Font size
WorksheetsÔn tập ngữ pháp - Buổi 7
Total questions: 30
Worksheet time: 2hrs 30mins
Tìm dạng đúng của từ 뜨겁다, 춥다 và hoàn thành câu sau :
날씨가 ... +아/어서 ... 커피를 한 잔 마셨어요.
Tìm dạng đúng của từ 받다 để hoàn thành câu sau:
오늘은 설알이니까 새해복 ___ + (으)세요.
Tìm dạng đúng của từ 듣다 để hoàn thành câu sau:
저는 심심할 때 라다오를 ... .
Tìm dạng đúng của từ 부르다 để hoàn thành câu sau:
배가 ... +아/어서 음식을 더 못 먹겠어요.
Tìm dạng đúng của từ 모르다 để hoàn thành câu sau:
가: 실례합니다. 명동 호텔에 어떻게 갑니까 ?
나: 미안하지만 저고 여기가 처음이라서 잘 ...
Tìm dạng đúng của từ 만들다 để hoàn thành câu sau:
제가 음식을 ___ + (으)ㄹ 테니까 란 씨는 청소를 좀 해 주세요.
Tìm dạng đúng của từ 예쁘다 để hoàn thành câu sau:
이 옷이 너무 ___ . 그런데 너무 비싸네요.
Tìm dạng đúng của từ 바쁘다 để hoàn thành câu sau:
오늘은 ___ + 지만 내일은 시간이 있어요.
Tìm dạng đúng của từ 씻다 để hoàn thành câu sau:
오늘 아침에 우유를 한 잔 마신 후에 사과를 ___ + 아/어서 먹었어요.
Tìm dạng đúng của từ 낫다 để hoàn thành câu sau:
감기가 ___ + 지 않아서 너무 힘들어요.
Tìm dạng đúng của từ 노랗다 để hoàn thành câu sau:
___ +(으)ㄴ 장미꽃을 한 송이 샀어요.
Tìm dạng đúng của từ 걷다 để hoàn thành câu sau:
가: 저쪽에서 ___ + 아/어오고 있는 사람이 누구예요 ?
나: 아, 제 친구 란 씨예요.
Tìm dạng đúng của từ 더럽다 để hoàn thành câu sau:
가: 지우야, 방이 너무 지저분한데 종 치워.
나: 엄마, 어제 방이 ___ + 아/어서 청소한 건데요.
Chọn dạng đúng của từ 돕다 để hoàn thành câu sau:
제가 할 일이 많아서 란 씨가 좀 ___ + 아/어 줄래요 ?
Chọn dạng đúng của từ 어렵다 để hoàn thành câu sau:
한국어 공부는 조금 ___ + 지만 재미있습니다.
Chọn dạng đúng của từ 묻다 để hoàn thành câu sau:
사고 싶은 물건리 있었는데 한국말을 몰라서 가격을 ___ + (으)ㄹ 수 없었어요.
Chọn dạng đúng của từ 부르다 để hoàn thành câu sau:
이번 노래 대회에서 풍 씨가 노래를 ___ + 아/어서 상을 받았어요.
Chọn dạng đúng của từ 달다 để hoàn thành câu sau:
딸기가 아주 ___ + ㅂ/습니다.
Chọn dạng đúng của từ 살다 để hoàn thành câu sau:
란 씨는 어디에 ___ + 아/어요 ?
Chọn dạng đúng của từ 쓰다 để hoàn thành câu sau:
선생님, 단어를 칠판에 ___ +아/어 주세요.
Chọn dạng đúng của từ 아프다 để hoàn thành câu sau:
배가 너무 ___ +아/어서 병원에 갔어요.
Chọn dạng đúng của từ 벗다 để hoàn thành câu sau:
집에 들어오기 전에 신발을 ___ +아/어야 해요.
Chọn dạng đúng của từ 하얗다 để hoàn thành câu sau:
제 핸드포는 ___ +(으)ㄴ 색이에요.
Chọn dạng đúng của từ 빨갛다 để hoàn thành câu sau:
부끄러워서 얼굴이 ___ +아/어요.
Tìm dạng đúng của từ 알다 để hoàn thành câu sau:
옆 반에 혹시 ___ + (으)ㄴ/는 사람이 있어요?
Tìm dạng đúng của từ 어렵다 để hoàn thành câu sau:
가: 숙제가 ___ +(으)ㄴ/는데 좀 도와 주시게서요?
나: 네 , 알겠어요.
Tìm dạng đúng của từ 자르다 để hoàn thành câu sau:
가: 정호 씨, 머리 ___ + 았/었어요 ? 멌있네요.
나: 그래요? 고미워요.
Tìm dạng đúng của từ 좁다 để hoàn thành câu sau:
가: 기사 아저씨, 저기 앞에서 세워 주실 수 있어요?
나: 저기는 길이 ___ +아/어서 자동차가 못 들어가요.
Tìm dạng đúng của từ 붓다 để hoàn thành câu sau:
어제 밤에 라면을 먹고 자서 얼굴이 많이 ___ + 았/었어요.
Tìm dạng đúng của từ 노랗다 để hoàn thành câu sau:
가: 엄마 나뭇잎이 ___ + 게 변했는데 어떻게 해야 돼요?
나: 물을 주지 않았더니 시들어 버렸어. 빨리 나무에 물을 주어야 돼.
