WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
Total questions: 29
Worksheet time: 22mins
Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?
proton và notron
proton, notron và electron
electron và proton
electron, proton
Hạt nhân gồm các loại hạt nào?
proton, notron và electron
proton
proton và notron
proton và electron
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
proton
notron
electron
proton và notron
Nguyên tử trung hoà về điện vì
số proton bằng số notron
số electron bằng số notron
số electron bằng số proton
số electron bằng tổng số proton và notron
Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:
Proton, notron
Electron
Notron
Proton
Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:
trung hòa về điện
mang điện tích âm
mang điện tích dương
có thể mang điện hoặc không mang điện
Electron mang điện tích gì?
điện âm
điện tích dương
không tích điện
không tồn tại
Câu trình bày nào là đúng cho tất cả các nguyên tử
Số electron = Số notron
Số electron = Số protron
Số notron = Số proton + Số electron
Số electron = Số proton + Số notron
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo.
9
10
19
28
Chọn cách viết đúng của kí hiệu nguyên tử. Biết A là số khối, Z là số hiệu nguyên tử, X là kí hiệu nguyên tố.
Số electron và số nơtron có trong một nguyên tử 5626 Fe lần lượt là
26; 26
30; 30
26; 30
26; 56
Trong hạt nhân của nguyên tử 2713Al có
13e; 14n
13p; 14n
13n; 14e
13p; 13e; 14n
Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 20 nơtron, 19 proton, 19 electron
3717Y
3920X
4018T
3919Z
Trong nguyên tử 3517Cl có điện tích hạt nhân là
17+
17
18+
18
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
s1 , p3, d7, f12
s2, p6, d10, f14
s2, d5, d9, f13
s2, p4, d10, f10
Sự so sánh các phân mức năng lượng tăng dần nào sau đây sai?
1s<2s
2p<3s
1s<2s<2p
2p<2s
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là
K ( Z=19)
F ( Z=9)
Cl ( Z=17)
Na ( Z=11)
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là?
2
6
8
10
Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là
4
1
3
5
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s32p2
1s22s22p4
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có
14 proton và 13 notron
13 notron
13 proton và 14 notron
14 proton
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
2
5
7
9
Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là
3p2
3p6
3p4
4s2
Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.
Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.
Lớp ngoài cùng có 7 electron.
Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:
1s22s22p6
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
