Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất hóa học của bazơ

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các bazơ ?

a)

Ca(OH)2, Cu(OH)2, CaCO3

b)

NaCl, NaOH, Na2O

c)

KOH, Fe(OH)2, Al(OH)3

d)

Ba(OH)2, NaOH, H2SO4

2.

Những bazơ nào sau đây là bazơ không tan?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

e)

Mg(OH)2

3.

Dung dịch bazơ làm đổi màu chất chỉ thị theo những khả năng nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hóa xanh

b)

Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng

c)

Làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Không làm đổi màu chỉ thị

4.

Dãy nào sau đây chứa tất cả các chất làm đổi màu quỳ tím

a)

HCl, KOH, Ca(OH)2

b)

H2SO4, Ba(OH)2, H2O

c)

NaOH, HNO3, Cu(OH)2

d)

KOH, KCl, HCl

5.

Bazơ có thể tác dụng với những chất nào sau đây để tạo thành muối?

a)

Dung dịch Axit

b)

Dung dịch Muối

c)

Oxit axit

d)

Oxit bazơ

e)

Nước

6.

Loại chất nào sau đây có thể bị nhiệt phân hủy?

a)

Oxit axit

b)

Oxit bazơ

c)

Bazơ tan

d)

Bazơ không tan

7.

Bazơ tác dụng với oxit axit sinh ra những sản phẩm nào dưới đây?

a)

Muối

b)

Nước

c)

Hidro

d)

Axit

8.

Bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành sản phẩm nào sau đây?

a)

Oxit bazơ và nước

b)

Muối và nước

c)

Muối và hidro

d)

Axit mới và bazơ mới

9.

Tính chất nào của bazơ sau đây là đúng?

a)

Bazơ bị nhiệt phân tạo thành oxit bazơ và nước

b)

Bazơ không tan bị nhiệt phân tạo thành oxit bazơ và nước

c)

Bazơ không bị nhiệt phân hủy

d)

Bazơ tan bị nhiệt phân tạo thành oxit bazơ và nước

10.

Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

11.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

12.

Tất cả các bazơ nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:

a)

Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

c)

NaOH, Ca(OH)2, KOH

d)

Ca(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2

13.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

a)

Cu, H2O và O2

b)

CuO và H2O

c)

Cu, O2 và H2

d)

CuO và H2

14.

Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.

a)

Ba(OH)2 và NaOH

b)

NaOH và Cu(OH)2

c)

Al(OH)3 và Zn(OH)2

d)

Zn(OH)2 và Mg(OH)2

15.

Bazo là hợp chất trong công thức hóa học bắt buộc có thành phần là:

a)

Oxi

b)

Nhóm OH

c)

Gốc axit

d)

Nguyên tử H

16.

Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

a)

BaO tác dụng với dung dịch HCl

b)

BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

c)

BaO tác dụng với dung dịch H2O

d)

Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4

17.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit nào sau đây?

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2, SO3, MgO

c)

P2O5; SO2; SO3; CO2

d)

SO2; CO2; CuO; P2O5

18.

Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dich HCl

19.

Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

20.

Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?

a)

Ca(OH)2,CO2, CuCl2

b)

P2O5; H2SO4, SO3

c)

CO2; Na2CO3, HNO3

d)

Na2O; Fe(OH)3, FeCl3

21.

Khí CO bị lẫn các khí CO2 và SO2. Có thể loại bỏ các khí CO2, SO2 ra khỏi khí CO nói trên bằng hóa chất rẻ tiền nhất là

a)

NaOH.

b)

Ca(OH)2.

c)

H2O.

d)

HCl.

22.

Cho 100 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl aM. Giá trị của a là

a)

1 M.

b)

0,01 M.

c)

2 M.

d)

0,4 M.

23.

Khử trùng chất thải sinh hoạt, xác chết động vật sử dụng

a)

SO2.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

Ca(OH)2.

24.

Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

Trung tính

b)

Bazơ

c)

. Axít

d)

Lưỡng tính

25.

Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO BaO ; Fe2O3?

a)

A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

b)

B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

c)

C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

d)

D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

26.

Cho 250 ml dung dịch NaOH 0,8M tác dụng với 500 ml dung dich HCl 0,6M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển màu như thế nào

a)

A. Đỏ


b)

B. Xanh

c)

C. Trắng

d)

D. ko màu

27.

Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, MgO, CuO, Fe2O3, K2O và H2O, có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch bazơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Nhỏ vài giọt dung dịch phenol phtalein không màu vào dung dịch nước vôi trong sau đó tiếp tục thêm từ từ dung dịch axit clohidric vào hỗn hợp đó. Có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Dung dịch trong suốt

b)

Dung dịch màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

c)

Dung dịch màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn

d)

Dung dịch chuyển từ trong suốt không màu sang màu hồng

29.

Cho dãy các bazơ có CTHH sau: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. Khi tiến hành phân hủy các bazơ trên ta sẽ thu được các oxit bazơ tương ứng sau:

a)

Fe2O3, CuO, Al2O3, PbO, MgO

b)

FeO, Cu2O, Al2O3, PbO, MgO,

c)

FeO, CuO, Al2O3, PbO2, MgO

d)

FeO, CuO, Al2O3, PbO, MgO

30.

Hoàn thành PTHH sau:

? + KOH -> K2SO4 + ?

(a)