NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA GK 1 TIN 10 SỐ 2
Total questions: 60
Worksheet time: 32mins
Thuật toán có tính:
A. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn
B. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định
C. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
D. Tính tuần tự: Từ input cho ra output
Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này?
A. N là số nguyên tố
B. N không là số nguyên tố
C. N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố
D. Tất cả các ý trên đều sai
Phát biểu nào sau đây về Ram là đúng ?
A. Ram là bộ nhớ ngoài
B. Ram có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm
C. Thông tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy
d. Ram có dung lượng nhỏ hơn RoM
Khi biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối, hình thoi có ý nghĩa gì?
A. Thể hiện các phép tính toán;
B. Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu;
C. Quy định trình tự thực hiện các thao tác;
D. Thể hiện thao tác so sánh;
Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây:
Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2, ..., aN ;
Bước 2: Min ← a1 , i ← 2;
Bước 3: Nếu i > N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;
Bước 4:
Bước 4.1: Nếu ai > Min thì Min ← ai ;
Bước 4.2: i ← i+1, quay lại bước 3.
Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên:
A. Bước 2
B. Bước 3
C. Bước 4.1
D. Bước 4.2
Dãy bit nào sau đây là biểu diễn số 12 trong hệ nhị phân?
A.1010
B. 0011
C. 0101
D. 1100
"…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm". Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?
A. Input – Output - thuật toán – thao tác
B. Thuật toán – thao tác – Input – Output
C. Thuật toán – thao tác – Output – Input
D. Thao tác - Thuật toán– Input – Output
Một số hệ hecxa 1AE16 có giá trị thập phân là:
A. 432
B. 430
C. 416
D. 16
Trong tin học sơ đồ khối là:
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Sơ đồ mô tả thuật toán
Sơ đồ về cấu trúc máy tính
Sơ đồ thiết kế vi điện tử
Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…., aN;
Bước 2: Max ← a1, i ← 2;
Bước 3: Nếu i > N thì đưa đưa ra giá trị Max rồi kết thúc;
Bước 4: Nếu ai < Max thì Max ← ai;
Bước 5 i ← i+1, quay lại bước 3.
Hãy chọn bước sai trong thuật toán tìm giá trị lớn nhất trên:
Bước 2
Bước 3
Bước 4
Bước 5
Input là ?
Thông tin ra
Thông tin vào
Thuật toán
Chương trình
Hình trên thể hiện thao tác gì?
Thể hiện thao tác tính toán
Thể hiện thao tác so sánh
Quy định trình tự thực hiện các thao tác
Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu
Output là :
Thuật toán
Thông tin vào
Thông tin ra
Mã hóa thông tin
Trong giải thuật tìm nghiệm của phương trình bậc 2
Biệt số denta bắt buộc phải dương.
Biệt số denta cần nhập từ bàn phím.
Các hệ số của phương trình có thể có giá trị bất kỳ.
Tất cả đều sai.
Chọn phát biểu đúng nhất: Giải thuật tìm số nhỏ nhất trong 3 số nguyên dương a, b, c
Giống giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên.
Đơn giản hơn giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên.
Chỉ có 3 bước.
Ít hơn giải thuật tìm giá trị nhỏ nhất của dãy số có N số nguyên hơn 3 bước.
Chọn phát biểu đúng nhất. Thuật toán (giải thuật) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho:
Sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán, ta nhận được Output cần tìm.
Sau khi thực hiện thuật toán đó ta sẽ nhận được kết quả.
Khi đưa vào nhiều bộ Input ta đều nhận được đúng một bộ Output giống nhau.
Khi thực hiện các thao tác ta nhận được cùng một kết quả như nhau.
Hai cụm từ “Sơ đồ khối” và “Liệt kê” dùng để chỉ:
Hai cách trình bày thuật toán.
Hai loại thuật toán.
Hai thuật toán.
Hai bài toán trình bày trong máy tính.
Khi dùng máy tính giải toán điều ta quan tâm đầu tiên là:
Đưa vào máy thông tin gì (Input)
Cần lấy ra thông tin gì (output)
Phương pháp giải toán.
Thông tin Input và Output
Tính xác định của thuật toán có nghĩa là
Không thể thực hiện thuật toán hai lần với cùng một Input mà nhận được hai Output khác nhau
Số các bước thực hiện là xác định.
Sau khi hoàn thành 1 bước (một chỉ dẫn), bước thực hiện tiếp theo hoàn toàn xác định.
Mục đích của thuật toán được xác định.
Thuật toán có những tính chất:
Tính duy nhất, tính cân bằng, tính đúng đắn.
Tính duy nhất, tính xác định.
Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn.
Tính dừng, tính xác định, tính cân bằng.
Trong phạm vi tin học, bài toán là:
Công việc mà ta cần tính toán.
Một việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện.
Thuật toán có thể giải tất cả các bài toán.
Một yêu cầu mà máy tính thực hiện.
Hình nào sau đây thể hiện thao tác so sánh trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối?
