wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

101-200

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc có thể áp dụng cho vận tải biển

a)

FOB

b)

FCA

c)

EXW

d)

Tất cả

2.

Quy tắc không thể áp dụng cho vận tải đa phương thức

a)

EXW

b)

FCA

c)

CPT

d)

Không quy tắc nào

3.

Quy tắc không thể áp dụng cho vận tải hàng không

a)

CPT

b)

FCA

c)

CFR

d)

CIP

4.

Quy tắc chuyển giao rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua sớm hơn

a)

FOB

b)

FAS

c)

CFR

d)

CIF

5.

Quy tắc chuyển giao rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua sớm hơn

a)

EXW

b)

FCA

c)

CPT

d)

CIP

6.

Quy tắc chuyển giao rủi ro về hàng hóa từ người bán sang người mua sớm hơn

a)

FOB

b)

CFR

c)

CIF

d)

Như nhau

7.

Quy tắc người mua phải thông qua XK

a)

FCD

b)

FAS

c)

CPT

d)

EXW

8.

Quy tắc người mua phải thông qua XK

a)

DDP

b)

DAP

c)

DAT

d)

EXW

9.

Quy tắc người mua phải trả giá lớn hơn

a)

EXW

b)

DDP

c)

DAT

d)

DAP

10.

Quy tắc người mua phải trả giá thấp hơn

a)

CFR

b)

FCA

c)

DAT

d)

DAP

11.

Nếu không có quy định khác, bộ chứng từ LC phải xuất trình trong vòng.... kể từ ngày giao hàng

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

15 ngày

d)

21 ngày

12.

Quy tắc không thuộc Incoterms2010

a)

COD

b)

CFR

c)

CPT

d)

CIP

13.

Địa điểm đáo hạn LC là

a)

Tại nước người nhập khẩu

b)

Tại nước người xuất khẩu

c)

Tại nước NHXH

d)

Địa điểm phải xuất trình bộ chứng từ

14.

Địa điểm đáo hạn LC là

a)

Địa điểm phát hành LC

b)

Địa điểm thông báo LC

c)

Địa điểm phải xuất trình bộ chứng từ

d)

Địa điểm xác nhận LC

15.

Thuật ngữ không chỉ việc "giao hàng" là

a)

Loading on board

b)

Despatch

c)

Delivery

d)

Transhipment

16.

Chuyển tải là

a)

Bổ sung hàng lên một con tàu

b)

Dỡ bớt hàng khỏi một con tàu

c)

San hàng sang con tàu khác

d)

Trả hàng cho khách hàng

17.

Loại hóa đơn không cần phải ký

a)

Tax Invoice

b)

Commercial invoice

c)

Detail invoice

d)

Tất cả

18.

Trong bộ chứng từ theo LC, chứng từ thường không trọn bộ

a)

Insuarance policy

b)

Invoice

c)

Bill of lading

d)

Certificate of origin

19.

Trong bộ chứng từ theo LC, AWB phải xuất trình

a)

Full set

b)

2/3 originals

c)

Original No 1

d)

Original No 3

20.

Thanh toán bằng LC, trên AWB, ô consignee ghi

a)

To order of issing bank

b)

To issing bank

c)

To order of ominated

d)

To nominated bank

21.

Thanh toán bằng nhờ thu, trên AWB, ô consignee ghi

a)

To order of remitting bank

b)

To remitting bank

c)

To order of collecting bank

d)

To collecting bank

22.

Thanh toán bằng LC, trên Bil of lading, ô consignee ghi

a)

To order of issing bank

b)

To issing bank

c)

To order of nominaged bank

d)

To nominated bank

23.

Thanh toán bằng nhờ thu, trên Bill of landing, ô consignee ghi

a)

To order of remitting bank

b)

To remitting bank

c)

To order of collecting bank

d)

To collecting bank

24.

Đối vơi AWB, NH thu hộ sẽ

a)

Trao trực tiếp AWB cho khách hàng

b)

Ký hậu AWB

c)

Ký phát AWB

d)

Phát hành thư ủy quyền

25.

Chứng từ không được chấp nhận trong thanh toán

a)

Insurance policy

b)

Insurance certificate

c)

Insurance cover note

d)

Decleration under an open cover

26.

Chứng từ có tính chất pháp lý cao hơn

a)

Insurance policy

b)

Insurance certificate

c)

Insurance cover note

d)

Floating policy

27.

Chứng từ không có tính chất lưu thông

a)

Insurance policy

b)

Insurance certificate

c)

Bill of exchange

d)

Insurance application

28.

