wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN_ITIL.QĐ.QT 2021

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
1. A cause of one or more incidents’ is the ITIL definition of which of these terms? (Nguyên nhân của một hoặc nhiều sự cố là định nghĩa của ITIL về thuật ngữ nào trong số các thuật ngữ này?)
a)
A workaround
b)
A problem
c)
A root cause
d)
A known error
2.
2.With which process is problem management likely to share categorization and impact coding systems? (Với quy trình nào thì quản lý vấn đề có khả năng chia sẻ phân loại và mã hóa tác động hệ thống?)
a)
Capacity management
b)
IT service continuity management
c)
Incident management
d)
Service asset and configuration management
3.
3.Which rule should be followed when defining a RACI authority matrix? (Cần tuân theo quy tắc nào khi xác định ma trận thẩm quyền RACI?)
a)
Only one person is responsible
b)
Only one person is accountable
c)
More than one person is accountable
d)
At least one person is consulted
4.
4.Software and technology are examples of which of the four Ps? (Phần mềm và công nghệ là ví dụ của cái nào trong Ps?)
a)
Products
b)
Performance
c)
Partners
d)
Processes
5.
5.Who normally chairs a change advisory board (CAB)? (Ai thường chủ trì một ban cố vấn thay đổi (CAB)?)
a)
Change initiator
b)
Service owner
c)
Change manager
d)
Business relationship manager
6.
6.Which statement about a service owner is INCORRECT? (Tuyên bố nào về chủ sở hữu dịch vụ là KHÔNG ĐÚNG?)
a)
Carries out the day-to-day monitoring and operation of the service they own
b)
Is accountable for a specific service within an organization
c)
Is a stakeholder in all of the IT processes which support the service they own
d)
Contributes to continual improvement affecting the service they own
7.
7.Which lifecycle stage ensures that the impact of service outages is minimized on a day-to-day basis? (Giai đoạn vòng đời nào đảm bảo giảm thiểu tác động của việc ngừng cung cấp dịch vụ hàng ngày?)
a)
Continual service improvement
b)
Service design
c)
Service operation
d)
Service transition
8.

8.Which is used to communicate a high level description of a major change that involved significant cost and risk to the organization? (Điều nào được sử dụng để truyền đạt mô tả cấp cao về một thay đổi lớn có liên quan đến chi phí và rủi ro đáng kể cho tổ chức?)

a)

Risk register

b)

Change policy

c)

Service request

d)

Change proposal

9.
9.All of the stages of the ITIL lifecycle have a role to play in ensuring the delivery of high quality IT services at optimum cost. Which of these has the BEST opportunity to prevent difficulties as early as possible and minimize the cost of any remedial work? (Tất cả các giai đoạn của vòng đời ITIL đều có vai trò trong việc đảm bảo cung cấp các dịch vụ CNTT chất lượng cao với chi phí tối ưu. Cơ hội nào trong số này có cơ hội TỐT NHẤT để ngăn chặn khó khăn càng sớm càng tốt và giảm thiểu chi phí khắc phục hậu quả?)
a)
Continual service improvement (CSI)
b)
Service operation
c)
Service transition
d)
Service design
10.
10.Which process is responsible for eliminating recurring incidents and minimizing the impact of incidents that cannot be prevented? (Quy trình nào chịu trách nhiệm loại bỏ các sự cố tái diễn và giảm thiểu tác động của các sự cố không thể ngăn chặn được?)
a)
Event management
b)
Change management
c)
Problem management
d)
Service level management
11.
11.Which is NOT defined as part of every process? (Cái nào KHÔNG được định nghĩa là một phần của mọi quy trình?)
a)
Functions
b)
Metrics
c)
Inputs and outputs
d)
Roles
12.
12.Which of the following is concerned with policy and direction? (Nội dung nào sau đây liên quan đến chính sách và chỉ đạo?)
a)
Service level management
b)
Service design
c)
Governance
d)
Capacity management
13.
13.Which person or group is responsible for agreeing service targets with the service provider? (Người hoặc nhóm nào chịu trách nhiệm thỏa thuận các mục tiêu dịch vụ với nhà cung cấp dịch vụ?)
a)
Business Owner
b)
The Manager
c)
The supplier
d)
The service desk staff
14.
14.What is the MAIN reason for a service provider to understand the five aspects of service design? (Lý do CHÍNH để nhà cung cấp dịch vụ hiểu năm khía cạnh của thiết kế dịch vụ là gì?)
a)
To prevent breaches of service level agreements (SLAs)
b)
To allow service design to cut costs
c)
To ensure a holistic, results-driven approach
d)
To prevent security breaches in mission critical services
15.
15.What is the PRIMARY process for strategic communication with the service provider's customers? (Quy trình CHÍNH để giao tiếp chiến lược với khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ là gì? )
a)
Service catalogue management
b)
Business relationship management
c)
Service portfolio management
d)
Service desk
16.
16.Which is the BEST description of a service-based service level agreement (SLA)? (Mô tả nào TỐT NHẤT về thỏa thuận mức dịch vụ dựa trên dịch vụ (SLA)?)
a)
An agreement that covers service-specific issues in a multi-level SLA structure
b)
An agreement that covers one service for a single customer
c)
An agreement with an individual customer group, covering all the services that they use
d)
An agreement that covers one service for all customers of that service
17.
17.Which is NOT a defined area of value? (Vùng nào KHÔNG phải là vùng giá trị xác định?)
a)
Customer preferences
b)
Customer perceptions
c)
Business policies
d)
Business outcomes
18.
18.System Testing is a.... (Kiểm thử hệ thống là một ...)
a)
Both a and b
b)
Black box testing
c)
White box testing
d)
Grey box testing
19.
19.Bộ phận quản lý tài khoản có trách nhiệm thực hiện những việc nào theo qui trình vận hành các phần mềm ứng dụng ?
a)
Thay đổi quyền truy cập trong quá trình sử dụng
b)
Cấp quyền truy cập lần đầu
c)
Đóng quyền truy cập
d)
Tất cả các đáp án trên
20.

