13.
13. Thời gian chờ và thời gian còn sống áp dụng với các QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm và Ung Thư Giai Đoạn Cuối của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
a)
A. Thời gian chờ 90 ngày và thời gian còn sống 30 ngày.
b)
B. Thời gian chờ 45 ngày và thời gian còn sống 7 ngày.
c)
C. Thời gian chờ 90 ngày và thời gian còn sống 7 ngày.
d)
D. Thời gian chờ 45 ngày và thời gian còn sống 30 ngày.
14.
14. Phương án nào sau đây đúng khi đại lý bảo hiểm tư vấn cho khách hàng:
a)
A. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm.
b)
B. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng.
c)
C. Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm.
d)
D. Bảo đảm khách hàng hiểu rõ những điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm.
15.
15. Khách hàng tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, hợp đồng của khách hàng sẽ chấm dứt khi nào?
a)
A. Khi khách hàng tử vong hoặc hết thời hạn hợp đồng
b)
B. Khi quyền lợi ung thư giai đoạn sớm được chi trả
c)
C. Khi 100% số tiền bảo hiểm được chi trả
d)
D. Quyền lợi ung thư giai đoạn cuối được chi trả
16.
16. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển nhượng Hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp được thực hiện theo tập quán quốc tế) chỉ có hiệu lực khi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng.
b)
B. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng và doanh nghiệp bảo hiểm có văn bản chấp thuận việc chuyển nhượng đó.
c)
C. A, B sai.
17.
17. Anh B tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 với STBH 600 triệu đồng. Trong trường hợp anh B mắc bệnh ung thư máu giai đoạn cuối (thuộc danh mục chi trả của quyền lợi Ung Thư Chi Phí Lớn) và được Manulife đồng ý chi trả, số tiền anh nhận được từ quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Chi Phí Lớn sẽ là:
a)
A. 300 triệu đồng
b)
B. 400 triệu đồng
c)
C. 500 triệu đồng
d)
D. 200 triệu đồng
18.
18. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập nhằm:
a)
A. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
b)
B. Hỗ trợ đóng phí bảo hiểm trong trường hợp bên mua bảo hiểm có khó khăn về tài chính
c)
C. Bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
19.
19. Phát biểu nào sau đây không chính xác về nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị:
a)
A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. Không có đáp án nào đúng
20.
20. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
c)
C. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
21.
21. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ____________ trong câu dưới đây: Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể áp dụng các biện pháp phòng ngừa để bảo đảm an toàn cho ___________ khi được sự đồng ý của bên mua bảo hiểm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
a)
A. Đại lý bảo hiểm
b)
B. Đối tượng bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
C. Đối tượng bảo hiểm
22.
22. Tại năm hợp đồng thứ 10, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 140% số tiền bảo hiểm, trong đó 40% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 150% số tiền bảo hiểm, trong đó 50% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
23.
23. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.
c)
C. Cả A, B đúng
24.
24. Tại năm hợp đồng thứ 4, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 100% số tiền bảo hiểm.
b)
B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
c)
C. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
d)
D. 110% số tiền bảo hiểm, trong đó 10% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
25.
25. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm vi phạm pháp luật do vô ý.
b)
B. Bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. A, B sai.
d)
D. A, B đúng.
26.
26. Theo quy định của Pháp luật, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm, khi đó doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Phải hoàn lại tất cả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm
c)
C. Không phải hoàn lại bất cứ số tiền nào liên quan đến phí bảo hiểm đã đóng của bên mua bảo hiểm vì hợp đồng bảo hiểm đã chấm dứt
27.
27. Phát biểu nào sau đây là chính xác về quyền lợi Tử Vong của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 100% STBH.
b)
B. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 150% STBH.
c)
C. Cả hai đáp án A và B đều sai.
d)
D. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
28.
28. Phát biểu nào sau đây là đúng về Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Mỗi khách hàng chỉ tham gia tối đa 01 hợp đồng.
b)
B. Số tiền bảo hiểm tối đa không quá 01 tỷ đồng.
c)
C. Thời hạn bảo hiểm đến 99 tuổi
d)
D. Đáp án A và B đúng.
29.
29. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
b)
B. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
c)
C. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
d)
D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
30.
30. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
31.
31. Bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
32.
32. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, năm hợp đồng nào mà quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá được xác định là 10% số tiền bảo hiểm nếu người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc Ung thư giai đoạn cuối:
a)
A. Năm hợp đồng thứ 3
b)
B. Năm hợp đồng thứ 2
c)
C. Năm hợp đồng thứ 4
d)
D. Năm hợp đồng thứ 1
33.
33. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Công bố các thông tin về đối tượng bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
34.
34. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào sau đây đúng:
a)
A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.
b)
B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được qui định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm là điều khoản không có trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
35.
35. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
36.
36. Kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối cho Người Được Bảo Hiểm của hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360, vào mỗi ngày kỷ niệm hợp đồng hàng tháng, Manulife sẽ chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập bằng:
a)
A. 0,5% Số Tiền Bảo Hiểm
b)
B. 1% Số Tiền Bảo Hiểm
c)
C. 1,5% Số Tiền Bảo Hiểm
37.
37. Chọn phương án đúng về các hình thức bán sản phẩm bảo hiểm:
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
c)
C. Thông qua giao dịch điện tử
d)
D. A, B, C đúng
38.
38. Chọn 1 phương án đúng về đặc điểm của nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi bên mua bảo hiểm chết ở bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm vẫn sống tại thời điểm kết thúc hiệu lực hợp đồng
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
39.
39. Cơ quan nào dưới đây chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Bộ Tài chính
c)
C. Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam
d)
D. Cả A, B, C
40.
40. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
b)
B. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.