wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT TOÁN 11C5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cosx=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cosx=1\cos x=1

d)

cosx=23\cos x=\frac{2}{3}

2.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sinx=0\sin x=0

b)

sinx=3\sin x=-3

c)

sin3x=3\sin3x=\sqrt{3}

d)

cosx=32\cos x=\frac{3}{2}

3.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1  

a)

x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

4.

Công thức nghiệm của phương trình

sinx=sinα\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=πα+k2π,kZx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
5.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cosx=cosα\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,kZx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=α+k2π,kZx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=πα+k2π,kZx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
6.

Giải phương trình sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

a)

x=π6+k2π,kZx=\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π6+k2π,kZ;x=\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z;  

x=π6+k2π,kZx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π6+k2π;x=\frac{\pi}{6}+k2\pi;  


x=5π6+k2π,kZx=\frac{5\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=π6+k2π,kZx=\frac{-\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

7.

Nghiệm của phương trình  cos2x=0\cos2x=0  là:

a)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

8.

Công thức nghiệm của phương trình sin3x=sinx \sin3x=\sin x\  là


a)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\   


3x=πx+k2π,kZ3x=\pi-x+k2\pi,k\in Z  

b)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\  


3x=x+k2π,kZ3x=-x+k2\pi,k\in Z  

c)

3x=x+k2π; 3x=x+k2\pi;\  


3x=π2x+k2π,kZ3x=\frac{\pi}{2}-x+k2\pi,k\in Z  

d)

3x=π2+k2π,kZ3x=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

9.

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x=1  là


a)

x=k2π,kZx=k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

d)

x=π2+k2π,kZx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

10.

Nghiệm của phương trình cos2x=cos(π3x)\cos2x=\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  là

a)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=π3+k2π,kZx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π9+k2π;x=\frac{\pi}{9}+k2\pi;  


x=π3+k2π,kZx=\frac{-\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π9+k2π3,kZx=\frac{-\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3},k\in Z  

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  

d)

x=π9+k2π3;x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3};  


x=2π3+k2π,kZx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

11.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

12.

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sinx=1\sin x=1  

b)

cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cosx=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

13.

x=±π6+kπ(kZ)x=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

cos2x=12\cos2x=\frac{1}{2}  

c)

cos x2=32\cos\ \frac{x}{2}=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos2x=32\cos2x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

14.

x=π3+k2π(kZ) vaˋ x=2π3+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

15.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

16.

Phương trimh

Cho cosx=54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

17.

Phép đồng nhất là phép tịnh tiến

TvT_{\overrightarrow{v}}  với  v\overrightarrow{v}  là:

a)

Vecto - không

b)

Vecto đơn vị

18.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Phép tịnh tiến luôn biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

b)

Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

c)

Phép tịnh tiến có thể biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm không thẳng hàng

d)

Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng không bằng với nó

19.

Cho hai đường thẳng cắt nhau dd  và  d.d'.  Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng  dd  thành đường thẳng  dd'  


a)

Chỉ có phép duy nhất

b)

Chỉ có đúng 2 phép

c)

Có vô số phép

d)

Không có phép nào

20.

Phép vị tự biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn

a)

có bán kính R

b)

có bán kính k.R

c)

có bán kính k\left|k\right| R

d)

có bán kính - k.R

21.

Nếu V(I,k)(M)=MV_{\left(I,k\right)}\left(M\right)=M' thì 

a)

IM=k.IM\overrightarrow{IM'}=k.\overrightarrow{IM}  

b)

 

IM=k.IM\overrightarrow{IM'}=\left|k\right|.\overrightarrow{IM}  

c)


IM=k.IM\overrightarrow{IM}=k.\overrightarrow{IM'}  

d)

IM=k.IM\overrightarrow{IM}=\left|k\right|.\overrightarrow{IM'}  

22.

Phép vị tự biến tam giác thành

a)

Tam giác bằng nó

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác

d)

Tam giác đều

23.

Cho

A(3;0)A\left(3;0\right) . Phép quay tâm O, góc quay  1800180^0  biến A thành điểm nào? 

a)

A(3;0)A'\left(-3;0\right)  

b)

A(3;0)A'\left(3;0\right)  

c)

A(0;3)A'\left(0;-3\right)  

d)

A(0;3)A'\left(0;3\right)  

24.

Phép quay tâm O, góc quay 90090^0  biến điểm  M(3;5)M\left(-3;5\right)  thành điểm nào?

a)

M(3;5)M'\left(3;-5\right)  

b)

M(3;5)M'\left(-3;-5\right)  

c)

M(5;3)M'\left(-5;3\right)  

d)

M(5;3)M'\left(-5;-3\right)  

25.

Phép quay tâm O, góc quay 90090^0 , biế đường thẳng  (d):xy+1=0\left(d\right):x-y+1=0  thành đường thẳng nào?

a)

x+y1=0x+y-1=0  

b)

x+y2=0x+y-2=0  

c)

x+y+1=0x+y+1=0  

d)

x+y+2=0x+y+2=0