wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập môn Công Nghệ (Trắc Nghiệm)

Total questions: 28

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cho các yếu tố sau:

(1) Thức ăn (2) Chăm sóc,quản lí

(3) Môi trường sống của vật nuôi (4) Trạng thái sức khỏe

Để vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt cần tác động vào những yếu tố nào?

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

2.

Có mấy quy luật sinh trưởng, phát dục của vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho các yếu tố sau:

(1) Đặc tính di truyền của giống.                                      (2) Tính biệt, tuổi.            

(3) Đặc điểm của cá thể.                                                   (4) Trạng thái sức khoẻ.  

Số yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát dục của vật nuôi là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trong chăn nuôi, nếu hiểu biết rõ quy luật này, người chăn nuôi có thể điều khiển quá trình sinh sản của vật nuôi để thu được nhiều lợi ích kinh tế. Quy luật đó là...?

a)

Sinh trưởng, phát dục không đồng thời

b)

Sinh trưởng, phát dục theo chu kì.

c)

Sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn

d)

Sinh trưởng, phát dục không đồng đều

5.

Cho ví dụ sau: Bào thai bò tháng thứ nhất phát triển gấp 600 lần hợp tử về khối lượng. Tháng thứ 2 so với tháng thứ nhất tăng 43.3 lần… Tháng thứ 6 gấp 2.5 lần tháng thứ 5 và tháng thứ 9 gấp 1.4 lần tháng thứ 8.

Ví dụ trên thể hiện quy luật sinh trưởng, phát triển nào?

a)

Sinh trưởng, phát dục không đồng thời

b)

Sinh trưởng, phát dục theo chu kì.

c)

Sinh trưởng, phát dục không đồng đều

d)

Sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn

6.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá, chọn lọc vật nuôi là

(1) Ngoại hình.           (2) Thể chất.            (3) Khả năng sinh trưởng, phát dục.

(4) Sức sản xuất.         (5) Khả năng chống chịu.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (3), (4), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (5)

7.

Cho các bước sau:

(1) Chọn lọc đời sau.           (2) Chọn lọc tổ tiên.            

(3) Chọn lọc bản thân.       (4) Kiểm tra đời sau.

Thứ tự các bước của phương pháp chọn lọc cá thể là...?

a)

(1)-(2)-(3)-(4)

b)

(4)-(3)-(2)-(1)

c)

(1)-(2)-(3)

d)

(2)-(3)-(4)

8.

"Công nghệ cấy truyền phôi bò là một quá trình đưa…(1)… từ cơ thể bò cho phôi vào cơ thể…(2)…, phôi vẫn sống và phát triển tốt, tạo thành…(3)… và được sinh ra bình thường."

(1), (2), (3) lần lượt là...?

a)

Tế bào, bò Hà Lan, cá thể mới

b)

Tế bào, bò nhận phôi, bê con

c)

Tế bào, bò Hà Lan, hợp tử

d)

Phôi, bò nhận phôi, cá thể mới

9.

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi?

a)

Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể.

b)

Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

c)

Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi

d)

Thể chất được hình thành bởi tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi.

10.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là

a)

khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

tốc độ tăng khối lượng cơ thể

c)

tốc độ phát triển hoàn thiện

d)

khả năng sinh sản.

11.

Công nghệ cấy truyền phôi bò chỉ thực hiện khi...?

a)

Bò cho phôi và bò nhận phôi được gây động dục đồng pha

b)

Bò cho phôi và bò nhận phôi có trạng thái sinh lý không phù hợp.

c)

Bò cho phôi và bò nhận phôi đều phải có năng suất cao.

d)

Bò cho phôi và bò nhận phôi cùng giống.

12.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức nhân giống?

a)

Nhân giống thuần chủng    

b)

Lai gây thành

c)

Lai cải tạo giống

d)

Lai giống

13.

Ý nghĩa thực tiễn của quy luật sinh trưởng, phát dục không đồng đều:

a)

Chia các bữa ăn trong ngày

b)

Điều khiển sinh sản

c)

Chăm sóc phù hợp từng giai đoạn

d)

Chăm sóc phù hợp, xác định thời điểm xuất chuồng

14.

Phương pháp lai gây thành chủ yếu áp dụng cho loài nào?

a)

Vật nuôi

b)

Thuỷ sản

c)

Vật nuôi và thuỷ sản

d)

Gia cầm

15.

Phương pháp lai kinh tế khác lai gây thành ở đặc điểm cơ bản nào?

a)

F1 sử dụng nuôi lấy sản phẩm

b)

Tạo giống cá lớn nhanh, thịt ngon, có thể đẻ nhân tạo

c)

Tạo giống cá lớn nhanh, thịt ngon

d)

F2 (lai 3 giống) nuôi lấy thịt.

16.

Mục đích của lai giống là...?

a)

duy trì, củng cố ưu điểm của giống

b)

bảo tồn giống vật nuôi quý hiếm.

c)

phát triển về số lượng.

d)

tạo giống mới, sử dụng ưu thế lai

17.