20.Căn cứ nào sau đây được qui định trong "Qui trình quản lý sự thay đổi" để xác định loại yêu cầu thay đổi thuộc loại "khẩn cấp"

a)

Thay đổi/ nâng cấp/ bảo trì thiết bị mạng có ảnh hưởng đến downtime của dịch vụ

b)

Thay đổi kiến trúc hệ thống ứng dụng

c)

Thay đổi hệ thống lưu trữ, backup

d)

Các thay đổi phải thực hiện ngay lập tức để khôi phục lại dịch vụ hoặc phòng ngừa các sự cố xảy ra

21.
21.Theo quy định sao lưu và khôi phục dữ liệu trước khi thực hiện lập kế hoạch sao lưu dữ liệu cần thực hiện công việc nào sau đây
a)
Kiểm tra kết nối mạng của hệ thống sao lưu
b)
Kiểm tra dung lượng của hệ thống sao lưu
c)
Phân loại dữ liệu theo mức độ ưu tiên
d)
Các hệ thống được sao lưu cùng một kế hoạch
22.
22.Quy định sao lưu và khôi phục dữ liệu thường được ban hành ở cấp độ nào
a)
Ban hành ở cấp bộ phận CNTT đơn vị
b)
Ban hành ở cấp Đơn vị/Ban CNTT
c)
Toàn Tập Đoàn các đơn vị đều phải làm giống nhau
d)
Ban hành ở mức vùng
23.
23.Tần suất sao lưu của dữ liệu phụ thuộc vào yếu tố nào
a)
Tùy theo mong muốn của người quản trị hệ thống sao lưu
b)
Tùy thuộc vào dung lượng của hệ thống sao lưu
c)
Các hệ thống được sao lưu với tần suất giống nhau
d)
Mức độ quan trọng của dữ liệu và dung lượng cho phép của hệ thống sao lưu
24.
24. Bộ phận quản lý tài khoản có trách nhiệm khóa quyền truy cập tài khoản trong các trường hợp nào ?
a)
Khi có sự thông báo (bằng văn bản hoặc email) từ Ban nhân sự khi nhân viên nghỉ việc, nghỉ thai sản
b)
Tất cả các đáp án trên
c)
Khi nhận được yêu cầu của chủ sở hữu tài khoản
d)
Khi nhận được yêu cầu từ người có thẩm quyền quản lý trực tiếp chủ sở hữu tài khoản
25.
25.Để đảm bảo dữ liệu được sao lưu có khả năng khôi phục cần thực hiện các công việc gì ?
a)
Kiểm tra việc thực hiện sao lưu theo lịch có thành công không.
b)
Định kỳ thực hiện khôi phục thử dữ liệu
c)
Kiểm tra việc thực hiện sao lưu theo lịch có thành công không và định kỳ thực hiện khôi phục thử dữ liệu
d)
Không làm gì cả vì đã có dữ liệu đã được sao lưu tự động
26.
26.OAC là một phần không thể tách rời của tài liệu nào ?
a)
HDLC
b)
Nghiệm thu Kỹ thuật
c)
Nghiệm thu Dự án
d)
SDLC
27.
27.Tài liệu nào là kết quả/đầu ra của các dự án CNTT đảm bảo tất cả các khía cạnh thiết yếu của việc cung cấp dịch vụ và hỗ trợ được nhận diện và hoàn tất trước khi chuyển giao hệ thống/dịch vụ sang chế độ vận hành hành ?
a)
User Guide
b)
OAC
c)
Tài liệu vận hành
d)
Tài liệu cấu hình
28.
28.Theo Bộ tiêu chí chấp nhận chuyển giao hệ thống CNTT sang vận hành thì "Tài liệu hướng dẫn sao lưu và phục hồi dữ liệu" thuộc tiêu chí nào?
a)
Bảo mật & An ninh thông tin (Information Security)
b)
Tính liên tục dịch vụ (Service Continuity)
c)
Hỗ trợ dịch vụ ( Service Desk)
d)
Quản lý Hiệu năng và Năng lực hệ thống (Performance and Capacity management)
29.
29.Khi đưa phần mềm mới hoặc dịch vụ CNTT mới vào vận hành thì cần có thống nhất về thời gian xử lý các yêu cầu hỗ trợ giữa người sử dụng và đơn vị IT vận hành. Thỏa thuận này được viết tắt là gì
a)
SLA
b)
UAT
c)
OAC
d)
FAT
30.
30.Theo quy trình quản lý sự thay đổi thường gồm có bao nhiêu bước cần thực hiện ?
a)
Submission - Planning - Approval - Implementation - Review - Close
b)
Submission - Planning - Approval - Implementation - Report - Close
c)
Submission - Planning - Approval - Implementation - Close
d)
Submission - Planning - Approval - Implementation – Review
31.
31.Với các thay đổi khẩn cấp để xử lý sự cố hệ thống thông thường sẽ thực hiện như thế nào ?
a)
Liên hệ trực tiếp Hội đồng phê duyệt sự thay đổi (CAB) xin phê duyệt và ưu tiên thực hiện sự thay đổi để xử lý sự cố.
b)
Xin phép trưởng phòng và thực hiện thay đổi
c)
Vẫn thực hiện 6 bước như đúng quy trình
d)
Thực hiện ngay mà không cần quan tâm quy trình
32.
32.Yêu cầu chỉ được thực hiện khi tất cả các thành viên Hội đồng phê duyệt đồng ý thực hiện. Trong trường hợp hội đồng phê duyệt thay đổi trong hệ thống không thống nhất được ý kiến ai sẽ là người quyết định? cuối cùng ?
a)
Hủy không thực hiện thay đổi hệ thống
b)
Xin phê duyệt từ Tổng giám đốc/Lãnh đạo đơn vị
c)
Người chủ trì của yêu cầu thay đổi tự quyết định
d)
Phó TGD phụ trách Công nghệ
33.
33.Theo quy trình quản lý sự thay đổi CNTT thì sau khi thực hiện thao tác thay đổi các yêu cầu thay đổi trên hệ thống cần làm gì ?
a)
Đóng yêu cầu và hoàn thành
b)
Kiểm tra lại hệ thống xem có hoạt động đúng như mong muốn
c)
Khôi phục lại hệ thống
d)
Không làm gì cả
34.
34.Các yếu tố nào sau đây cần được đánh giá trước khi thực hiện thay đổi  hệ thống CNTT? 
a)
Mức độ ảnh hưởng và phạm vi ảnh hưởng
b)
Hỏi người sử dụng hệ thống xem có quan trọng không
c)
Xin ý kiến của trưởng phòng/bộ phận
d)
Mức độ yêu cầu thay đổi và khả năng đáp ứng của hệ thống
35.
35.Mục tiêu của việc sao lưu dữ liệu để đảm bảo ?
a)
Tính đầy đủ
b)
Tính toàn vẹn
c)
Cả 3 đáp án trên
d)
Tính bảo mật
36.
36.Với hệ thống mới triển khai khi đưa vào sử dụng thì việc sao lưu dữ liệu được thực hiện khi nào ?
a)
Đơn vị triển khai hệ thống chủ động sao lưu ra máy chủ dịch vụ.
b)
Người quản trị hệ thống chủ động thực hiện sao lưu khi cần
c)
Sau tuần đầu tiên sử dụng hệ thống
d)
Trước khi đưa vào sử dụng chính thức hệ thống cần được thực hiện sao lưu theo quy định.
37.
37.Các thiết bị nào sau đây cần đặt tên theo tiêu chuẩn để đảm bảo quản lý và vận hành ?
a)
Thiết bị wifi
b)
Máy chủ
c)
Thiết bị mạng, máy tính, máy in
d)
Tất cả các thiết bị trên
38.
38.Quy trình Quản lý Sao lưu và phục hồi dữ liệu được quy hoạch nằm trong nhóm Quy trình quy định nào?
a)
Chính sách An ninh công nghệ
b)
Quy trình Vận hành
c)
Tiêu chuẩn công nghệ
d)
Quy trình triển khai
39.
39.Quy trình Quản lý sự cố nằm trong nhóm Quy trình quy định nào?
a)
Tiêu chuẩn công nghệ
b)
Chính sách An ninh công nghệ
c)
Quy trình vận hành
d)
Quy trình triển khai
40.
40.Định kỳ rà soát quyền truy cập của tài khoản để đảm bảo ?
a)
Quyền truy cập của nhân viên đã nghỉ việc phải được thu hồi
b)
Không có tài khoản trái phép
c)
Không có tài khoản nào được cấp quyền truy cập không phù hợp
d)
Tất cả các đáp án trên
41.

41.Căn cứ nào sau đây được qui định trong "Qui trình quản lý sự thay đổi" để xác định loại yêu cầu thay đổi thuộc loại "lớn" ?

a)

Các thay đổi trên môi trường DEV/TEST

b)

Thay đổi trong công tác xử lý các sự cố nhỏ không gây ảnh hưởng đến gián đoạn dịch vụ

c)

Thay đổi/ nâng cấp/ bảo trì máy chủ có ảnh hưởng đến downtime dịch vụ

d)

Thay đổi trong tác vụ hằng ngày không có nguy cơ gây gián đoạn dịch vụ