wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI K10

Total questions: 30

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

 vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

 vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

 vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

2.

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

a)

A.I; II và III

b)

B.II; III và IV

c)

C. Cả I; II; III và IV

d)

D.I và III

3.

Chọn câu SAI: Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó:

a)

Có gia tốc trung bình không đổi

b)

Có gia tốc không đổi

c)

Chỉ có thể chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần đều

d)

Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều

4.

Trong chuyển động nhanh dần đều, gia tốc luôn thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

5.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

6.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

7.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng

a)

chiều dài quãng đường chất điểm.

b)

khoảng thời gian chất điểm đi.

c)

khoảnh cách điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

d)

khoảng cách từ điểm cuối đến gốc tọa độ.

8.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

9.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

10.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

11.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

12.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

b)

Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

d)

Một chiếc lá đang rơi.

13.

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng và kích thước vật rơi

b)

độ cao và vĩ độ địa lí

c)

Vận tốc đầu và thời gian rơi    

d)

Áp suất và nhiệt độ môi trường

14.

Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động của vật ném ngang ?

a)

Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là đường thẳng.

b)

Tầm xa của vật phụ thuộc vào độ cao ném.

c)

Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực (loại bỏ lực cản của không khí)

d)

Tầm xa của vật phụ thuộc vào vận tốc ban đầu.

15.

Quỹ đạo của vật chuyển động ném ngang là

a)

đường thẳng nằm ngang

b)

đường thẳng xuống dốc

c)

một nhánh parabol

d)

đường cong bất kỳ

16.

Trong chuyển động ném ngang, tầm xa của vật phụ thuộc vào..........................?

a)

A. Vị trí ném.

b)

B. Gia tốc ném.

c)

B. Tốc độ ném và độ cao.

d)

D. Khối lượng vật liệu ném.

17.

Một vật bị ném ngang (bỏ qua lực cản của không khí). Vật chỉ chịu tác dụng của

a)

lực ném

b)

lực đẩy và trọng lực

c)

trọng lực.

d)

lực hướng tâm.

18.

Trong bài toán chuyển động ném ngang thì: Hãy chọn câu đúng.

a)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật rơi tự do ở cùng độ cao

b)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật chuyển động thẳng đều.

c)

Quỹ đạo của nó là một hình parabol

d)

Tầm xa không phụ thuộc vào vận tốc đầu

19.

Chọn câu trả lời đúng. Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

Chuyển động rơi tự do.

d)

Chuyển động thẳng đều theo phương ngang, rơi tự do theo phương

thẳng đứng.

20.

Điều kiện của vật nằm cân bằng khi chịu tác dụng của HAI lực

a)

Cùng độ lớn, cùng chiều, đặt vào một vật.

b)

Cùng độ lớn, ngược chiều, đặt vào một vật.

c)

Khác độ lớn, cùng chiều, đặt vào một vật.

d)

Khác độ lớn, ngược chiều, đặt vào một vật.

21.

Nếu các lực tác dụng lên một vật cân bằng nhau thì (a)   tác dụng lên vật bằng 0.

22.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

tiếp tục chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

lập tức dừng lại

c)

tiếp tục chuyển động thẳng đều.

d)

tiếp tục chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

23.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường

24.

Theo định luật III Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

cân bằng.

b)

có cùng điểm đặt.

c)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

25.

Theo định luật II Newtơn:

a)

Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

c)

Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật

d)

Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật

26.

a. Lực không phải là nguyên nhân gây ra ..............., mà là nguyên nhân làm ............... chuyển động của vật.

a)

chuyển động, biến đổi

b)

biến dạng vật, thay đổi

c)

gia tốc, thay đổi

d)

vận tốc, biến đổi

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đơn vị của lực là Niutơn (N).

b)

Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.

c)

Luôn có thể phân tích lực theo hai phương bất kì.

d)

Phân tích lực là phép làm ngược lại với tổng hợp lực.

28.

Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân gây ra điều đó là

a)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau

c)

Do lực cản của không khí lên các vật

d)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

29.

Chọn câu sai?

a)

Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau.

b)

Vật rơi tự do không chịu sức cản của không khí.

c)

Chuyển động của người nhảy dù là rơi tự do.

d)

Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều có cùng gia tốc rơi tự do.

30.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.