wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1. Nguyên tử

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Các electron mang điện tích ...? (a)  

2.

Dựa vào kí hiệu nguyên tử của nguyên tố 2656Fe_{26}^{56}Fe   cho biết số electron là (a)  

3.

Hiện tượng các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron được gọi là (a)   ?

4.

a)

Số proton là 19, số electron là 20, số nơtron là 19

b)

Số proton là 19, số electron là 19, số nơtron là 39

c)

Số proton là 19, số electron là 19, số nơtron là 20

d)

Số proton là 39, số electron là 19, số nơtron là 20

5.

Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố clo có số proton bằng 17 và số nơtron bằng 20 là

a)

1720Cl_{17}^{20}Cl  

b)

2017Cl_{20}^{17}Cl  

c)

3717Cl_{37}^{17}Cl  

d)

1737Cl_{17}^{37}Cl  

6.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 42. Số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

(a)  

7.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 1223Mg, 1224Mg, 1225Mg_{12}^{23}Mg,_{ }\ _{12}^{24}Mg,\ _{12}^{25}Mg   Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14      

b)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 nơtron.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Đây là 3 đồng đẳng

8.

Bo trong tự nhiên có hai đồng vị bền: 510B_5^{10}B   và 511B_5^{11}B  . Mỗi khi có 380 nguyên tử đồng vị 510B_5^{10}B  thì có bao nhiêu nguyên tử đồng vị 511B_5^{11}B   ? Biết nguyên tử khối trung bình của bo là AB\overline{A_B} = 10,81.

(a)  

9.

 Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là  2963Cu_{29}^{63}Cu và   2965Cu_{29}^{65}Cu . Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tỉ lệ % đồng vị 2963Cu_{29}^{63}Cu 

(a)  

10.

Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4

X là

a)

Kim loại 

b)

Phi kim 

c)

Khí hiếm

11.

Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của kim loại?

a)

[Ne]3s23p2

b)

[Ar]4s24p3

c)

[Ne]3s23p6

d)

[Ar]3d104s2

12.

Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị là 1735Cl_{17}^{35}Cl   chiếm 75,53% và   1737Cl_{17}^{37}Cl  chiếm 24,47%. Nguyên tử khối trung bình của clo là

(a)  

13.

Cấu hình eelctron của nguyên tử Ca có Z =20 là

a)

1s22s22p63s23p64s2 

b)

1s22s22p63s23p63d2

c)

[Ne]4s2

d)

[Ar]3d2

14.

Ar có số hiệu nguyên tử Z = 18 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

15.

Cu có số hiệu nguyên tử Z =29, cấu hình elctron nguyên tử của Cu là

a)

[Ar]4s13d5

b)

[Ar]3d94s2

c)

[Ar]3d104s1

d)

[Ar]4s13d10

16.

Biết S có số hiệu nguyên tử Z =16, cấu hình electron của ion S2-

a)

[Ne]3s23p3

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p2

d)

1s22s22p63s23p6

17.

Nguyên tử M  có cấu hình electron của Nguyên tử M  có cấu hình electron của phân lớp có mức năng lượng cao nhất là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là?

(a)  

18.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự :

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p < d

d)

s < d < p

19.

Nguyên tử của nguyên tố nhôm có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Số electron ở lớp ngoài cùng của nhôm là bao nhiêu?

(a)  

20.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là bao nhiêu?

(a)  

21.

Phân lớp electron ngoài cùng của hai nguyên tử A, B lần lượt là 3px và 4sy. Tổng số electron của hai phân lớp này là 5 và hiệu số electron của hai phân lớp là 3. Giá trị x, y là

a)

x=1, y=4

b)

x=2, y=3

c)

x=0, y=5

d)

x=4, y=1

22.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s24p1. Cấu hình electron đầy đủ của X là

a)

1s22s22p63s23p63d104s24p1

b)

1s22s22p63s23p64s24p1

c)

[Ar]4s24p1

d)

1s22s22p63s23p64s23d104p1

23.

Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Cấu hình electron đầy đủ của Y là

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p8

24.

Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

(a)  

25.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là 5. Cho biết X có số elctron là bao nhiêu?

(a)  

26.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)

a612A, 712Ba_6^{12}A,\ _7^{12}B  

b)

1816E, 817F, 818G1_8^{16}E,\ _8^{17}F,\ _8^{18}G  

c)

2656H, 2557M_{26}^{56}H,\ _{25}^{57}M  

d)

1020L, 1122Q_{10}^{20}L,\ _{11}^{22}Q  

27.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Br là 79,91; Brom có hai đồng vị . Biết 79Br^{79}Br   chiếm 54,5%. Vậy nguyên tử khối của đồng vị còn lại là

(a)  

28.

Chọn câu  phát biểu đúng:

a)

Khối lượng nguyên tử là khối lượng tuyệt đối          

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = số điện tích hạt nhân       

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít

29.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

30.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là

(a)