Chứng từ có tính chất lưu thông

a)

Airway bill

b)

Seeway bill

c)

Bill of lading

d)

Forwarder's cargo receipt

29.

Chứng từ không có tính lưu thông

a)

Airway bill

b)

Insurance policy

c)

Bill of lading

d)

Bill of exchange

30.

Trong thanh toán LC, người trả tiền B/E không thể là

a)

Applicanct

b)

Issuing bank

c)

Nominated bank

d)

Confirming bank

31.

Trong ngoại thương, người ký phát B/E là

a)

Importer's bank

b)

Exporter's bank

c)

Exporter

d)

Importer

32.

Trong ngoại thương, ngươi hưởng ghi trên B/E là

a)

Importer's bank

b)

Exporter's bank

c)

Exporter

d)

Importer

33.

Trong nhờ thu, người bảo lãnh B/E LÀ

a)

Importer's bank

b)

Exporter's bank

c)

Exporter

d)

Importer

34.

B/E phải xuất trình để ký chấp nhận

a)

Atsight

b)

On a fixed future date

c)

At x days after invoice

d)

At x days after sight

35.

NHđCD đã chấp nhận B/E thì không được

a)

Từ chối thanh toán khi B/E đến hạn

b)

Thanh toán khi B/E đến hạn

c)

Chiết khấu B/E trước hạn

d)

Chuyển nhượng B/E cho người khác

36.

Bộ chứng từ là hoàn hảo, NHđCĐ không được

a)

Thương lượng bộ chứng từ

b)

Từ chối thương lượng bộ chứng từ

c)

Từ chối chiết khấu B/E

d)

Chuyển thẳng bộ chứng từ cho nhà NK

37.

NHTB không có nghĩa vụ

a)

Đảo bảm nội dụng LC là rõ ràng

b)

Bảo đảm về kỹ thuật LC (bức điện không bị chậm)

c)

Bảo đảm có quan hệ khách hàng với người hưởng

d)

Bảo đảm tính chân thật của LC

38.

Một LC không dẫn chiếu bất kỳ UCP nà thì

a)

Vô hiệu

b)

Thực hiện tuân thủ UCP600

c)

Thực hiện theo các điều khoản và điều kiện của LC

d)

Thực hiện theo điều khoản thanh toán của hợp đồng mua bán

39.

Một LC có điều khoản mơ hồ không rõ ràng, NHTB phải

a)

Từ chối thông báo LC

b)

Giải thích rõ ràng cho người hưởng

c)

Chuyển nguyên LC cho người hưởng và cảnh báo cho hưởng

d)

Chịu trách nhiệm nếu người hưởng gặp rủi ro

40.

Đọc, phân tích nội dung LC là nghĩa vụ của

a)

Applicant

b)

Beneficiary

c)

Advising bank

d)

Remitting bank

41.

NHXH đã chấp nhận B/E có thể

a)

Từ chối thanh toán khi B/E đến hạn

b)

Kỳ hậu B/E cho NHPH thanh toán

c)

Chiết khấu B/E do chính mình xác nhận

d)

Cầm cố B/E để vay tiền

42.

B/E do NHđCD chấp nhận nhưng không thanh toán khi đến hạn, XHXN phải

a)

Thanh toán khi B/E đến hạn

b)

Chuyển B/E đếnNHPH để được thanh toán

c)

Chấp nhận B/E khi đến hạn

d)

Chiết khấu B/E trước hạn

43.

Một NH được NHPH chỉ định xác nhận LC, NH này không được

a)

Từ chối xác nhận LC

b)

Thông báo LC mà không có sự xác nhận của mình

c)

Phản hồi cho NHPH

d)

Xác nhận LC với điều kiện thanh toán có truy đòi

44.

NHđCD đã chấp nhận B/E thì không được

a)

Chiết khấu B/E và đòi tiền NHPH khi đến Hạn

b)

Từ chối thanh toán B/E khi đến hạn

c)

Chiết khấu B/E và đòi tiên NHPH trước hạn

d)

Bảo lãnh B/E

45.

NHđCD thương lượng bộ chứng từ luôn phải

a)

Kiểm tra bộ chứng từ

b)

Tuyên bố tình trạng chứng từ

c)

Thương lượng bộ chứng từ

d)

Theo lệnh của người hưởng

46.

