wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KT GDCD -L1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu nói: " Phải để việc công ,việc nước lên trên, lên trước việc tư, việc nhà" nói về nội dung nào sau đây?

a)

Pháp luật và kỉ luật

b)

Tôn trọng lẽ phải

c)

Tôn trọng người khác

d)

Chí công vô tư

2.

Khi giải quyết công việc, người chí công vô tư luôn tôn trọng

a)

Lẽ phải và sự công bằng

b)

và thường nhường nhịn người khác

c)

và thiên vị bạn bè , người thân

d)

và giúp đỡ người khác

3.

Trong giờ sinh hoạt lớp, vì chơi thân với E nên bạn lớp trưởng Q bao che lỗi cho E, không báo cáo với cô giáo chủ nhiệm. Việc làm đó thể hiện điều gì?

a)

Q là người không công bằng.

b)

Q là người trung thực

c)

Q là người láu cá.

d)

Q là người khiêm nhường

4.

Câu ca dao tục ngữ nào thể hiện Chí công vô tư?

a)

Quân pháp bất vị thân.

b)

Tha kẻ gian, oan người ngay.

c)

Thượng bất chính, hạ tắc loạn.

d)

Bề trên ở chẳng kỉ cương/Cho nên kẻ dưới lập đường mây mưa.

5.

Chí công vô tư có ý nghĩa là?

a)

Đem lại lợi ích cho tập thể.

b)

Góp phần làm cho đất nước giàu mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

c)

Đem lại lợi ích cho cộng đồng xã hội.

d)

Cả 3 đáp án

6.

Chí công vô tư là phẩm chất đạo đức của con người thể hiện ở sự.

a)

Công bằng.

b)

Thực dụng.

c)

Vụ lợi.

d)

Thiên vị.

7.

Biểu hiện của 'Chí công vô tư' là gì?

a)

Ưu ái một số đối tượng như người nhà, người quen,..trong công việc.

b)

Giao việc cho nam nhiều hơn nữ.

c)

Xử phạt nghiêm minh, không thiên vị.

d)

Tuyên truyền về lối sống văn minh.

8.

Đâu *không phải* biểu hiện của 'chí công vô tư'?

a)

Bao che cho bạn thân mắc khuyết điểm.

b)

Xử phạt công bằng, kể cả là người thân.

c)

Đề cử người uy tín làm cán bộ lãnh đạo.

d)

Giải quyết sự việc dựa trên lợi ích chung.

9.

Ý kiến nào dưới đây thể hiện chí công vô tư?

a)

Cần thẳng thắn phê bình lỗi sai của người khác để họ sửa chữa.

b)

Đừng bao giờ nêu khuyết điểm của người khác trước tập thể.

c)

Luôn nhận định theo số đông là chí công vô tư.

d)

Cán bộ lớp đương nhiên là người chí công vô tư.

10.

Quan điểm nào dưới đây phản ánh ý nghĩa của chí công vô tư?

a)

đem lại lợi ích cho một cá nhân hoặc nhóm người.

b)

góp phần làm cho xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

c)

là nguyên nhân dẫn đến bất hoà trong xã hội.

d)

đem lại lợi ích cho những nhà lãnh đạo.

11.

Người có phẩm chất chí công vô tư sẽ:

a)

A. bị ghét bỏ, bắt nạt do quá thẳng như thước kẻ

b)

B. luôn sống trong lo âu vì không thể hòa nhập

c)

C. được mọi người tin cậy và yêu thương

d)

D. gây thêm phiền phức cho bản thân

12.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi bàn về chí công vô tư:

a)

A. Sống chí công vô tư chỉ thiệt cho bản thân

b)

B. Chí công vô tư không còn phù hợp trong XH hiện nay

c)

C. Học sinh còn nhỏ tuổi không cần rèn luyện chí công vô tư

d)

D. Chí công vô tư đem lại lợi ích tập thể và cộng đồng XH

13.

Trường hợp nào dưới đây thể hiện chí công vô tư?

a)

A. Bạn Q cho H chép bài trong giờ kiểm tra vì H là lớp trưởng

b)

B. Bạn M nói xấu bạn N vì N thường phê bình mình

c)

C. Lớp trưởng K phê bình thẳng thắn khi T thường xuyên đi học muộn dù T là bạn thân

d)

D. Bạn P chỉ giúp đỡ các bạn nếu thấy có lợi cho bản thân

14.

