Font size
WorksheetsL11 CỦNG CỐ CACBON VÀ HOP CHẤT
Total questions: 45
Worksheet time: 27mins
Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây ?
đá vôi
đá tổ ong
đá mài
đá đỏ
Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?
than đá
than chì
chì
than hoạt tính
Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ?
Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.
Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.
Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau
Kim cương cứng còn than chì mềm
Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa.
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa.
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây ?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Cấu hình electron nguyên tử C là
2s22p2.
2s22p3.
2s22p4.
2s22p5.
Kim cương và than chì là các dạng
đồng hình của cacbon.
đồng vị của cacbon.
thù hình của cacbon.
đồng phân của cacbon.
Cacbon có thể khử được tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Fe2O3, CuO.
MgO, Al2O3.
CaO, SiO2.
ZnO, Al2O3.
Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào?
CuO và MnO2.
CuO và MgO.
CuO và CaO.
Than hoạt tính.
Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là
+2, +4,+4, -4.
-4, +4, +4, +2.
0, +2, -4, +3.
+4, -4, +4, +2.
Chọn phát biểu đúng
Cacbon nằm ở ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn.
Cấu hình e của nguyên tử C là 1s22s2sp2
Cacbon là nguyên tử kim loại.
Nguyên tử Cacbon có thể tạo được tối đa 4 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác. Ngoài ra, trong một số hợp chất nguyên tử Cacbon còn có hóa trị II.
Các số oxi hóa của cacbon là -4, 0, +2, +4.
Cacbon thể hiện tính khử khi tác dụng với
O2, HNO3, ZnO.
O2, H2, Zn.
H2, Al, Ca.
H2, HNO3, CuO.
Cacbon thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
O2, HNO3, ZnO.
O2, H2, Zn.
H2, Al, Ca.
H2, HNO3, CuO.
Để làm sạch khí oxi có lẫn khí cacbonic, ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư dung dịch
Ca(OH)2.
HCl.
Br2.
NaCl.
CO2 tồn tại ở trạng thái nào?
Rắn, lỏng
Lỏng, khí
Rắn, khí
Rắn, lỏng và khí
Tại sao KHÔNG được chạm tay vào đá khô?
Vì đá khô là chất độc loại A
Vì đá khố gây bỏng lạnh
Vì đá khô ăn mòn da tay
Vì đá khô gây dính ra tay
Tại sao không được làm thí nghiệm với đá khô trong phòng kín?
Vì đá khô là chất độc
Vì đá khô sẽ tạo khí CO2, nếu nhiều CO2 con người sẽ ngừng hô hấp.
Vì đá khô sẽ gây lạnh cả phòng, khiến con người bị bỏng lạnh
Hiện nay, nguồn tạo ra khí CO2 chủ yếu từ
Khói từ các nhà máy, phương tiện giao thông
Hơi thở của con người
Khói sinh ra từ hoạt động của các núi lửa
Khí trong lon nước ngọt có ga là khí gì?
A. CO2
B. CO
C. SO2
D. N2
Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?
A. Than chì.
B. Fuleren.
C. Kim cương
D. Than hoạt tính
Ở nhiệt độ cao CO khử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3, MgO, Fe2O3, Fe3O4?
4
5
6
7
Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng?
A. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.
B. Bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và CO2.
C. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D. không tan trong nước.
Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.
C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.
D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.
Thành phần chính của quặng đôlômit là:
A. CaCO3.Na2CO3
B. MgCO3.Na2CO3
C. CaCO3.MgCO3
D. FeCO3.Na2CO3
(TN-2010) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy?
không có hiện tượng gì.
có bọt khí thoát ra.
có kết tủa trắng.
có kết tủa trắng và bọt khí.
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
Cho C tác dụng O2
Cho C tác dụng với dd HNO3.
Nung CaCO3.
Cho CaCO3 tác dụng HCl.
Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.
CaO, BaO, MgO.
CaCO3, BaCO3, MgCO3.
Ca, BaO, Mg, MgO.
Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong hỗn hợp với khí CO2, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
Nước vôi trong.
Đồng(II) oxit.
Nước brom.
Dung dịch natri hiđroxit.
Chọn câu phát biểu sai
CO là oxit axit
CO là oxit trung tính
CO là chất khí không màu
CO là chất khí độc
Hình ảnh nào là ứng dụng của than hoạt tính?
Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:
CaCO3
Na2CO3
NaHCO3
NaCl
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al3C4
C + 2CuO → 2Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO, CO2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO.
Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?
SO2 rắn
CO2 rắn
CO rắn
N2 rắn
Khí gây ra các vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là
Khí CO2
Khí CO.
Khí N2
Khí NO.
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaCO3,.
Na2CO3.
NaHCO3.
NH4HCO3.
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, Fe3O4 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
Cu, Fe, Mg.
Cu, Fe và MgO.
Cu, Fe3O4 và MgO.
CuO, Fe3O4 và Mg.
Thành phần chính của khí than than khô là
CO, CO2, N2.
CH4, CO, CO2, N2.
CO, CO2, H2, NO2.
CO, CO2, NH3, N2.
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
O2.
CO2.
SO3.
N2.
Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là
Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan.
Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt.
Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.
Không có hiện tượng gì.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
NaHCO3
HNO3
NH4NO3
Na2CO3
Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi nhờ phản ứng nào sau đây?
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH.
CaCO3 →t∘ CaO + CO2.
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2.
Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là ?
NaCl.
CaCO3.
Ca(OH)2.
NaOH.
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
đám cháy do khí ga.
đám cháy do magie.
đám cháy nhà cửa, quần áo.
đám cháy do xăng, dầu.