Đặc điểm nào không thuộc tính chất pháp lý tùy ý của UCP

a)

Phiên bản UCP sau phủ nhận phiên bản UCP trước

b)

Tất cả các phiên bản đều còn nguyên hiệu lực pháp lý

c)

Chỉ khi trong LC có dẫn chiếu UCP nào thì UCP đó mới có hiệu lực pháp lý

d)

Luật quốc gia có tính chất pháp lý cao hơn UCP

47.

B/E có khả năng chuyển nhượng cao là

a)

B/E có kỳ hạn trong thanh toán LC

b)

B/E có kỳ hạn trong thanh toán nhờ thu

c)

B/E at sight trong thanh toán LC

d)

B/E at sight trong thanh toán nhờ thu

48.

Phương án không là công cụ tín dụng

a)

At sight bill of exchange

b)

Time bill of exchange

c)

Promissory note

d)

Undertaking letter to pay

49.

Phương án không phương tiện thanh toán

a)

Check

b)

Accepted invoice

c)

Bill of exchange

d)

Promissory note

50.

Điểm khác biệt giữa B/E trong nhờ thu và trong LC

a)

Người thụ hưởng

b)

Người ký phát

c)

Người bị ký phát

d)

Luật điều chỉnh

51.

Hóa đơn thương mại

a)

Phải được ký

b)

Không cần phải ký

c)

Phải được ký nếu có yêu cầu

d)

Phụ thuộc người phát hành

52.

Căn cứ xác định giao hàng từng phần trong vận tải biển

a)

Số tiền on board ghi trên vận đơn

b)

Số lượng con tàu

c)

Lộ trình con tày

d)

Phê chủ trên vận đơn

53.

Căn cứ xác định giao hàng từng phần trong vận tải biển

a)

Số lần on board ghi trên vận đơn

b)

Lộ trình con tàu

c)

Số lượng càng dỡ

d)

Số lượng càng bốc

54.

LC cấm chuyển tải nhưng không có tày đi thẳng từ cảng đi đến càng đích, nhà XK muốn lấy được tiền phải

a)

Giao hàng từng phần

b)

Giao hàng bằng container

c)

Giao hàng trên oversea sip

d)

Giao hàng trên boong

55.

Căn cứ xác định vận đơn hoàn hảo

a)

Phê chú của thuyền trưởng

b)

Chữ clean trên vận đơn

c)

Chữ unclean trên vận đơn

d)

Chữ original trên vận đơn

56.

VCB là NHđCCĐ thương lượng, nhưng người hưởng lại xuất trình chứng từ cho ICB. Vậy ICB là

a)

Negotiating bank

b)

Paying bank

c)

Discounting bank

d)

Remiting bank

57.

Phương án không đúng Bộ chứng từ hoàn hảo thì

a)

NHPH phải thanh toán cho người thụ hưởng

b)

NHXN phải thanh toán và chuyển chứng từ cho NHPH

c)

Người yêu cầu mở LC phải hoàn trả tiền cho NHPH

d)

NHđCD phải thương lượng bộ chứng từ

58.

Trên B/L, nếu ô notify party để trống thì được hiểu là

a)

Miễn nghĩa vụ thông báo

b)

Thông báo cho nhà nhập khẩu

c)

Thông báo cho NHPH LC

d)

Thông báo cho người có tên trong ô consignee

59.

Chứng từ có thể không ghi ngày tháng phát hành là

a)

Certificate of origin

b)

Bill of lading

c)

Insurance policy

d)

Bill of exchange

60.

Thời gian hiệu lực LC được xác định

a)

Từ ngày phát hành đến ngày giao hàng muộn nhận

b)

Từ ngày phát hành đến ngày thanh toán

c)

Từ ngày phát hành đến ngày xuất trình muộn nhất

d)

Từ ngày chấp hành đơn đến ngày thanh toán

61.

Điểm giống nhau giữa D/P và D/A là

a)

Loại B/E

b)

Vai trò của collecting bank

c)

Rủi ro đối với nhà xuất khẩu

d)

Rủi ro đối với nhà nhập khẩu

62.

Phương án không đúng NHPH có thể từ chối thanh toán khi

a)

Bộ chứng từ xuất trình trong thời hạn hiệu lực LC

b)

Bộ chứng từ phù hợp với LC

c)

Bộ chứng từ phù hợp với đơn mở LC

d)

Bộ chứng từ tuân thủ UCP

63.

Phương thức thanh toán bình đẳng cho nhà XK và NK

a)

Collection

b)

Documentary credit

c)

Remittance

d)

Open account

64.

Loại tín dụng thông dụng

a)

Revocable

b)

Red clause LC

c)

Irrrevocable LC

d)

Transferable LC

65.