Lớp trưởng H thường xuyên bao che khuyết điểm cho các bạn trong lớp trừ bạn. Là đứa bị bạn H ghét cay, ghét đắng, bạn sẽ làm gì?

a)

A. Mặc kệ vì không liên quan đến mình

b)

B. Ủng hộ, tán thành cách làm việc của H

c)

C. Khó chịu vì không được bạn H bao che cho

d)

D. Khuyên H không nên làm thế, nếu H còn tiếp tục là mách cô đó

15.

Khi kiểm tra bài tập về nhà của các bạn, T phát hiện K (bạn thân) chưa làm bài tập. Nếu là T, em sẽ xử sự như thế nào?

a)

A. Thẳng thắn nhắc nhở K và báo cáo trung thực với cô giáo

b)

B. Cho K chép bài và báo cáo với cô bạn đã làm đủ bài tập

c)

C. Lờ sự việc đi, không báo với cô về việc K chưa làm bài tập

d)

D. Khuyên K giả vờ ốm xuống phòng y tế, tránh việc kiểm tra của cô giáo

16.

Chọn các đáp án biểu hiện không hòa bình trong cuộc sống hằng ngày là?

a)

Dùng vũ lực để giải quyết mâu thuẫn.

b)

Cãi nhau với hàng xóm.

c)

Phân biệt đối xử với các dân tộc ít người.

d)

Lắng nghe, chia sẻ và sẵn sàng dùng thương lượng để giải quyết các mâu thuẫn, xung đột.

17.

Tình trạng không có chiến tranh, hoặc xung đột vũ trang.Thể hiện ở chỗ hiểu biết, tôn trọng hợp tác giữa các quốc gia được gọi là (a)  

18.

Giữ gìn xã hội bình yên, dùng thương lượng và đàm phán để giải quyết các mâu thuẫn không để xảy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là

a)

Bảo vệ hòa bình.

b)

Bảo vệ pháp luật.

c)

Bảo vệ đất nước.

d)

Bảo vệ nền dân chủ.

19.

Sự sụp đổ của một một quốc gia hoặc một nền văn minh sau một thời gian dài sống trong hòa bình, bởi các yếu tố nội tại bị suy thoái chứ không phải do bị tấn công từ bên ngoài được gọi là?

a)

Diễn biến hòa bình.

b)

Diễn biến chiến tranh.

c)

Diễn biến cục bộ.

d)

Diễn biến nội bộ.

20.

Em tán thành với các ý kiến nào dưới đây?

a)

Mọi người đều có quyền được sống hòa bình

b)

Chỉ có các nước lớn, nước giàu mới ngăn chặn được chiến tranh.

c)

Bảo vệ hòa bình, ngăn chặn chiến tranh là trách nhiệm của toàn nhân loại

21.

Sự kiện đánh dấu sự chấm dứt chiến tranh Việt Nam là?

a)

30/4/1975

b)

01/5/1975.

c)

02/9/1945.

d)

30/4/1954.

22.

Biểu hiện của hòa bình

a)

Giữ gìn cuộc sống bình yên

b)

Không để xảy ra chiến tranh hay xung

đột.

c)

Xung đột vũ trang

d)

Xung đột sắc tộc

23.

Chiến tranh chính nghĩa là

a)

Đấu tranh chống xâm lược

b)

Bảo vệ độc lập tự do

c)

Bảo vệ hoà bình

d)

Phá hoại hoà bình.

24.

Chiến tranh phi nghĩa là

a)

Gây chiến tranh giết người, cướp của.

b)

Xâm lược đất nước khác

c)

Phá hoại hoà bình.

d)

Bảo vệ hoà bình

25.

Việc làm nào dưới đây góp phần bảo vệ hòa bình cho nhân loại?

a)

A. Kích động, chia rẽ giữa các dân tộc, tôn giáo

b)

B. Gây chiến tranh, khủng bố ở nhiều nơi trên thế giới

c)

C. Thiết lập quan hệ hợp tác, hữu nghị giữa các dân tộc

d)

D. Hạn chế quan hệ với các nước khác để tránh xảy ra xung đột

26.

