wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

nguyên tử nitơ có đủ 8 electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ.

d)

nitơ nằm ở chu kì 2 nên có bán kính nhỏ.

2.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

3.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

b)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

c)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

d)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

4.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

5.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

6.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

7.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

8.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

9.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

10.

Trộn 2 lit NO với 3 lit O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Kim loại tác dụng với nitơ tạo hợp chất

a)

nitrua

b)

nitrit

c)

nitrat

d)

amoni

12.

Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2.

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4HCO3

d)

NH4NO2 hoặc NH4NO3

13.

nitơ tác dụng với hidro tạo

a)

NH3

b)

N2H4

c)

NH4

d)

N2H2

14.

Sản xuất N2 trong công nghiệp bằng phương pháp nào?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân NH4 NO2 bão hoà

c)

Dùng phot pho để đốt cháy hết O2 không khí

d)

Cho không khí đi qua bột đồng (t0cao)

15.

Nitơ trong tự nhiên tồn tại chủ yếu trong

a)

muối diêm

b)

không khí

c)

nước

d)

quặng

16.

khả năng phản ứng của nitơ và oxi

a)

dễ dàng

b)

khó khăn

c)

không xảy ra

d)

tỏa nhiều nhiệt

17.

Sản phẩm ban đầu của phản ứng giữa nitơ và oxi là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O5

d)

N2O

18.

Khí không màu hóa nâu ngoài không khí

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

19.

Khí NO2 có màu

a)

Nâu đỏ

b)

Vàng tươi

c)

da cam

d)

Tím

20.

Khí nitơ không có đặc điểm nào

a)

Không màu

b)

không mùi

c)

không độc

d)

duy trì sự cháy, sự hô hấp

21.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

Li, CuO và O2

b)

Al, H2 và Mg

c)

NaOH, H2 và Cl2

d)

HI, O3 và Mg

22.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3

b)

N2 + 6Li → 2Li3N

c)

N2 + O2 → 2NO

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2

23.

Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu? (phản ứng tổng hơp toả nhiệt)

a)

Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.

b)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ.

d)

Tăng áp suất, giảm nhiệt độ.

24.

Vị trí của Nitơ trong bảng tuần hoàn

a)

Ô thứ 5, chu kì 2, nhóm VA

b)

Ô thứ 6, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA

d)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

25.

Số oxi hoá của N trong các hợp chất: NO, N2O, N2, NH3 lần lượt là

a)

+2, 0, +1, -3

b)

-3, 0, +1, +2

c)

+2, +1, 0, -3

d)

+1, -3, 0, +2

26.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của khí nito?

a)

N và N-N

b)

N2 và N-N

c)

N2 và N=N

d)

N2 và N \equiv N

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nitơ chiếm khoảng 80% thể tích không khí, là chất không duy trì sự cháy và sự hô hấp

b)

Trong phản ứng với oxi, nitơ thể hiện tính oxi hóa

c)

Nguyên tử N có 5e lớp ngoài cùng

d)

Cấu hình e của N (Z=7): 1s22s22p3

28.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

29.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

30.

Chọn câu sai.

a)

Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.

b)

Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.

c)

Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.

d)

Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.

31.

Nitơ trong phòng thí nghiệm được điều chế bằng cách nhiệt phân muối amoni nitrit hoặc thay thế bằng dung dịch bão hòa của muối amoni clorua và natri nitrit.

Câu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?

a)

NO2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH3

33.

Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

34.

Khí nitơ hóa lỏng ở nhiệt độ nào?

a)

-90 oC

b)

-183 oC

c)

-196 oC

d)

-200 oC

35.

Hỗn hợp N2 và H2 trong bình phản ứng ở nhiệt độ không đổi. Sau thời gian phản ứng, áp suất các khí trong bình thay đổi 5% so với áp suất ban đầu. biết rằng số mol N2 đã phản ứng là 10%. Thành phần phần trăm số mol N2 trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

5%

b)

10%

c)

20%

d)

25%

36.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2.

b)

đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

c)

thủy phân Mg3N2.

d)

phân hủy khí NH3.

37.

Điểm giống nhau giữa N2 và O2

a)

đều tan tốt trong nước

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử

c)

đều không duy trì sự cháy và sự sống

d)

đều có trong không khí

38.

Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí gồm

a)

N2, Cl2, SO2.

b)

Cl2, SO2.

c)

N2, Cl2.

d)

N2.

39.

Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k). Phản ứng thuận nghịch là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

40.

Cho phản ứng: 

N2 + 3H2 \longleftrightarrow  2NH3. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Số oxi hóa của N thay đổi từ 0 xuống -3

b)

N2 đóng vai trò là chất khử

c)

H2 đóng vai trò chất oxi hóa

d)

N2 vừa là chất khử và chất oxi hóa trong phả ứng trên

41.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?

a)

P2O5.

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.

42.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

43.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

44.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

45.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

46.

Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

Amoniac tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử amoniac là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

47.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

48.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

49.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

50.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

51.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

52.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

53.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

b)

NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

54.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

55.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

undefined

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

56.

Hiện tượng nào quan sát được khi dẫn khí amoniac qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng?

a)

Chất rắn chuyển màu đỏ.

b)

Chất rắn chuyển màu đen và có khí không màu thoát ra.

c)

Chất rắn chuyển màu đỏ và có khí không màu thoát ra.

d)

Chất rắn chuyển màu đen.

57.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

58.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số theo thứ tự là :

a)

1,12,2,3,6

b)

8,30,8,3,15

c)

8,30,8,3,9

d)

1,4,1,1,2

59.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

a)

FeCl3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

Fe(NO3)3.

60.

Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

61.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

62.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

63.

Trong phản ứng : Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là :

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

64.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng :

a)

NaNO3 tt + H2SO4 (đ) => HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 => 4HNO3

c)

N2O5 + H2O => 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3

65.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

66.

Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

a)

Mg(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4NO2.

d)

KNO3.

67.

Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

a)

3,36 lít.

b)

33,60 lít.

c)

7,62 lít.

d)

6,72 lít.

68.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

1,88 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

69.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

70.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :

a)

25,6 gam.

b)

16 gam.

c)

2,56 gam

d)

8 gam.

71.

Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được sản phẩm khử là 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) có khối lượng bằng 7,68 gam. Khối lượng của Fe và Mg lần lượt là :

a)

7,2 gam và 11,2 gam.

b)

4,8 gam và 16,8 gam.

c)

4,8 gam và 3,36 gam.

d)

11,2 gam và 7,2 gam.

72.

Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là :

a)

18,90 gam.

b)

37,80 gam.

c)

39,80 gam.

d)

28,35 gam.

73.

Cho 5,52 gam Mg tan hết vào dung dịch HNO3 thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng chất rắn là

a)

34,04 gam.

b)

34,64 gam.

c)

34,84 gam.

d)

44,6 gam.

74.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng trong phòng thí nghiệm lọ axit nitric đặc có màu nâu vàng hoặc nâu là do nguyên nhân nào sau?

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu.

b)

HNO3 tự biến đổi thành hợp chất có màu.

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng.

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

75.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí O2?

a)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3.

c)

Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3.

d)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2.

76.

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí màu nâu đỏ bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu.

d)

Cu không tác dụng với HNO3.

77.

Phát biểu sai

a)

Muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm trong nông nghiệp.

b)

Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.

c)

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

d)

HNO3 đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.

78.

Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra hợp chất nào sau?

a)

NO.

b)

NH4NO3.

c)

NO2.

d)

N2O5.

79.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 loãng là

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

80.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

81.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

82.

Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là

a)

2: 3.

b)

2: 5.

c)

1: 3.

d)

1: 4.

83.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

84.

Chất nào sau đây dùng để làm bột nổi cho bánh

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH3

d)

NH4HCO3

85.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

86.

Axit nitric và axit photphoric đều phản ứng được với dãy các chất nào sau đây ( ở điều kiện thường)

a)

Na, KCl, Na2CO3, NH3

b)

Cu, NaOH, Na2CO3 , NH3

c)

AgNO3 , KOH, Na2CO3, NH3

d)

KOH, K2O, NH3, Na2CO3

87.

Khi hòa tan hoàn toàn 20,4 gam hỗn hợp đồng và sắt (II) oxit trong dung dịch HNO3 lấy dư, thấy thoát ra 3,36 lít khí NO ( ở đktc) sản phẩm khử duy nhất . Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là:

a)

47%

b)

70,6%

c)

60%

d)

96%

88.

Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?

a)

H2

b)

NO

c)

NO2

d)

NH4NO3

89.

Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ ở đktc là sản phẩm khử duy nhất ). Vậy X là:

a)

Zn

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

90.

Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

b)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

91.

Từ 34 tấn NH3 sản xuất được bao nhiêu tấn HNO3 63%. Hiệu suất cả quá trình là 40%:

a)

60

b)

80

c)

200

d)

190

92.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

93.

Dung dịch H3PO4 có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

94.

Trong phòng thí nghiêm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng

a)

3P + 5HNO3 + 2H2O -> 3H3PO4 + 5NO.

b)

Ca3(PO­4)2 + 3H2SO4 -> 2H3PO4 + 3CaSO4

c)

4P + 5O2 -> P2O5 và P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4.

d)

2P + 5Cl2 -> 2PCl5 và PCl5 + 4H2O -> H3PO4 + 5HCl.

95.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat là

a)

quỳ tím.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch NaCl.

96.

Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4?

a)

Sản xuất phân lân.

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

c)

Làm diêm, thuốc nổ.

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm.

97.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Có tính oxi hoá mạnh.

b)

Khá bền với nhiệt.

c)

Có độ mạnh trung bình.

d)

3 lần axit.

98.

Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác dụng với:

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Na3PO4.

c)

K3PO4.

d)

Ca(H2PO4)2­.

