wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BVIS VAL REVIEW VOCAB MID TERM 1 W1-W8 (BEGINNER)

Total questions: 31

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Người trong bức hình là ai?

a)

bố, mẹ, cháu

b)

ông, bà, cháu

c)

con, bố, mẹ

d)

con, bố, bà

2.

ĐÂY LÀ AI?

a)

Đây là chị em gái.

b)

Đây là chị em trai.

c)

Đây là anh em trai.

d)

Đây là anh em gái.

3.

Trong bức hình có những ai?

a)

Bố, mẹ, con

b)

Cháu, anh, em

c)

Ông, bà, cháu

d)

Ông, bà, con

4.

WHO IS MATERNAL GRANDMOTHER ?

a)

BÀ NỘI

b)

ÔNG NGOẠI

c)

BÀ NGOẠI

d)

ÔNG NỘI

5.

WHO IS PATERNAL GRANDFATHER/ PATERNAL GRANDMOTHER ?

a)

ÔNG NỘI/

BÀ NGOẠI

b)

ÔNG NGOẠI/

BÀ NỘI

c)

ÔNG NỘI/

BÀ NỘI

d)

ÔNG NGOẠI/

BÀ NGOẠI

6.

WHO IS MATERNAL UNCLE & AUNT ?

a)

CẬU/ CÔ

b)

CHÚ/ CÔ

c)

CHÚ/ DÌ

d)

CẬU/ DÌ

7.

Hôm nay chú và (a)   sẽ qua thăm nhà tôi.

8.

MY DAD'S BROTHER CAN CALL ?

a)

BÁC

b)

c)

d)

ÔNG

9.

CHỌN CÂU PHÙ HỢP VỚI HÌNH

(CHOOSE THE CORRECT SENTENCE WITH PICTURE)

a)

Đây là thầy giáo của tôi.

b)

Đây là cô giáo của tôi.

c)

Đây là bạn của tôi.

d)

Đây là thầy cô của tôi.

10.

(a)   của tôi sạch sẽ và đẹp.

11.

Ở TRƯỜNG TÔI CÓ RẤT NHIỀU (a)  

12.

ĐÂY LÀ CÁI GÌ ?

a)

Đây là quyển vở.

b)

đây là quyển sách

c)

Đây là quyển sách.

d)

Đây là cái bảng.

13.

ĐÂY LÀ CÁI GÌ ?

a)

Đây là cây bút.

b)

Đây là lớp học.

c)

Đây là quyển sách.

d)

Đây là quyển vở.

14.

Trong hình có mấy cây bút ?

a)

Trong hình có ba cây bút.

b)

Trong hình có sáu cây bút.

c)

Trong hình có một cây bút.

d)

Trong hình có năm cây bút.

15.

TRONG HÌNH CÓ NHỮNG VẬT DỤNG GÌ ?

a)

CÁI BẢNG

b)

CÁI BÀN/ CÁI GHẾ

c)

LỚP HỌC

d)

TRƯỜNG HỌC

16.

ĐÂY LÀ CÁI GÌ ?

a)

CÁI THƯỚC

b)

CÁI KÉO

c)

CÂY BÚT CHÌ

d)

CÂY BÚT MỰC

17.

ĐÂY LÀ CÁI GÌ ?

a)

HỘP BÚT MÀU XANH ĐỎ

b)

HỘP BÚT MÀU VÀNG

c)

HỘP BÚT MÀU NÂU

d)

HỘP BÚT MÀU XANH LÁ CÂY

18.

ĐÂY LÀ CÂY BÚT CHÌ PHẢI KHÔNG?

a)

ĐÚNG (TRUE)

b)

SAI (FALSE)

c)

KHÔNG CÓ Ý KIẾN

(NOT GIVEN)

d)

K

19.

ĐÂY LÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ GÌ ?

a)

MẮT

b)

MŨI

c)

MIỆNG

d)

ĐẦU

20.

ĐÂY LÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NÀO ?

(a)  

21.

ĐÂY LÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NÀO ?

(a)  

22.

ĐÂY LÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NÀO ?

a)

TAI

b)

MẮT

c)

MŨI

d)

LƯNG

23.

ĐÂY LÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NÀO ?

a)

TÓC

b)

MẶT

c)

MŨI

d)

MIỆNG

24.

CHỌN CÂU PHÙ HỢP VỚI HÌNH

(CHOOSE SENTENCE CORRECT WITH PICTURE)

a)

Cô ấy có mái tóc màu vàng.

b)

Cô ấy có mái tóc màu trắng.

c)

Cô ấy có mái tóc màu cam.

d)

Cô ấy có mái tóc màu đen.

25.

ĐÂY LÀ AI ?

a)

Đây là ông.

b)

Đây là bà.

c)

Đây là mẹ.

d)

Đây là bố.

26.

BẠN GỌI ĐÂY LÀ GÌ ?

a)

NGÓN CHÂN

b)

NGÓN TAY

c)

BÀN TAY

d)

BÀN CHÂN

27.

ĐÂY LÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ GÌ ?

(a)  

28.

ĐÂY LÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NÀO ?

a)

CÁI LƯNG

b)

CÁI MẶT

c)

BÀN CHÂN

d)

MÁI TÓC

29.

BỘ PHẬN CƠ THỂ NÀY ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ ?

a)

CÁI LƯNG

b)

CÁI VAI

c)

CÁI CỔ

d)

KHUÔN MẶT

30.

WHAT DOES IT MEAN IN VIETNAMESE ?

a)

CÁI BỤNG

b)

BÀN CHÂN

c)

MÁI TÓC

d)

CÁI ĐẦU

31.

Who are they?

a)

b)

ông

c)

cháu

d)

e)

bác