Hoạt động bảo vệ hòa bình,

chống chiến tranh?

a)
b)
c)
d)
27.

Phương châm của Việt Nam trong ngoại giao với các nước: “Việt Nam sẵn sàng là bạn và là đối tác tin cậy của tất cả các nước trong cộng đồng thế giới phấn đấu vì….. Trong dấu “…” là?

a)

Hòa bình, hợp tác và phát triển.

b)

Hòa bình, dân chủ và phát triển.

c)

Hòa bình, hữu nghị và phát triển.

d)

Hòa bình, độc lập và phát triển.

28.

Xu thế chung của thế giới hiện nay là:

a)

A. chạy đua vũ trang

b)

B. đối đầu thay đối thoại.

c)

C. chiến tranh bằng vũ khí hạt nhân.

d)

D. hòa bình, ổn định và hợp tác quốc tế.

29.

Hành vi nào sau đây không thể hiện lòng yêu hoà bình?

a)

A. Dùng vũ lực để giải quyết mâu thuẫn

b)

B. Biết lắng nghe và luôn quan tâm đến người khác

c)

C. Tham gia các cuộc thi vẽ tranh về hoà bình

d)

D. Ủng hộ các cuộc đấu tranh vì chính nghĩa

30.

Biểu hiện nào dưới đây thể hiện tính tự chủ ?

a)

Vội vàng quyết định mọi việc

b)

Hoang mang, dao động khi gặp khó khăn

c)

Bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh

d)

Ủng hộ ý kiến của người khác mọi lúc mọi nơi

31.

Quan điểm nào thể hiện sự thiếu tự chủ dưới đây ?

a)

Đứng núi này trông núi nọ

b)

Có cứng mới đứng đầu gió

c)

Đói cho sạch rách cho thơm

d)

Một điều nhịn chín điều lành

32.

Biểu hiện nào dưới đây thể hiện sự thiếu tự chủ ?

a)

Ôn tồn, mềm mỏng, lịch sự khi giải quyết công việc

b)

Bình tĩnh, sáng suốt đưa ra quyết định đúng đắn

c)

Không chán nản, tuyệt vọng khi gặp khó khăn

d)

Hay nổi nóng, cãi vã, gây gổ với những người xung quanh

33.

Biểu hiện nào dưới đây là thiếu tự chủ ?

a)

Kiên định bảo vệ lẽ phải

b)

Không để bạn xấu rủ rê, lôi kéo

c)

Thái độ ôn hòa, từ tốn trong giao tiếp

d)

Gió chiều nào theo chiều ấy

34.

Một bạn trong lớp nhờ em làm giúp bài tập và hứa tặng một món quà mà em vô cùng yêu thích. Là người tự chủ, em sẽ:

a)

Không đồng ý giúp bạn

b)

Làm bài tập giúp bạn vì bạn không tự làm được

c)

Động viên, hướng dẫn để bạn tự làm bài

d)

Làm bài tập giúp bạn để nhận món quà em thích

35.

Câu ca dao tục ngữ nào thể hiện tự chủ?

a)

Học thầy không tày học bạn.

b)

Kiến tha lâu ngày cũng đầy tổ.

c)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

d)

Tích tiểu thành đại.

36.

Để rèn luyện tính tự chủ chúng ta cần phải làm gì?

a)

Không cần rèn luyện.

b)

Tập suy nghĩ kỹ trước khi hành động, Xem xét lại thái độ, lời nói, hành động và rút kinh nghiệm cho những lần sau.

c)

Phải luôn làm theo ý của mình không cần quan tâm đến người khác

d)

Luôn cố gắng làm theo ý của mọi người nói, cố gắng không làm mất lòng ai

37.

T bị bạn trong lớp chê cười vì bị điểm kém trong bài kiểm tra học kỳ môn GDCD do T lười học.

T cần tự chủ như thế nào?

a)

T lao vào đánh nhau với bạn

b)

T nhẫn nhịn, tâp trung học tập, ôn bài để đạt điểm cao hơn

c)

T nhút nhát, ngồi khóc trong lớp

d)

T đi nói xấu bạn tự cao, tự đại

38.