Điền vào chỗ trống: “Từ …, ta được … cần tìm từ dãy hữu hạn các … sắp xếp theo một trình tự xác định được gọi là …”
Input – Output – Thao tác – Thuật toán
Output – Input – Thuật toán – Thao tác
Input – Output – Thuật toán – Thao tác
Output – Input – Thao tác – Thuật toán
Output của bài toán tìm nghiệm của phương trình bậc nhất ax + b = 0 (a≠0) là:
a
b
x
a,b và x
Input của bài toán giải phương trình: ax2 + bx + c = 0
a,b,c
a, b, c, Delta
a, b, c, x
x, delta
Hãy xác định Input của bài toán. Tìm Min trong dãy số nguyên a1, a2,...,an
Số nguyên dương N và dãy N số nguyên a1,a2…,an
Số nguyên dương N
Dãy N số nguyên dương a1,a2…,an
Giá trị nhỏ nhất Min
Câu 6: Xác định input và output của bài toán giải phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0):
Input: ba số thực a, b, c
Output: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Input: ba số thực a, b, c
Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Input: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Output: tất cả các số thực x thỏa mãn phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Chọn ký hiệu để mô tả thao tác tính toán trong sơ đồ khối
Chọn ký hiệu mô tả thao tác nhập xuất dữ liệu trong sơ đồ khối
Sắp xếp các bước đúng để hoàn thành thuật toán giải phương trình bậc nhất ax+b=0
Thông tin là
dữ liệu của máy tính.
tin tức thu nhận được qua các phương tịên truyền thông.
những hiểu biết có thể có được về một thực thể nào đó.
các tín hiệu vật lí.
Trong tin học, dữ liệu là
các số liệu.
các thông tin về một thực thể nào đó.
biểu diễn thông tin dạng văn bản.
Thông tin đã được đưa vào máy tính.
Chọn phương án ghép đúng? Đơn vị nhỏ nhất để đo lượng thông tin là:
A. Byte
B. Bit
C. Gi – ga – byte
D. Ki – lo – byte
Hãy chọn phương án ghép đúng? Hệ số Hexa là:
A. Hệ thập phân
B. Hệ nhị phân
C. Hệ cơ số 16
D. Hệ cơ số 8
Hãy chọn mệnh đề đúng
A. Bit là đơn vị để đo thông tin
B. 10 bit = 1 byte
C. Một bit là đơn vị đo thông tin ở hệ cơ số 10
D. Mỗi ô nhớ trong máy tính gồm 10 bit
Hãy chọn phương án ghép đúng? Hệ nhị phân sử dụng các kí tự:
A. 0 và 1
B. 0, 1, 2, … , 9
C. 0, 1, 2, …, 9, A, B, …, E, F
D. 0, 1, 2, 3, …, 7
Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
A. Hình ảnh
B. Văn bản
C. Dãy bit
D. Âm thanh
Các dạng của thông tin:
Văn bản
Hình ảnh
Âm thanh
Cả 3 đáp án đúng
Chọn câu đúng trong các câu sau
1MB = 1024KB
1B = 1024 Bit
1KB = 1024MB
1Bit = 1024B
11012 = ?10
1210
1310
1410
1510
Đơn vị nhỏ nhất trong đơn vị đo lượng thông tin là?
Byte
Bit
KB
MB
Thông tin đưa vào máy tính, thông thường chúng ta chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Một gi-ga-byte (GB) sẽ bằng:
1024 KB
1024MB
1024B
1000T
Xác định câu nào đúng trong các câu sau:
2048 byte = 2,048 KB
2024 byte = 1 KB
2000 byte = 2 KB
2048 byte = 2 KB
Các đơn vị đo lượng thông tin được xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
Bit, Byte, KB, MB, GB, TB
Bit, Byte, KB, MB, GB, TB, PB
Bit, Byte, MB, KB, GB, TB, PB
Bit, Byte, KB, GB, MB, TB, PB
Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?
8000
8129
8291
8192
Phát biểu nào dưới đây là sai?
Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.
Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.
Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.
Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.
Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:
Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa
Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in
Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét (máy Scan)
Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình
Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
CPU, bộ nhớ trong / ngoài, thiết bị vào / ra
Bàn phím và con chuột
Máy quét và ổ cứng
Màn hình và máy in
ROM là bộ nhớ dùng để:
Chứa hệ điều hành Windows
Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào
Chứa các dữ liệu quan trọng
Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được
Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:
Máy chiếu
Màn hình
Modem
Webcam
Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:
Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết
Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất
Thông tin trên đĩa sẽ bị mất
Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình
Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ ngoài?
bàn phím
chuột
đĩa mềm
RAM
CPU là thiết bị dùng để:
đưa dữ liệu vào máy tính.
thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình.
lưu trữ dữ liệu.
đưa dữ liệu từ máy ra ngoài.
Hãy chọn phát biểu đúng: Bộ nhớ ngoài dùng để………
Lưu trữ thông tin lâu dài
Lưu trữ thông tin cần thiết để máy tính hoạt động
Là bộ nhớ chỉ đọc dữ liệu
Lưu trữ tạm thời thông tin đang được xử lí
Bộ nhớ chỉ đọc là:
USB
Đĩa cứng
RAM
ROM
thiết bị nào không phải thiết bị ra
Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:
