wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6 - Ôn tập TVCS 2

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sai?

a)

Anh có thể dạy tôi nói tiếng Anh được không?

b)

Anh dạy tôi nói tiếng Anh được không?

c)

Anh có thể được dạy tôi tiếng Anh không?

d)

Anh có thể dạy tôi tiếng Anh không?

2.

Hôm nay các bạn đã hoàn thành hết bài tập về nhà chưa?

a)

Có. Chúng mình đã hoàn thành xong rồi.

b)

Chưa. Chúng mình còn nhiều bài chưa hiểu.

c)

Rồi. Đã học xong bà mới rồi.

d)

Đúng. Chúng mình hoàn thành xong rồi.

3.

Arrange these words to make the meaningful sentence:

hết/ nấu/ các/ em/ chưa/ cơm/ xong/ đã?

a)

các em đã hết nấu cơm xong chưa?

b)

các em đã xong nấu cơm chưa hết?

c)

các em đã nấu cơm xong hết chưa?

d)

các em nấu đã cơm xong hết chưa?

4.

Nào các em,........nhìn lên bảng và trả lời câu hỏi.

a)

xin

b)

làm ơn đi

c)

đi

d)

hãy

5.

Tất cả.......bạn lớp mình đều xinh nhưng.......bạn ngồi bàn số 1 là xinh nhất!

a)

các/những

b)

những/ các

c)

các/các

d)

những/những

6.

Đi......ngoài chơi đi, ở trong nhà chán quá!

a)

xuống

b)

lên

c)

ra

d)

vào

7.

Từ Hà Nội....thành phố Hồ Chí Minh bằng máy bay mất khoảng 2 tiếng.

a)

ra

b)

vào

c)

lên

d)

ngoài

8.

......ngày mai thời tiết đẹp......chúng mình sẽ đi dã ngoại nhé!

a)

vì/ thì

b)

nếu/thì

c)

mặc dù/nên

d)

mặc dù/nhưng

9.

Anh ấy.....đi khoảng 2 phút trước, chị đi theo đi, vẫn còn kịp!

a)

sẽ

b)

vừa

c)

sắp

d)

rồi

10.

Trong.......chúng ta, ai cũng muốn có nhiều tiền để có thể làm được nhiều điều mình muốn.

a)

mọi

b)

mỗi

c)

các

d)

những

11.

.......học sinh trong lớp tôi đều thân thiện và học giỏi. Tôi rất thích lớp của mình.

a)

những

b)

các

c)

mọi

d)

mỗi

12.

Mẹ ơi, mua cho con bánh kem.....

a)

nhé

b)

nhỉ

c)

đi

d)

không

13.

Dạo này vì cô ấy thường xuyên thức khuya nên da xấu....

a)

ra

b)

đi

c)

lên

d)

vào

14.

"Cô ấy (a)   xinh ra nhỉ?" 

15.

Anh có nói được ngoại ngữ không?

"ngoại ngữ" đồng nghĩa với từ nào?

a)

tiếng nước ngoài

b)

tiếng mẹ đẻ

c)

tiếng Anh

d)

ngôn ngữ cổ

16.

Khi học ngoại ngữ, bạn phải học: ngữ pháp, từ vựng và......

a)

phat âm

b)

phát âm

c)

phạt am

d)

phát ám

17.

"vắng mặt" trái nghĩa với từ nào? 

(a)  

18.

Bậc học sau Trung học phổ thông là gì?

a)

đại học

b)

cao học

c)

trung học

d)

mầm non

19.

Arrange these words to make the meaningful sentence:

đi/ thư viện/ bạn tôi/ tôi/ và/ mượn/ để/ mượn/ sách

(a)  

20.

Helen không ........được nên cô ấy phải gọi đồ ăn ở nhà hàng.

a)

nấu ăn

b)

làm

c)

ăn

d)

biết