Font size
WorksheetsVocabulary Unit 1-2 Grade 9
Total questions: 111
Worksheet time: 37mins
Bạn qua thư
(a)
việc trao đổi thư từ
(a)
Phóng viên
(a)
trai đổi thư từ
(a)
gây ấn tượng
(a)
cảm giác ấn tượng
(a)
Mòn hỏng làm mòn
(a)
Quần áo y phục
(a)
Thuộc Ấn giáo
(a)
Nhiêt đới
(a)
Thánh đường Hồi giáo
(a)
Cầu nguyện
(a)
Bắt buộc,cưỡng bách
(a)
Thuộc âm nhạc
(a)
Chật
(a)
Thuộc dân tộc
(a)
Công bằng
(a)
Toàn cầu
(a)
Bạc màu
(a)
Kiểu dáng ,mẫu dạng họa tiết
(a)
Sự thuận tiện
(a)
In
(a)
Có sọc,có vằn striped
(a)
Đặt tên ai cái gì theo tên ai named after
(a)
Vải,mảnh vải
(a)
Tơ lụa
(a)
Lời hướng dẫn
(a)
Sự phân chia phép chia
(a)
Thân thiện
(a)
Hiện đại modern
(a)
Bầu không khí yên tĩnh
(a)
Dạy chỉ dẫn
(a)
Áo dài và rộng
(a)
Thiểu số minority
(a)
Giá hạ xuống
(a)
Trang phục bình thường
(a)
Tay áo
(a)
Có tính tượng trưng
(a)
Dịp cơ hội
(a)
Thuộc thơ ca
(a)
Người dạy,huấn luyện viên
(a)
Giữ liên lạc với ai
(a)
Tạo thành,hình thành ,bao gồm
(a)
Đơn vị tiền tệ
(a)
Sự giảng dạy
(a)
Nhạc
(a)
Chất liệu nguyên liệu
(a)
Là biểu tượng của ,tượng trưng cho
(a)
Quần áo rộng thùng thình
(a)
Lời cầu nguyện Sự Cầu Nguyện
(a)
Phụ thuộc
(a)
Mất liên lạc với ai
(a)
Sự giải trí sự tiêu khiển
(a)
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(a)
Thuộc quốc gia thuộc dân tộc
(a)
Xẻ cắt rọc to
(a)
Thời trang,mốt
(a)
Sọc,vằn viền
(a)
Hoa văn mẫu vẽ
(a)
Không thường xuyên,thỉnh thoảng
(a)
Sự bắt buộc
(a)
Việc thêu
(a)
Ít màu sắc
(a)
Sự tự do
(a)
Tiết kiệm
(a)
Đầy khích lệ động viên
(a)
Giá tăng lên
(a)
Tự tin
(a)
Độc lập không phụ thuộc
(a)
Tới nước ngoài
(a)
Tôn giáo
(a)
Sinh động hăng hái
(a)
Sự động viên niềm khích lệ
(a)
Sự bằng nhau sự bình đẳng
(a)
Một cách tự do
(a)
Sự tự tin
(a)
Thuộc truyền thống
(a)
Nhạc sĩ người viết nhạc
(a)
Hiện đại hóa
(a)
Dù sao dù có thế nào
(a)
Vùng địa phương
(a)
Tiền tệ
(a)
Đạo Hồi
(a)
Đạo phật
(a)
Nhiều màu sắc
(a)
Thế hệ
(a)
Kiểu dáng
(a)
Có tay áo dài
(a)
Độc đáo duy nhất
(a)
Nhà thiết kế
(a)
Sự thờ cúng
(a)
Không liên lạc với ai
(a)
Có tính tiết kiệm
(a)
Thêu
(a)
Trơn
(a)
Không đúng mốt
(a)
Cảm hứng nguồn cảm hứng
(a)
Sự thân thiện
(a)
Ấn tượng cảm kích cảm phục
(a)
Dấu chữ thập dấu chéo
(a)
Một cách thường xuyên
(a)
Sự chia cách,sự ngăn cách
(a)
Thêm vào đó,ngoài ra
(a)
Cho nhiều thông tin hữu ích
(a)
Không bắt buộc tùy ý
(a)
Thuộc đạo phật\
(a)
Rộng lùng thùng
(a)
Thuộc tôn giáo
(a)
Vải caro
(a)
Sự hãnh diện về cái gì đó
(a)
Đầy cảm hứng
(a)
