NEW
Font size
WorksheetsÔn tập chương I đại số 9
Total questions: 33
Worksheet time: 36mins
Kết quả của căn thức 36a2b4 với a<0 là
6ab2
6ab
−6ab2
-6ab
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A xác định khi A≥0
A2=∣A∣
AB=A.B với A,B≥0
BA=BA với A,B≥0
Kết quả của phép tính: 25−49+16−2 là?
0
2
-2
4
Tìm x biết: 3x−1=81
8
4
28
10
Kết quả khi rút gọn căn thức: 2ab12a3b53ab với a,b>0 là?
4ab
a1
b1
2ab
Thực hiện tính: 52−32.102−82
10
24
4
20
Điều kiện để căn thức 3x+15 xác định là?
x≤5
x≤−5
x≥5
x≥−5
Tính: (2−3)2+(3−1)2
1+3
1−3
1
3
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
8. Biết x2=13 thì x bằng
A. 13
B. 169
C. -169
D. ±13
12.Giá trị của biểu thức 2+31−2−31 bằng
A. 4
B. −23
C. 0
D. 523
18.Biểu thức 2+x1−2−x1 bằng
A. −4−x2x
B. −4−x22x
C. −2−x2x
D. −4+x2x
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?
5
-5
5 và -5
25
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
D=xyxy−yx+x−yx−y
Rút gọn biểu thức D ta được
D=x+y
D=xy
D=2x
D=2x−2y
F=x−y15(x−y)2
Với x < y. Giá trị biểu thức F là:
F=5
F=5(x−y)
F=−5(x−y)
F=−5
Căn bậc ba của 27 là:
3
9
−3
-9
A=7+x2+2x+2
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:
9
7
8
10
x=2 thì x = ?
4
8
1
16
Biết
x=5 , khi đó x2 bằng:25
625
10
5
Kết quả trục căn thức 5−14
là:
4(5+1)
4(5−1)
5−1
5+1
Số nào không có căn bậc hai
0
4
3
-25
17.Biểu thức x21−2x xác định khi
A. x≥21
B. x≤21vaˋ x=0
C. x≤21
D. x≥21vaˋ x=0
Rút gọn biểu thức
M = (10−2)3+5
22
4
35
2
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Cho a ≥0 , a =4 . Tính a+2a+a−42(a−2)
-1
1
2
-2
Rút gọn biểu thức: (2−16−3+5−15−5):5−32
1
2
3
4
Tìm giá trị của x để biểu thức x+5x−3 có nghĩa.
3<x<5
−5<x≤3
x≤−5 hoặc x≥3
x<−5 hoặc x≥3
Tìm giá trị của x để biểu thức −x2+7x−10 có nghĩa.
2≤x≤5
x≤2 hoặc x≥5
−5≤x≤−2
x≥−2 hoặc x≤−5
Rút gọn: E=4−239−4+239
E=−2
E=3
E=1−3
E=33+1
Cho M=4(x+3)−5x (x>0) Tìm x sao cho M=−1
x=124
x=128
x=144
x=16
Tổng các nghiệm của phương trình x2−16−x−4=0 là:
0
1
2
4