Hình ảnh thể hiện sự tự chủ?

a)
b)
c)
d)
39.

Tự chủ là gì ?

a)

Là phẩm chất của con người, thể hiện sự công bằng không thiên vị

b)

Là làm chủ bản thân, suy nghĩ, tình cảm và hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh

c)

Là ngay thẳng, đứng đắn, thật thà, luôn nói sự thật

d)

Là biết đánh giá bản thân, không đề cao mình hơn người

40.

Người tự chủ là người :

a)

Làm việc gì cũng đúng

b)

Luôn quyết định vội vàng trong mọi vấn đề

c)

Biết kiềm chế những ham muốn của bản thân

d)

Luôn hành động theo ý mình

41.

Để rèn luyện tính tự chủ chúng ta cần làm gì ?

a)

Không cần rèn luyện

b)

Xem xét lại lời nói, thái độ, hành động và không rút kinh nghiệm cho những lần sau

c)

Tập suy nghĩ kĩ trước khi hành động

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

42.

Mọi người được làm chủ công việc của tập thể của xã hội, được tham gia đóng góp ý kiến, giám sát những công việc chung được gọi là ?

a)

Dân chủ

b)

Trung thực

c)

Chí công vô tư

43.

Mối quan hệ giữa kỉ luật và dân chủ là?

a)

Dân chủ là động lực để kỉ luật được thực hiện.

b)

Kỉ luật là mục đích để dân chủ được thực hiện.

c)

Dân chủ là nội dung của kỉ luật.

d)

Kỉ luật là điều kiện đảm bảo cho dân chủ được thực hiện.

44.

Thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật có tác dụng là?

a)

Tạo ra sự thống nhất cao về nhận thức, ý chí và hành động.

b)

Tạo cơ hội cho mọi người phát triển.

c)

Nâng cao hiệu quả, chất lượng lao động.

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Trong các hoạt động của lớp, bạn lớp trưởng luôn đưa ra quyết định và yêu cầu các bạn thực hiện theo. Nếu là một thành viên trong lớp đó, em sẽ làm gì để phát huy tính dân chủ và kỉ luật?

a)

Nghe theo mọi quyết định của lớp trưởng

b)

Cãi nhau để phản đối ý kiến của lớp trưởng

c)

Thẳng thắn góp ý để bạn lớp trưởng rút kinh nghiệm

d)

Bỏ đi, không tham gia các hoạt động của lớp

46.

Dân chủ…để mọi người thể hiện và phát huy được sự đóng góp của mình vào công việc chung. Trong dấu “…” đó là?

a)

Tạo cơ hội

b)

Là điều kiện

c)

Là động lực

d)

Là tiền đề

47.

Khái niệm tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.

a)

Là quan hệ thù địch thân thiết giữa nước này với nước khác.

b)

Là quan hệ bạn bè cay đắng giữa nước này với nước khác.

c)

Là quan hệ bạn bè thân thiết giữa nước này với người khác.

d)

Là quan hệ bạn bè thân thiết giữa nước này với nước khác.

48.

Việc thiết lập và giữ gìn tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới đem lại lợi ích gì?

a)

A. Biết được điểm mạnh và những khó khăn của nhau

b)

B. Lợi dụng nhau để phân chia lợi ích

c)

C. Tạo sự hiểu biết lẫn nhau, tránh gây mâu thuẫn dẫn đến nguy cơ chiến tranh

d)

D. Dễ dàng tạo các liên minh quân sự và hiện đại hóa vũ khí hủy diệt

49.

Quan hệ hữu nghị tạo cơ hội và điều kiện để hiểu biết lẫn nhau, tránh gây mâu thuẫn căng thẳng dẫn tới

a)

A. Chạy đua vũ trang

b)

B. Xung đột vũ trang

c)

C. Đe dọa vũ lực

d)

D. Nguy cơ chiến tranh

50.

Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới là gì?

a)

Là quan hệ làm ăn giữa nước này với nước khác

b)

Là quan hệ hợp tác và phát triển giữa nước này với nước khác

c)

Là quan hệ bạn bè thân thiện giữa nước này với nước khác

d)

Là đồng minh của nhau trong chiến tranh giữa nước này với nước khác