wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NV Thanh toán (Giang)

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tiền tệ là một …, đóng vai trò vật ngang giá chung để đo lường và biểu hiện giá trị của tất cả hàng hoá khác, thanh toán và tích luỹ giá trị của mọi tổ chức, mọi cá nhân trong xã hội?

a)

phương tiện

b)

công cụ trao đổi    

c)

sản phẩm

d)

hàng hóa đặc biệt

2.

Yếu tố nào không đúng trong tư tưởng chủ đạo của hệ thống Bretton Woods (1946 - 1971)?

a)

Ổn định tỷ giá.

b)

Bảo đảm khả năng thanh toán của đồng tiền dự trữ.

c)

Thúc đẩy tự do kinh tế toàn cầu.

d)

Tăng khả năng cạnh tranh.

3.

Tiền tệ tham gia vào thanh toán quốc tế đầu tiên là gì?

a)

Tiền bằng bạc

b)

Tiền đúc kim loại bằng vàng    

c)

Tiền bằng giấy

d)

Tiền bằng vàng

4.

Đồng EURO ra đời vào thời gian nào?

a)

02/05/1997

b)

12/05/1999

c)

02/05/1998

d)

12/05/2000

5.

Đâu không phải hình thái của tiền tệ?

a)

Kim tệ

b)

Hóa tệ

c)

Bút tệ

d)

Tín tệ

6.

Nhận định nào không đúng về lạm phát?

a)

Đồng tiền bị mất giá và giá cả hàng hoá tăng lên 10% một năm.

b)

Hiện tượng khủng hoảng tiền tệ trên toàn thế giới làm cho giá cả tăng lên.

c)

Nền kinh tế tăng lên trong một thời gian nhất định tại tất cả các mặt hàng.

d)

Tình trạng mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế giảm xuống trong một thời gian nhất định.

7.

Chỉ số giá cả tăng dưới 111% năm thì làm phát ở mức nào?

a)

Lạm phát vừa phải. 

b)

Siêu lạm phát.       

c)

Lạm phát phi mã.

d)

Lạm phát thấp.

8.

Ngoại hối có đặc điểm gì?

a)

Được chi trả trực tiếp hoặc qua đồng tiền thứ ba trong thanh toán quốc tế.

b)

Là ngoại tệ và các phương tiện có giá trị dùng chi trả trong thanh toán quốc tế.

c)

Bao gồm tiền giấy, tiền kim loại, tiền tín dụng.

d)

Có phạm vi hẹp, không thông dụng trong thanh toán.

9.

Tiêu chuẩn quốc tế ISO nào quy định về mã của tất cả các đơn vị tiền tệ?

a)

ISO 14001.

b)

ISO 17025.

c)

ISO 4217.

d)

ISO 9001.

10.

Hiện tượng nào phản ánh giá trị đối ngoại của đơn vị tiền tệ quốc gia bị suy giảm (nói cách khác là mất giá so với ngoại tệ) một cách nghiệm trọng và nhanh chóng.

a)

Tăng trưởng cung tiền.

c)

Dự trữ ngoại hối.

d)

Tăng trưởng tín dụng.

11.

Lạm phát phi mã là gì?

a)

Khi giá cả hàng hóa tăng từ 10% -100% một năm.

b)

Khi giá cả hàng hóa tăng từ 8% -9% một năm.

c)

Khi giá cả hàng hóa tăng từ 6% -7% một năm.

d)

Khi giá cả hàng hóa tăng từ 5% -6% một năm.

12.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?

a)

Tốc độ lạm phát.

b)

Mối quan hệ cung – cầu về ngoại hối.

c)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia.

d)

Tốc độ phát triển.

13.

Tỷ giá chính thức là gì?

a)

Là tỷ giá do quan hệ cung cầu về ngoại hối trên thị trường quyết định.

b)

Là tỷ giá do Nhà nước công bố.

c)

Là tỷ giá hình thành tự phát trên thị trường.

d)

Là tỷ giá không biến động.

14.

Tỷ giá ưu đãi không được áp dụng đối với trường hợp nào?

a)

Nhập khẩu vốn.    

b)

Gửi tiền vào thẻ ngân hàng.      

c)

Khách du lịch quốc tế đến.

d)

Gửi tiền ra nước ngoài.

15.

Trong thanh toán quốc tế, Telegraphic Transfer là gì?

a)

Tỷ giá điện hối.    

b)

Tỷ giá séc.

c)

Tỷ giá thư hối.

d)

Tỷ giá chuyển khoản.

