wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L12 CỦNG CỐ AMIN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

3.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

4.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

5.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

6.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

7.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

8.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

9.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

10.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

11.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

12.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

13.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

14.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

15.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho các chất: etylamin (1), phenylamin (2), amoniac (3). Dãy được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất đó là

a)

(2) < (3) < (1)

b)

(1) < (3) < (2)

c)

(3) < (2) < (1)

d)

(1) < (2) < (3)

17.

Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

HCl

18.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước brom

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

19.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

  

a)

K2SO4.

b)

NaOH

c)

HCl.  

d)

KCl.

20.

Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

    

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

22.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

23.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

NH2-CH2-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

24.

Cho các dung dịch : C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là :

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

25.

Mùi tanh của cá gây ra bởi hợp chất...........

a)

andehit

b)

chất béo

c)

amin

d)

amino axit