B/E được phát hành 3 bản gốc. Bản có giá trị thanh toán là

a)

The first copy

b)

The second copy

c)

The third copy

d)

Tất cả

66.

Freight repaid áp dụng với quy tắc

a)

EXW

b)

FCA

c)

FOB

d)

CPT

67.

Nhận bộ chứng từ có số lượng nhiều hơn quy định của LC, NHđCĐ

a)

Phải từ chối tiếp nhận bộ chứng từ

b)

Phải kiểm tra tất cả chứng từ

c)

Có thể chuyển tiếp các chứng từ thừa (phụ) mà không chịu trách nhiệm gì

d)

Phải trả lại người xuất trình các từ thừa (phụ)

68.

B/L không cần ký hậu trước khi gửi đến NHPH LC nếu ô consignee ghi

a)

To order of nominated bank

b)

To order of shipper

c)

To order of (để trống)

d)

To holder

69.

B/L phải ký hậu trước khi gửi đến NHPH LC nếu ô consignee ghi

a)

To beeter

b)

To order of issuing bank

c)

To order of (để trống)

d)

To holder

70.

Loại LC là phương tiện cấp vốn cho người hưởng

a)

Revocable credit

b)

Red clause credit

c)

Transferable credit

d)

Revohing credit

71.

Một sửa đổi LC gồm 3 nội dung: Rút ngắn thời hạn giao hàng, tăng giá trị LC và tăng đơn giá. Người hưởng có thể chấp nhận

a)

Tăng đơn giá

b)

Tăng giá trị LC

c)

tăng giá trị LC và tăng đơn giá

d)

Rút ngắn thời hạn giao hàng, tăng giá trị LC và tăng đơn giá

72.

LC dẫn chiếu UCP600 thì đương nhiên áp dụng

a)

Incoterms2010

b)

ISBP745

c)

URR525

d)

URC522

73.

LC dẫn chiếu hợp đồng thương mai, để được thanh toán bộ chứng từ xuất trình phải

a)

Gửi đi theo phương thức nhờ thu

b)

Phù hợp với hợp đồng thương mại

c)

Phù hợp với hợp đồng thương mại và LC

d)

Phù hợp với LC

74.

Người hưởng không phản hồi về sửa đổi LC nhưng xuất trình phù hợp với sửa đổi. Vậy, thời điểm chấp nhận sửa đổi LC là

a)

Ngày nhận thông báo sửa đổi

b)

Ngày xuất trình

c)

Ngày giao hàng

d)

Ngày NHPH nhận được bộ chứng từ

75.

Người chịu trách nhiệm cuối cùng xem bộ chứng từ có phù hợp với LC

a)

Importer

b)

Applicant bank

c)

Issuing bank

d)

Advising bank

76.

Trong bộ chứng từ theo LC, B/E ghi đòi tiền nhà NK

a)

B/E được xem là chứng từ phụ

b)

B/E được xem là chứng từ đòi tiền

c)

Bộ chứng từ có lỗi

d)

Bộ chứng từ gửi tiền nhờ thu

77.

LC quy định B/E đòi tiền nhà NK

a)

B/E được xem là chứng từ phụ

b)

B/E được xem là chứng từ đòi tiền

c)

LC là vô hiệu

d)

Bộ chứng từ gửi đi nhờ thu

78.

LC xác nhận được sử dụng khi khả năng hanh toán không bảo đảm của

a)

Nhà nhập khẩu

b)

NH phát hành

c)

Nhà xuất khẩu

d)

NH thông báo

79.

NHPH bị ràng buộc vào sửa đổi LC bắt đầu từ

a)

Thời điểm phát hành sửa đổi

b)

Thời điểm người hưởng thông báo chấp nhận sửa đổi

c)

Thời điểm người hưởng xuất trình bọ chứng từ

d)

Tự động có hiệu lực sau 5 ngày làm việc kể từ ngày phát hành sửa đổi

80.

Khi thanh toán bằng LC, nhà NK được bảo đảm rằng

a)

Nhà XK phải thực hiện nghiêm túc hợp đồng mua bán

b)

Hàng hóa nhận được đúng với hợp đồng mua bán

c)

Chỉ phải thanh toán khi chứng từ phù hợp nghiêm ngặt với hợp đồng mua bán

d)

NHPH và NHđCD kiểm tra chứng từ theo quy định của LC

81.

Người hưởng không phản hồi về "chấp nhận /từ chối" sửa đổi LC nhưng xuất trình phù hợp với LC gốc thì

a)

NHPH có quyền từ chối thanh tón

b)

Bộ chứng từ được xem là gửi đi nhờ thu

c)

Người hưởng từ chối sủa đổi tại thời điểm xuất trình

d)

Sửa đổi được xem là vô hiệu sau 5 ngày kể từ ngày phát hành

82.