16.

Tỷ giá mua, bán ngoại hối nào chuyển trả ngoại hối bằng tiền mặt?

a)

Tỷ giá hối phiếu trả ngay.         

b)

Tỷ giá tiền mặt.     

c)

Tỷ giá chuyển khoản.

d)

Tỷ giá séc.

17.

Tỷ giá giao dịch ngoại hối nào thực hiện chậm nhất trong hai ngày làm việc?

a)

Tỷ giá mở cửa.      

b)

Tỷ giá giao nhận có kỳ hạn.      

c)

Tỷ giá giao nhận ngay.

d)

Tỷ giá đóng cửa.

18.

Trong thanh toán quốc tế, ASKn là gì?

a)

Tỷ giá séc.  

b)

Tỷ giá mua.

c)

Tỷ giá bán.

d)

Tỷ giá tiền mặt.

19.

Trong thanh toán quốc tế, BIDn  là gì?

a)

Tỷ giá séc

b)

Tỷ giá mua

c)

Tỷ giá bán.

d)

Tỷ giá tiền mặt.

20.

Cơ chế nào không đúng về tỷ giá hối đoái?

a)

Cơ chế “thắt chặt toàn bộ”        

b)

Cơ chế cân bằng

c)

Cơ chế “thả nổi toàn bộ”

d)

Cơ chế mở rộng

21.

Ngân hàng trung ương dùng chính sách nào để thay đổi tỷ suất chiết khấu?

a)

Chiết khấu. 

b)

Điều chỉnh giá trị.

c)

Hối đoái.

d)

Lập quỹ dự trữ bình ổn hối đoái.

22.

Quotation là gì?

a)

Yết tỷ giá.

b)

Yết giá gián tiếp.

c)

Yết giá trực tiếp.

d)

Yết tỷ giá giữa hai đồng tiền.

23.

Quotation là gì?

a)

Yết tỷ giá.

b)

Yết giá gián tiếp.

c)

Yết giá trực tiếp.

d)

Yết tỷ giá giữa hai đồng tiền.

24.

Chênh lệch giữa tỷ giá ASKn và tỷ giá BIDn là gì?

a)

Doanh thu   

b)

Lợi nhuận bao gồm cả thuế

c)

Chi phí

d)

Lợi nhuận chưa nộp thuế

25.

Các đồng tiền EUR, USD, GBP dùng phương pháp yết giá nào?

a)

Yết giá gián tiếp.

b)

Yết giá hai chiều.

c)

Yết giá trực tiếp.

26.

USD/VND = 22.930/23.140 nghĩa là gì?

a)

Giá 1 VND ngân hàng mua vào là 22.140 VND và được bán ra là 23.930VND.

b)

Giá 1 USD ngân hàng bán ra là 22.140 VND và được mua vào là 23.930VND.

c)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 22.930 VND và được bán ra là 23.140VND.

d)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 22.930 VND và được thanh toán cho khách Quốc tế là 23.140VND.

27.

Tại Singapore, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau:

USD/HKD = 7,7625/7,7630

USD/SGD = 1,3449/1,3454

Xác định tỷ giá HKD/SGD?

a)

ASKk = 0,1718; BIDk = 0,1731

b)

ASKk = 0,1722; BIDk = 0,1734

c)

ASKk = 0,1730; BIDk = 0,1733

d)

ASKk = 0,1732; BIDk = 0,1733

28.

Tại Hà Nội, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau:

GBP/VND = 31.438/32.751

USD/VND = 22.930/23.140

Xác định tỷ giá GBP/USD?

a)

ASKk = 1,3574; BIDk = 1,4153

b)

ASKk = 1,3562; BIDk = 1,3710

c)

ASKk = 1,3586; BIDk = 1,4283

d)

ASKk = 1,3559; BIDk = 1,3586

29.

Tại Hồng Kông, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau:

EUR/USD = 1,1933/1,1973

USD/HKD = 7,7625/7,7630

 Xác định tỷ giá EUR/HKD?

a)

ASKk = 9,2630; BIDk = 9,2946

b)

ASKk = 9,2256; BIDk = 9,2630

c)

ASKk = 9,2156; BIDk = 9,2635

d)

ASKk = 9,2346; BIDk = 9,2940

30.

Tại Canada, ngày X ngân hàng công bố tỷ giá (tiền mặt) như sau:

USD/VND =1,1933/1,1973

AUD/USD = 7,7625/7,7630

Xác định tỷ giá AUD/VND?

a)

ASKk= 1,2803; BIDk= 1,2947

b)

ASKk= 0,1079; BIDk= 0,1076

c)

ASKk= 1,0795; BIDk= 1,0765

d)

ASKk= 0,1078; BIDk= 0,1075

31.

EUR/VND = 35.765/35.564 nghĩa là gì?

a)

Giá 1 EUR ngân hàng mua vào là 35.564VND và được bán ra là 35.765VND.

b)

Giá 1 EUR ngân hàng bán ra là 35.564VND và được mua vào là 35.765VND.

c)

Giá 1 EUR ngân hàng mua vào là 35.765VND và được bán ra là 35.564VND.

d)

Giá 1 EUR ngân hàng mua vào là 35.765VND và được thanh toán cho khách Quốc tế là 35.564VND.

32.

CAD/IDR = 1.5793/1.9374 nghĩa là gì?

a)

Giá 1 CAD ngân hàng mua vào là 1.9374 IDR và được bán ra là 1.5793IDR.

b)

Giá 1 IDR ngân hàng bán ra là 1.9374 CAD và được mua vào là 1.5793CAD.

c)

Giá 1 CAD ngân hàng mua vào là 1.5793IDR và được bán ra là 1.9374  IDR.

d)

Giá 1 CAD ngân hàng mua vào là 1.5793IDR và được thanh toán cho khách Quốc tế là 1.9374 IDR

33.

Chính sách nào không áp dụng điều chỉnh tỷ giá hối đoái?

a)

Chính sách hối đoái.

b)

Chính sách điều chỉnh giá của tiền tệ.

c)

Chính sách chiết khấu.

d)

Chính sách mở cửa ngoại giao.

34.

Devaluation là gì?

a)

Phá giá tiền tệ       

b)

Tăng trưởng kinh tế        

c)

Nâng giá tiền tệ

d)

Lạm phát

35.

Tỷ giá tự do là gì?

a)

Tỷ giá do quan hệ cung cầu trên thị trường quyết định.

b)

Tỷ giá do nhà nước công bố.

c)

Tỷ giá được hình thành và tự phát triển trên thị trường và nhà nước không can thiệp.

d)

Tỷ giá không biến động trong phạm vi x% nào đó.

36.

Tỷ giá cố định là gì?

a)

Tỷ giá do quan hệ cung cầu trên thị trường quyết định.

b)

Tỷ giá do nhà nước công bố.

c)

Tỷ giá được hình thành và tự phát triển trên thị trường và nhà nước không can thiệp.

d)

Tỷ giá không biến động trong phạm vi x% nào đó.

37.

USD/VND = 23.7594/23.9764 nghĩa là gì?

a)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 23.9764 VND và được bán ra là 23.7594 VND.

b)

Giá 1 VND ngân hàng bán ra là 23.9764 EUR và được mua vào là  23.9764 EUR.

c)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 23.7594 VND và được bán ra là 1.9374  VND.

d)

Giá 1 USD ngân hàng mua vào là 23.7594 VND và được thanh toán cho khách Quốc tế là 23.9764 VND

38.

Đâu là các ngoại tệ mạnh dùng trong thanh toán quốc tế?

a)

USD, EUR, HKG

b)

GBP, USD, HKG  

c)

EUR, GBP, VND

d)

USD, EUR, GBP

39.

Đâu không là yếu tố để xác định thanh toán trong các hợp đồng thương mại quốc tế?

a)

Giá trị của đồng tiền.

b)

Tập quán sử dụng đồng tiền.     

c)

Vị trí của đồng tiền.

d)

Ngoại tệ.

40.

Công cụ thanh toán nào không được khách du lịch sử dụng?

a)

Tiền mặt     

b)

Thẻ tín dụng

c)

Séc

d)

UNC

41.

Trong thanh toán quốc tế, Remittance là gì?

a)

Phương thức chuyển tiền.

b)

Phương thức nhờ thu.     

c)

Phương thức ghi số.

d)

Phương thức tín dụng chứng từ.

42.

Trong thanh toán quốc tế, Documentary cradit là gì?

a)

Phương thức ghi số.        

b)

Phương thức tín dụng chứng từ.

c)

Phương thức chuyển tiền.

d)

Phương thức nhờ thu.

43.

Trong thanh toán quốc tế, Cash Settlement là gì?

a)

Thanh toán bằng sec.      

b)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng.

c)

Thanh toán bằng.

d)

Thanh toán bằng tiền mặt.

44.

Phương thức thanh toán nào mà người trả tiền lập lệnh thanh toán để yêu cầu ngân hàng (mở tài khoản) trích ra một số tiền trong tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng?

a)

Hối phiếu.

b)

UNC.

c)

Séc.

d)

Thư tín dụng.

45.

Loại séc nào trả tiền cho người nắm giữ tờ séc?

a)

Séc đích danh.      

b)

Séc  theo lệnh.      

c)

Séc vô danh.

d)

Séc gạch chéo.

46.

Loại séc nào trả tiền cho cá nhân có tên ghi trên séc?

a)

Séc đích danh.      

b)

Séc theo lệnh.

c)

Séc vô danh.

d)

Séc gạch chéo.

47.

Đâu không phải nội dung của thanh toán tiền mặt?

a)

Sử dụng tiền vàng để thanh toán.

b)

Xuất hiện vai trò của người mua và người bán.

c)

Tiến hành dựa trên cơ sở các hoá đơn chứng từ.

d)

Quan hệ thanh toán được tiến hành một cách trực tiếp.

48.

Kỳ hạn trả tiền của hối phiếu sau bao nhiêu ngày nhận?

a)

30 ngày.      

b)

40 ngày.

c)

20 ngày.      

d)

15 ngày.

49.

Thanh toán tiền mặt thực hiện qua bao nhiêu bước?

a)

3 bước.

b)

4 bước.       

c)

5 bước.       

d)

 6 bước.

50.

Hối phiếu trơn không dùng để làm gì?

a)

Trả tiền các hóa đơn tài chính của doanh nghiệp.

b)

Đòi tiền mua hàng của những thương nhân nhập khẩu.

c)

Thu tiền cước phí vận tải, hoa hồng.

d)

Thu tiền cước phí bảo hiểm.

51.

Trường hợp khách sử dụng USD để thanh toán thì nhân viên lễ tân phải thực hiện công việc gì?

a)

Không thực hiện thanh toán.

b)

Bảo khách đổi tiền VND rồi quy lại thanh toán.

c)

Quy đổi USD sang VND.

d)

Giới thiệu khách đến khách sạn khác có dung ngoại tệ.

52.

Điều kiện để được sử dụng Séc là:

a)

Có quyền sử dụng sổ séc.

b)

Có tài khoản ghi nợ tại ngân hàng.

c)

Đăng ký thẻ tại ngân hàng.

d)

Trên tài khoản có đủ số dư có.

53.

Loại séc nào chi trả theo lệnh của người hưởng lợi được ghi rõ trên tờ séc?

a)

Séc đích danh.      

b)

Séc  theo lệnh.      

c)

Séc để trống.

d)

Séc gạch chéo.

54.

Séc chuyển khoản căn cứ vào người hưởng lợi còn gọi là?

a)

Séc để trống

b)

Séc tiền mặt

c)

Séc đích danh

d)

Séc theo lệnh

55.

Cơ chế khách du lịch sử dụng séc du lịch khi cần thanh toán là gì?

a)

Phải ký hợp đồng mua séc du lịch, ký tên trên mỗi tờ sec du lịch.

b)

Phải trả bằng tiền mặt, ký tên trên mỗi tờ sec du lịch.

c)

Ký tên trên mỗi tờ sec du lịch, phải trả bằng tiền mặt.

d)

Phải ký hợp đồng mua séc du lịch, phải trả bằng tiền mặt, ký tên trên mỗi tờ séc du lịch.

56.

Mạng thẻ thanh toán nào nổi bật trên thế giới?

a)

VISA

b)

VCB

c)

 JCB

d)

AMEX

57.

Creadit card là gì?

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ JCB      

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ AMEX

58.

Voucher là gì?

a)

Séc du lịch

b)

Hợp đồng du lịch

c)

Phiếu du lịch

d)

Phiếu thu

59.

Ở Việt Nam, thời hạn hiệu lực của Séc là:

a)

12  ngày

b)

13 ngày

c)

14 ngày       

d)

15 ngày       

60.

Theo quốc tế, thời hạn hiệu lực của Séc là:

a)

100 ngày     

b)

110 ngày     

c)

120 ngày     

d)

125 ngày

61.

