wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM HÓA CHƯƠNG 2 - 02

Total questions: 34

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu

d)

Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh

2.

Thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như hình vẽ. Trong thí nghiệm trên, vai trò của chậu nước đá là:

a)

Ngưng tụ hơi nước lẫn trong HNO3 để tách được HNO3 tinh khiết

b)

Hạ nhiệt độ của dung dịch HNO3 tránh xảy ra cháy nổ.

c)

Giữ ổn định nhiệt độ cho bình cầu khỏi bị vỡ khi nhiệt độ tăng

d)

Làm lạnh để hơi HNO3 để ngưng tụ lại trong bình cầu thu được HNO3.

3.

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các muối amoni đều lưỡng tính

b)

Các muối amoni đều thăng hoa

c)

Urê cũng là muối amoni

d)

Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng tự oxi hóa, tự khử

5.

Tìm phát biểu chưa đúng

a)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước

b)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion

c)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và Axit

d)

Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

6.

Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng. Cu sẽ tan nếu thêm vào đó.

a)

Muối KNO3

b)

Khí O2

c)

Dung dịch HNO3

d)

Tất cả đều đúng

7.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ Axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do.

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu

b)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

8.

Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M. Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối

a)

KH2PO4 và K2HPO4.

b)

KH2PO4 và K3PO4.

c)

K2HPO4 và K3PO4

d)

KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

9.

Chọn câu đúng trong các câu sau: Phân supe photphat kép:

a)

được điều chế qua 2 giai đoạn

b)

gồm 2 chất là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

c)

khó tan trong dung dịch đất

d)

cả 3 câu trên.

10.

Chọn ra ý không đúng trong các ý sau:

a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho

b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho

c) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng

d) Photpho có công thức hóa trị cao nhất là 5, số oxi hóa cao nhât là +5

e) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

a)

b, e

b)

c,e

c)

c. d

d)

e

11.

Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính Oxi hóa khi tham gia phản ứng?

a)

NH3, N2O5, N2, NO2

b)

N2, NO, N2O, N2O5

c)

NH3, NO, HNO3, N2O5

d)

NO2, N2, NO, N2O3

12.

Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

Đốt cháy NH3 trong Oxi có chất xúc tác platin

b)

Nhiệt phân NH4NO3

c)

Nhiệt phân AgNO3

d)

Nhiệt phân NH4NO2

13.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2

b)

Mg(PO3)2

c)

Mg3P2

d)

Mg2P2O7

14.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

Axit nitric và đồng (II) nitrat

b)

Đồng (II) nitrat và amoniac

c)

Bari hidroxit và axit photphoric

d)

Amoni hidrophotphat (NH4)2HPO4 và kali hidroxit

15.

Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?

a)

Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước

b)

Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat.

c)

Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt

d)

Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.

16.

Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:

a)

H3PO4, KH2PO4.

b)

K3PO4, KOH.

c)

K3PO4, K2HPO4

d)

K2HPO4, KH2PO4.

17.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

K2CO3.

18.

Thành phần chính của quặng photphorit là

a)

Ca(H2PO4)2.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

NH4H2PO4.

d)

CaHPO4.

19.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

(NH4)2HPO4 và KNO3

b)

NH4H2PO4 và KNO3.

c)

(NH4)3PO4 và KNO3.

d)

(NH4)2HPO4 và NaNO3.

20.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

a)

NaNO2 và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 và H2SO4 đặc.

c)

NH3 và O2.

d)

NaNO3 và HCl đặc

21.

Cho phản ứng : FexOy + HNO3 ---> Fe(NO3)3 +...... Khi x có giá trị bằng bao nhiêu thì phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?

a)

x =1

b)

x = 2

c)

x = 3

d)

A và C đúng

22.

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

a)

Fe

b)

CuO

c)

Al

d)

Cu

23.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây dều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí Oxi

a)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

c)

Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3

24.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

25.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

NH3

d)

N2

26.

Phân đạm cung cấp cho cây:

a)

N2

b)

NO3-

c)

NH3

d)

N dạng NH4+, NO3-

27.

Độ dinh dưỡng của phân đạm là:

a)

%N

b)

%N2O5

c)

%NH3

d)

% khối lượng muối

28.

Độ dinh dưỡng của phân lân là:

a)

% K2O

b)

% P2O5

c)

% P

d)

%PO43-

29.

Thành phần chính của phân Urê là:

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH2)2CO

c)

NH3

d)

Chất khác

30.

Đạm amoni không thích hợp cho đất

a)

Chua

b)

ít chua

c)

pH > 7

d)

đã khử chua

31.

Thành phần chính của supephotphat kép là:

a)

Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O

b)

Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

c)

Ca(H2PO4)2, H3PO4

d)

Ca(H2PO4)2

32.

Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây

a) Có cấu trúc polime

b) Mềm, dễ nóng chảy

c) Tự bốc cháy trong không khí

d) Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

f) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường

      g) Phát quang màu lục nhạc trong bóng

a)

a, b, c, f, g

b)

b, c, d, g

c)

 a, c, e, g

d)

b, c, d, e, g

33.

Tính chất nào sau đây không thuộc Axit photphoric?

a)

Ở điều kiện thường Axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu

b)

Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào

c)

Axit photphoric là Axit trung bình, phân li theo 3 nấc

d)

Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3

34.

Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,03 mol khí N2O và 0,02 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là

(a)