Văn bản không cần dẫn chiếu trong LC

a)

Incoterms

b)

UCP

c)

ISBP

d)

URR

83.

Trong nhờ thu, B/E ký phát không đúng luật điều chỉnh nhưng người NK sẵn sàng trả tiền hàng thi

a)

NH thu hộ phải từ chối trao bộ chứng từ

b)

NH thu hộ bộ trao bộ chứng từ và chịu trách nhiệm nếu có tranh chấp xảy ra

c)

Chỉ trao bộ chứng từ khi B/E được chỉnh sửa

d)

NH thu hộ trao bộ chứng từ và không chịu trách nhiệm gì

84.

Đối với D/P kỳ hạn, B/E thuộc loại

a)

At sight B/E

b)

Time B/E

c)

Usance B/E

d)

Acceptance

85.

D/P at x days sight thường được sử dụng khi

a)

Người bán không có uy tín với người mua

b)

Người mua không có uy tín với người bán

c)

Bộ chứng từ đến trước hàng hóa

d)

Bộ chứng từ sau trước hàng hóa

86.

Đối với sửa đổi LC, NHPH

a)

Có thể hủy bỏ trước khi hưởng thông báo chấp nhận

b)

Không thể hủy bỏ ngay cả khi người hưởng chưa thông báo xác nhận

c)

Từ chối thanh toán xuất trình phù hợp với sửa đổi nếu người hưởng không thông báo chấp nhận sửa đổi trước đó

d)

Phải thanh toán xuất trình phù hợp với LC gốc ngay cả khi người hưởng đã thông báo chấp nhận sửa đổi

87.

Người ký phát B/E trong ngoại thương là

a)

Issuing bank LC

b)

Importer

c)

Exporter

d)

Collecting bank

88.

Applicant phải hoàn trả tiền cho Issuing bank khi

a)

Chứng từ phù hợp với các điều kiện và điều khoản LC

b)

Chứng từ phù hợp với các điều kiện và điều khoản của đơn xin mở LC

c)

Chứng từ đã được NHXN chiết khấu và chuyển tới NHPH

d)

Chứng từ hàng hóa phù hợp với các điều kiện và điều khoản của hợp đồng mua bán

89.

Chứng từ sở hữu hàng hóa là

a)

Hóa đơn thương mại

b)

B/E

c)

Vận đơn đường biển

d)

Vận đơn hàng không

90.

Người hưởng có thể xuất trình thẳng chứng từ đến NHPH để thanh toán với quy định

a)

LC available confirming bank

b)

LC available with nominated bank

c)

LC available with any bank

d)

Tất cả phương án

e)

B

91.

NHPH được từ chối thanh toán nếu chứng từ không ghi ngày tháng phát hành đối với

a)

B/E

b)

Phiếu đóng gói chi tiết

c)

C/O

d)

Giấy chứng nhận chất lượng

92.

Để trở thành LC gíap lưng phải có chữ

a)

Back-to-Back LC

b)

Transferable

c)

Reovolving LC

d)

Không có phương án nào

93.

Phát hành LC là hình thưc tài trợ cho

a)

Applicant bank

b)

Ultimate buyer

c)

Exporter

d)

Adviting bank

94.

Rủi ro hơn khi NH thương lượng đối với

a)

Thương lượng bộ chứng từ nhờ thu D/P at sight

b)

Thương lượng bộ chứng từ nhờ thu D/A

c)

Thương lượng bộ chứng từ nhờ thu D/P at x days sight

d)

Thương lượng bộ chứng từ theo LC

95.

Phương thức thanh toán bất lợi nhất cho nhà XK

a)

LC

b)

S/P at sight

c)

D/P at x days singht

d)

D/A

96.

Phương thức thanh toán ít rủi ro hơn đối với nhà XK

a)

LC

b)

D/P at sight

c)

D/P at x days singht

d)

D/A

97.

Phương thức thanh toán có lợi cho nhà NK

a)

LC

b)

S/P at sight

c)

D/P at x days singht

d)

D/A

98.

Phương thức thanh toán bất lợi đối với nhà NK

a)

LC

b)

D/P at sight

c)

D/P at x days singht

d)

D/A

99.

Quy tắc không thể áp dụng cho vận tải biển

a)

FOB

b)

FCA

c)

CFR

d)

Không quy tắc nào