“Lệnh chi tiền do chủ tài khoản lập trên mẫu in sẵn để yêu cầu ngân hàng trích một số tiền nhất định từ tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng” là hình thức thanh toán nào?

a)

Ủy nhiệm thu.       

b)

Thanh toán bằng thư tín dụng.

c)

Ủy nhiệm chi.

d)

Thanh toán bằng LC.

62.

“Chứng từ do công ty lữ hành phát hành chứng minh việc đã thanh toán trước của khách du lịch cho một số dịch vụ du lịch” được gọi là gì?

a)

Voucher

b)

Thẻ

c)

Sec du lịch

d)

 LC

63.

Nội dung của thanh toán tiền mặt bao gồm quan hệ thanh toán được tiến hành một cách …., xuất hiện vai trò của người mua và người bán dựa trên cơ sở các hóa đơn chứng từ.

a)

trực tiếp

b)

gián tiếp      

c)

chủ động    

d)

bị động

64.

Ưu điểm của thanh toán bằng tiền mặt là:

a)

Chi phí để tổ chức sự vận động của tiền tệ rất tốn kém.

b)

Làm một lượng tiền lớn tồn tại trong dân không được vận động vào quá trình huy động vốn và đầu tư.

c)

Nhà nước khó giám sát các hoạt động tài chính của DN, cá nhân trong xã hội.

d)

Biện pháp chống lại rủi ro vỡ nợ.

65.

“Acceptor” là ai trong giao dịch hối phiếu?

a)

Người ký phát.      

b)

Người chuyển nhượng.

c)

Người thụ hưởng.

d)

Người chấp nhận.

66.

Traveller’s cheque là gì?

a)

Séc du lịch.

b)

Phiếu thu du lịch.

c)

Hối phiếu.

d)

Phiếu ủy nhiệm chi.

67.

Đâu là đồng tiền mạnh trên thế giới?

a)

EUR.

b)

HKD.

c)

IDR.

d)

VND.

68.

Cơ chế sử dụng Séc du lịch đối với khách du lịch là gì?

a)

Phải trả bằng tiền mặt.    

b)

Phải trả bằng hối phiếu

c)

Phải trả bằng thẻ tín dụng.

d)

Phải trả bằng voucher.

69.

“Drawee” là ai?

a)

Người ký phát.      

b)

Người bị ký phát.

c)

Người thụ hưởng.

d)

Người chuyển nhượng.

70.

“Bill of exchange” là gì?

a)

Séc du lịch.

b)

Phiếu thu du lịch.

c)

Hối phiếu.

d)

Phiếu ủy nhiệm chi.

71.

Cách viết đúng số tiền “36,759USD” trong hối phiếu?

a)

. US dollars thirty six thousand seventy hundred and fifty nine. 

b)

Thirty six thousand seventy hundred and fifty nine US dollars.

c)

$ thirty six thousand seventy hundred and fifty nine.

d)

USD thirty six thousand seventy hundred and fifty nine.

72.

Chứng từ do người bán lập, ghi nhận thông tin hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo quy định của pháp luật là:

a)

Phiếu chi     

b)

Hóa đơn      

c)

Phiếu thu

d)

Phiếu quy đổi ngoại tệ

73.

Doanh nghiệp sử dụng chứng từ thanh toán nào để quản lý các loại tiền mặt có tại doanh nghiệp?

a)

Phiếu chi     

b)

Phiếu thu    

c)

Bảng kê tiền mặt

d)

Hóa đơn

74.

Các thủ tục thanh toán cho khách gồm:

a)

Hợp đồng, thời gian thanh toán, thông tin khách hàng.

b)

Phiếu thu, các khoản thu chi của khách, thông tin khách hàng.

c)

Hồ sơ thanh toán, hợp đồng, chứng từ.

d)

Thời gian thanh toán, các khoản thu chi của khách, hồ sơ thanh toán.

75.

Loại chứng từ nào cung ứng dịch vụ trong nội địa dành cho các tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp?

a)

Chứng từ thu phí dịch vụ ngân hàng.

b)

Hóa đơn bán hàng.

c)

Hóa đơn xuất khẩu.

d)

Chứng từ thu cước phí vận tải.

76.

Hoá đơn bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ trong nội địa dành cho các tổ chức, cá nhân khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ là?

a)

Hóa đơn GTGT    

b)

Vé     

c)

Phiếu chi     

d)

Phiếu thu

77.

