Font size
Worksheetstoán sô 6 chương 1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Kết quả phép tính 210 : 25 =
14
22
25
15
Cho tập hợp X = {1;2;4;7}
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là con của X?
{1;7}
{1;5}
{2;5}
{3;7}
Cho tập hợp Y = {x∈N ∥ x≤9} .
Tập hợp Y có bao nhiêu phần tử?
7
8
9
10
Kết quả của biểu thức 24+83+22.21+7
là:
100
190
200
290
34.35=
320
620
39
99
Tập hợp A = {x ∈ ℕ|22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là?
A = {22; 23; 24; 25; 26}
A = {22; 23; 24; 25; 26; 27}
A = {23; 24; 25; 26; 27}
A = {23; 24; 25; 26}
Viết lại tập hợp B = {1; 2; 3; 4; 5} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng:
B = {x ∈ ℕ | x < 5 }
B = {x ∈ ℕ* | x < 5 }
B = {x ∈ ℕ* | x ≤ 5 }
B = {x ∈ ℕ | x ≤ 5 }
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A nhưng không thuộc tập hợp B là?
C = {5}
C = {1; 2; 5}
C = {1; 2}
C = {2; 4}
Cho tập hợp A={0}
A không phải là tập hợp
A là tập hợp rỗng
A là tập hợp có 1 phần tử là 0
A là tập hợp không có phần tử nào
Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9?
1323
1620
1125
1020
Cho tập hợp A = {1;3;5;6} cách viết nào sau đây là sai?
4∈/A
2∈A
{1;3}⊂A
{1;3;6}∈A
Kết quả của phép tính
a5.a3 làa3
a5
a2
a8
Số tự nhiên x thoả mãn
3x.32=362
3
4
6
Tập hợp tất cả các ước của 10 là:
{1; 2; 5; 10}
{0; 1; 2; 5; 10}
{1; 5; 10}
{1; 2; 5; 10; 20}.
Trong khoảng từ 1 đến 29 có bao nhiêu số là bội của 3.
7
8
9
10
Tìm số tự nhiên x biết 8(x - 2) = 0
x = 8
x = 2
x = 10
x = 11
Hãy chọn các đáp án đúng
Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là 0
Một số chia hết cho 10 thì chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 thì tận cùng là số lẻ
Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
A = [1; 2; 3; 4]
A = (1; 2; 3; 4)
A = 1; 2; 3; 4
{1; 2; 3; 4}
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?
N
N*
{N}
Z
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Kết luận nào sau đây đúng?
A ⊂ B
B ∈ A
A ∈ B
B ⊂ A
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Phép tính x - 5 thực hiện được khi?
x < 5
x < 4
x = 3
x ≥ 5
Chọn câu sai
am.an = am + n
am : an = am - n với m ≥ n và a ≠ 0
a0 = 1
a1 = 0
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Lũy thừa nào sau đây biểu diễn thương 178 : 173?
517
1711
175
176
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Cả A, B, C đều đúng
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng a + b
Chia hết cho 2
Không chia hết cho 2
Có tận cùng là chữ số 2.
Có tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