99.

Trong công nghiệp,để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:

a)

cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit.

b)

cho P tác dụng với HNO3 đặc.

c)

đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O.

d)

nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C.

100.

Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:

a)

K3PO4, K2HPO4.

b)

H3PO4, KH2PO4.

c)

K3PO4, KOH.

d)

K2HPO4,KH2PO4.

101.

Muối dễ tan trong nước nhất là

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

CaHPO4.

d)

CaHPO4. H2O.

102.

Để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch:Na2S, NaCl, NaNO3, Na3PO4 chỉ cần dùng:

a)

BaCl2.

b)

quỳ tím.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

103.

Cặp chất có thể xảy ra phản ứng là

a)

H3PO4 S.

b)

H3PO4 và Na.

c)

H3PO4 và SO2.

d)

H3PO4 và HNO3.

104.

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong

a)

tolunen

b)

benzen

c)

nước

d)

dầu hỏa

105.

Số oxi hóa có thể có của P là

a)

-3, +3,+5

b)

-3, 0, +3, +5

c)

+3, +5, 0

d)

-2, 0, +3, +5

106.

Thành phần chính của quặng photphorit là

a)

NH4H2PO4.

b)

Ca3(PO4)2

c)

CaHPO4

d)

Ca(H2PO4) 2

107.

Nhận xét nào dưới đây sai?

a)

Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước.

b)

Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

c)

Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước.

d)

Tất cả các muối hiđrophotphat đều tan trong nước.

108.

Dãy nào sau đây gồm các muối dễ tan trong nước?

a)

K3PO4; BaHPO4; NH4H2PO4.

b)

Na3PO4; (NH4)2HPO4; Ca(H2PO4)2.

c)

Ag3PO4; CaHPO4; KH2PO4.

d)

CaHPO4; K2HPO4; MgHPO4

109.

2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào?

a)

NaH2PO4 và Na2HPO4

b)

Na2HPO4 và Na3PO4.

c)

Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4

d)

Na3PO4.

110.

Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng

a)

Na2HPO4

b)

NaH2PO4 , Na3PO4

c)

Na3PO4

d)

NaH2PO4 và Na2HPO4

111.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

photpho trắng mềm, dễ nóng chảy, không tan trong nước nhưng tan trong một số dung môi hữu cơ, rất độc và gây bỏng nặng khi rơi vào da.

b)

photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường, dễ hút ẩm và chảy rữa, khó nóng chảy, khó bay hơi hơn photpho trắng.

c)

Cả photpho trắng và photpho đỏ đều phát quang trong bóng tối, đều bốc cháy ở nhiệt độ khoảng 400C.

d)

photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc polime.

112.

Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:

a)

Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

b)

Nguyên tố nito và một số nguyên tố khác.

c)

Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác.

d)

Nguyên tố kali và một số nguyên tố khác.

113.

Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa:

a)

K2CO3

b)

K2SO4

c)

KCl

d)

KNO3

114.

Phân bón nào đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl

b)

NH4NO3

c)

NaNO3

d)

K2CO3

115.

Phân urê có công thức hóa học là

a)

CO(NH2)2

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2SO4

d)

KNO3

116.

Ca(H2PO4)2 thuộc loại phân gì?

a)

phân đạm

b)

phân lân

c)

phân kali

d)

phân NPK

117.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng

a)

%N

b)

%P2O5

c)

%K2O

d)

%P

118.

Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion

a)

NO3- và NH4+

b)

PO43-

c)

PO43- và K+

d)

K+ và NH4+

119.

Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion

a)

NO3- và NH4+

b)

NH4+, PO43-

c)

PO43-, K+

d)

K+, NH4+

120.

Phân kali cung cấp kali cho cây dưới dạng ion

a)

NO3- và NH4+

b)

K+

c)

photphat (PO43-)

d)

K+ và NH4+

121.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng

a)

%N

b)

%P2O5

c)

%P

d)

%K2O

122.

Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

a)

Ca3(PO4)2, (NH4)2HPO4

b)

NH4NO3, Ca(H2PO4)2

c)

NH4H2PO4, (NH4)2HPO4

d)

NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2

123.

Thành phần của phân supephotphat kép là

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2. CaSO4

c)

NH4H2PO4, (NH4)2HPO4

d)

NH4H2PO4, (NH4)3PO4

124.

Các nhận xét sau:

1. Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.

2. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P2O5.

3. Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4.

4. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón chứa K.

5. Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3.

6. Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.


Số nhận xét không đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

126.

Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất ?

a)

A. NH4NO3

b)

B.NH4Cl

c)

C.(NH4)2SO4

d)

D. (NH2)2CO

127.

Thành phần của supephotphat đơn gồm

a)

Ca(H2PO4)2.

b)

Ca(H2PO4)2, CaSO4.

c)

CaHPO4, CaSO4.

d)

CaHPO4.

128.

Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:

a)

CaCO3

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2