Loại chứng từ nào dùng trong hoạt động kinh doanh xuất khẩu hàng hoá, cung ứng dịch vụ ra nước ngoài?

a)

Hóa đơn xuất khẩu.        

b)

Hóa đơn bán hàng.

c)

Phiếu thu tiền bảo hiểm.

d)

Chứng từ thu cước phí vận tải quốc tế.

78.

Loại chứng từ nào được lập để xác định số lượng, tỷ giá các loại ngoại tệ cần quy đổi sang tiền Việt Nam?

a)

Phiếu thu tiền bảo hiểm.

b)

Chứng từ thu phí dịch vụ ngân hàng.

c)

Phiếu quy đổi ngoại tệ.

d)

Chứng từ thu cước phí vận tải.

79.

Loại phiếu nào bắt buộc phải được kế toán trưởng, thủ trưởng đơn vị xem xét và ký duyệt trước khi xuất quỹ?

a)

Phiếu thu

b)

 Tem

c)

Vé     

d)

Phiếu chi

80.

Clean Bill of Lading là gì?

a)

B/L hoàn hảo.       

b)

B/L không hoàn hảo.      

c)

B/L xuất trình.      

d)

B/L chở suốt.

81.

Packing List là gì?

a)

Phiếu đóng gói.    

b)

Tờ khai hải quan.

c)

Bảo hiểm đơn.

d)

Giấy chứng nhận.

82.

Quy trình xử lý khi khách không đồng ý trả tiền dịch vụ phát sinh trong hóa đơn?

a)

Xin lỗi khách và đề nghị khách kiểm tra lại → Giải trình các chi phí với khách → Đối chiếu các khoản mục → Giải thích cặn kẽ để khách hiểu → Thông cảm với khách và tiếp tục thanh toán.

b)

Xin lỗi khách và đề nghị khách kiểm tra lại →Thông cảm với khách và tiếp tục thanh toán → Giải trình các chi phí với khách → Đối chiếu các khoản mục → Giải thích cặn kẽ để khách hiểu.

c)

Đối chiếu các khoản mục →Xin lỗi khách và đề nghị khách kiểm tra lại → Giải trình các chi phí với khách → Giải thích cặn kẽ để khách hiểu → Thông cảm với khách và tiếp tục thanh toán.

d)

Thông cảm với khách và tiếp tục thanh toán → Xin lỗi khách và đề nghị khách kiểm tra lại → Giải trình các chi phí với khách → Đối chiếu các khoản mục → Giải thích cặn kẽ để khách hiểu.

83.

Quy trình xử lý khi làm thủ tục thanh toán phát hiện ra tiền giả, séc hoặc thẻ tín dụng?

a)

Thông báo cho khách tình hình → Đề nghị khách đổi tiền/séc/thẻ tín dụng bằng phương thức thanh toán khác → Giải thích đặc điểm nhận dạng → Gợi ý tế nhị giúp khách báo với ngân hàng hoặc cơ quan hữu quan khác.

b)

Đề nghị khách đổi tiền/séc/thẻ tín dụng bằng phương thức thanh toán khác →Thông báo cho khách biết tình hình → Giải thích đặc điểm nhận dạng → Gợi ý tế nhị giúp khách báo với ngân hàng hoặc cơ quan hữu quan khác.

c)

Giải thích đặc điểm nhận dạng → Thông báo cho khách biết tình hình → Đề nghị khách đổi tiền/séc/thẻ tín dụng bằng phương thức thanh toán khác → Gợi ý tế nhị giúp khách báo với ngân hàng hoặc cơ quan hữu quan khác.

d)

Thông báo cho khách biết tình hình → Gợi ý tế nhị giúp khách báo với ngân hàng hoặc cơ quan hữu quan khác → Đề nghị khách đổi tiền/séc/thẻ tín dụng bằng phương thức thanh toán khác → Giải thích đặc điểm nhận dạng.

84.

Khách đã đặt cọc check-in nhưng sau đó được công ty của khách thanh toán mọi chi phí, nhân viên lễ tân không thực hiện nghiệp vụ nào?

a)

Nhận lại phiếu đặt cọc của khách và đóng dấu đã hoàn trả số tiền đặt cọc.

b)

Khấu trừ số tiền đặt cọc vào tổng số tiền khách phải thanh toán.

c)

Điều chỉnh số liệu đã nhập vào phần mềm hoặc sổ lưu tiền đặt cọc.

d)

Điều chỉnh số liệu đã nhập vào phần mềm hoặc sổ lưu tiền đặt cọc.

85.

Khách lưu trú nhận thanh toán hóa đơn cho khách khác cũng đang lưu trú tại khách sạn, nhân viên lễ tân phải làm gì?

a)

Yêu cầu người thanh toán hộ viết giấy ủy quyền thanh toán và người được thanh toán phải ký vào giấy ủy quyền.

b)

Lập phiếu đặt cọc và yêu cầu người thanh toán hộ và người được thanh toán phải ký vào phiếu đặt cọc.

c)

Xin lỗi khách và thông báo tình hình cho quản lý bộ phận để giải quyết vấn đề phát sinh trên.

d)

Xin lỗi khách, giải thích cho khách biết khách sạn không tiếp nhận hình thức thanh toán hộ hóa đơn.

86.

Quy trình xử lý của nhân viên lễ tân khi khách lưu trú chưa thanh toán hết hóa đơn (trường hợp ban lãnh đạo đồng ý cho khách nợ)?

a)

Lập hồ sơ nợ → Xác định cụ thể thời hạn trả nợ → Yêu cầu khách kí nhận nợ → Chuyển hồ sơ nợ về bộ phận kế toán giải quyết.

b)

Xác định cụ thể thời hạn trả nợ → Lập hồ sơ nợ → Yêu cầu khách kí nhận nợ → Chuyển hồ sơ nợ về bộ phận kế toán giải quyết.

c)

Lập hồ sơ nợ → Chuyển hồ sơ nợ về bộ phận kế toán giải quyết → Xác định cụ thể thời hạn trả nợ → Yêu cầu khách kí nhận nợ.

d)

Lập hồ sơ nợ → Yêu cầu khách kí nhận → Xác định cụ thể thời hạn trả nợ nợ → Chuyển hồ sơ nợ về bộ phận kế toán giải quyết.

87.

Chứng từ thanh toán du lịch thường KHÔNG gồm những thông tin nào?

a)

Tên khách hàng và người nhận thanh toán.

b)

Số tiền thanh toán và phương thức thanh toán.

c)

Tình trạng hôn nhân và các thành viên gia đình.

d)

Thông tin về điểm đến và thời gian du lịch.

88.

Phiếu chi thường được lưu trữ trong bao lâu?

a)

. 3 tháng.

b)

6 tháng.

c)

12 tháng.

d)

9 tháng.

89.

Trong quy trình thanh toán, phiếu chi được sử dụng như một phần của quá trình nào?

a)

Quy trình thu tiền.

b)

Quy trình chi tiền.

c)

Quy trình kiểm soát hàng tồn kho.

d)

Quy trình kiểm tra bảo hiểm.

90.

Khi một khoản tiền được chi ra, người lập phiếu chi thường phải làm gì tiếp theo?

a)

Chuyển khoản tiền vào tài khoản người nhận.

b)

Đóng dấu xác nhận trên phiếu chi.

c)

Chuyển phiếu chi đến bộ phận quản lý tiền mặt để thực hiện thanh toán.

d)

Ghi chép thông tin vào sổ sách kế toán.

91.

Phiếu thu là gì?

a)

Tài liệu chứng từ ghi lại các khoản tiền thu vào.

b)

Tài liệu chứng từ ghi lại các khoản tiền chi ra.

c)

Tài liệu chứng từ ghi lại các khoản tiền chuyển khoản.

d)

Tài liệu chứng từ ghi lại lịch sử giao dịch ngân hàng.

92.

Trong phiếu thu, thông tin nào thường không cần được ghi rõ?

a)

Người thu tiền.

b)

Mục đích thu tiền.

c)

Số tiền thu.

d)

Ngày chi tiền.

93.

Ai là người được hưởng tiền từ hối phiếu?

a)

Người phát hành hối phiếu.

b)

Người nộp tiền cho hối phiếu.

c)

Người được chỉ định trong hối phiếu để nhận tiền.

d)

Người ký kết hợp đồng mua bán.

94.

Trong quy trình thanh toán, hối phiếu thường được sử dụng như một phần của quá trình nào?

a)

Quy trình thu tiền.

b)

Quy trình chi tiền.

c)

Quy trình kiểm soát hàng tồn kho.

d)

Quy trình kiểm tra bảo hiểm.