Chọn đáp án đúng cho công thức lai sau:

P:   Cái A x Đực B => Cái lai AB x Đực C => Con lai ABC

a)

1/2 A ; 1/2 B ; 1/2 C

b)

1/4 A ; 1/4 B ; 1/4 C

c)

1/2 A ; 1/2 B ; 1/4 C

d)

1/4 A ; 1/4 B ; 1/2 C

18.

Cho các phép lai sau

1. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.                                 2. Lợn Lanđrat x Lợn Móng Cái.

3. Gà Ri x Gà Ri.                                                              4. Gà Rốt x Gà Ri.

5. Vịt cỏ x Vịt Vân Đình.

Số phép lai thể hiện phương pháp nhân giống thuần chủng là...?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

19.

Đặc điểm của đàn hạt nhân là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng)

a)

số lượng nhiều nhất

b)

số lượng nhiều hơn đàn thương phẩm

c)

có năng suất thấp nhất

d)

có tiến bộ di truyền cao hơn đàn nhân giống

20.

Đặc điểm của đàn thương phẩm là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng)

a)

số lượng ít hơn đàn hạt nhân

b)

số lượng nhiều nhất

c)

có tiến bộ di truyền cao hơn đàn nhân giống.

d)

có năng suất cao nhất

21.

Đặc điểm của hệ thống nhân giống hình tháp là..?

a)

không được phép đưa con giống từ đàn nhân giống sang đàn thương phẩm.

b)

năng suất của đàn nhân giống luôn cao hơn đàn hạt nhân.

c)

năng suất của đàn nhân giống có thể cao hơn đàn hạt nhân khi có ưu thế lai.

d)

được phép đưa con giống từ đàn nhân giống sang đàn hạt nhân.

22.

Một trong những phương hướng và nhiệm vụ phát triển nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay là..?

a)

xây dựng cơ sở bảo quản, chế biến sau thu hoạch.

b)

tăng cường sản xuất lương thực để xuất khẩu

c)

xây dựng nền nông nghiệp sinh thái

d)

mở rộng khu chăn nuôi, trồng trọt.

23.

Thành tựu nổi bật nhất của ngành nông, lâm, ngư nghiệp nước ta trong những năm gần đây là...?

a)

Sản xuất lương thực tăng liên tục

b)

Sản phẩm của ngành nông, lâm, ngư nghiệp đã được xuất khẩu ra thị trường quốc tế

c)

Đáp ứng được nhu cầu sản xuất công nghiệp

d)

Hình thành một số vùng sản xuất hàng hóa tập trung

24.

Hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng số lao động tham gia vào các ngành kinh tế?

a)

Trên 50%        

b)

30%

c)

80%

d)

20%

25.

Cho các nhận định sau:

1. Năng suất và chất lượng còn thấp

2. Hệ thống giống cây trồng, vật nuôi chưa đáp ứng được yêu cầu của nền sản xuất hàng hóa chất lượng cao.

3. Xuất khẩu còn hạn chế, giá rẻ do chế biến kém, chủ yếu bán sản phẩm thô.

4. Cơ sở bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản còn lạc hậu.

Số nhận định đúng về những tồn tại, hạn chế của ngành nông, lâm, ngư nghiệp nước ta hiện nay là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong thời gian tới, ngành nông, lâm, ngư nghiệp nước ta cần thực hiện tốt bao nhiêu nhiệm vụ sau đây?

1. Tăng cường sản xuất lương thực để đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

2. Đầu tư phát triển chăn nuôi để đưa ngành này thành ngành sản xuất chính

3. Xây dựng nền nông nghiệp tăng trưởng nhanh và bền vững theo hướng nông nghiệp sinh thái – đủ lương thực, thực phẩm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước, xuất khẩu nhưng không gây ô nhiễm môi trường.

4. Áp dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực chọn, tạo giống vật nuôi, cây trồng để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.

5. Đưa tiến bộ khoa học kỹ thuật vào khâu bảo quản, chế biến sau thu hoạch.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Thế nào là sự đồng pha?

a)

Nếu chuyển phôi vào cơ thể khác có trạng thái sinh lí sinh dục phù hợp với trạng thái của cá thể cho phôi thì nó vẫn sống và phát triển bình thường.

b)

Nếu chuyển phôi vào cơ thể khác có trạng thái sinh lí sinh dục gần phù hợp với trạng thái của cá thể cho phôi thì nó vẫn sống và phát triển bình thường

c)

Nếu chuyển phôi vào cơ thể khác loài có trạng thái sinh lí sinh dục gần phù hợp với trạng thái của cá thể cho phôi thì nó vẫn sống và phát triển bình thường

d)

Nếu chuyển phôi vào cơ thể khác loài có trạng thái sinh lí sinh dục phù hợp với trạng thái của cá thể cho phôi thì nó vẫn sống và phát triển bình thường

28.

Cho sơ đồ tóm tắt các giai đoạn phát triển của cá:

Thời kì phôi->Cá bột-> Cá hương-> Cá giống-> Cá trưởng thành.

Sự sinh trưởng, phát dục của cá theo quy luật nào?

a)

Sinh trưởng, phát dục không đồng thời.

b)

Sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn.

c)

Sinh trưởng, phát dục theo chu kì.

d)

Sinh trưởng, phát dục không đồng đều.